Đang tải âm thanh...

ก กา

Phát âm

(thường gọi: แม่ ก กาPhát âm hay มาตรา ก กาPhát âm) danh từ. (ngôn ngữ học)

Âm tiết mở.

กข ไม่กระดิกหู

Phát âm

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

Chữ thầy trả thầy ; một chữ bẻ đôi cũng chẳng biết.

ก็

Phát âm
1. (đặt sau แล้วPhát âm, chỉ hành động kế tiếp) Liền.
พอครูคล้อยหลังเด็ก ๆ ก็หยุดพักงานPhát âm ‑ Thầy giáo vừa đi khuất, các em liền nghỉ tay.
2. Ắt.
ทำดีก็ได้ดีPhát âm ‑ Ở hiền ắt gặp lành.
3. Thì.
ไม่มากก็น้อยPhát âm ‑ Không ít thì nhiều.
ไม่ช้าก็เร็วPhát âm ‑ Không chóng thì chầy.
ไปก็ไปPhát âm ‑ Đi thì đi.
●
1. Tức ; tức là ; chẳng qua là.
ถึงแก่กรรมก็ตายนั่นเองPhát âm ‑ Tạ thế chẳng qua cũng nghĩa là chết.
2. Cũng.
ทั้งฟืนเจ้าก็หัก ทั้งผักเจ้าก็หาPhát âm ‑ Củi cũng do em hái, rau cũng lại do em kiếm.

ก็ช่าง

Phát âm

tính từ, trạng từ.

1. Kệ ; mặc.
ถึงก็ช่างไม่ถึงก็ช่างPhát âm ‑ Kệ nó, đến thì đến, chả đến thì thôi.
2. Dù ; mặc dù.
ไม่ว่าจะเป็นใครพูดก็ช่างมันผิดทั้งนั้นPhát âm ‑ Dù là ai đi nữa, nói như vậy cũng là sai.

ก็ดี

Phát âm

(đặt sau từ, ngữ để nhấn mạnh)

1. Là...hay...
สิ่งมีชีวิตทุกชนิดไม่ว่าจะเป็นคนก็ดี เดรัจฉานก็ดี นกก็ดี ปลาก็ดี ต้องกินอาหารทั้งสิ้นPhát âm ‑ Mọi sinh vật bất kể là người hay là thú, là chim hay là cá, cũng đều phải ăn cả.
บิดาก็ดี มารดาก็ดี ย่อมรักบุตรPhát âm ‑ Là cha hay là mẹ đều yêu quý con cái.
●
1. Đi nữa.
อย่างไรก็ดีPhát âm ‑ Dù sao đi nữa ; dù thế nào đi nữa.
ถึงกระนั้นก็ดีPhát âm ‑ Đến thế đi nữa.
2. Cũng hay.
ก็ดีเหมือนกันPhát âm ‑ Cũng hay đấy.

ก็ได้

Phát âm
1. Cũng được thôi.
ท่านจะไปก็ได้Phát âm ‑ Ông muốn đi cũng được thôi ; muốn đi thì đi.
2. Cũng được.
อะไรก็ได้Phát âm ‑ Cái gì cũng được.
ไปไหนก็ได้Phát âm ‑ Đi đâu cũng được.

ก็ตาม

Phát âm
1. Dù...đi nữa.
อย่างไรก็ตามPhát âm ‑ Dù sao đi nữa.
ไม่ว่างงานจะยากอย่างไรก็ตาม เราจักดำเนินการให้เสร็จทันเวลาPhát âm ‑ Dù công việc có khó đến mấy chúng ta cũng sẽ hoàn thành đúng kỳ hạn.
2. Bất cứ.
ใครก็ตามPhát âm ‑ Bất cứ ai.
บ้านเมืองใดก็ตามPhát âm ‑ Bất cứ nước nào ; đất nước nào đi nữa.

ก็แหละ

Phát âm
(mở đầu đoạn văn kế tiếp) Với lại... ; còn như....
ก็แหละ การที่พวกเราPhát âm... ‑ Với lại việc chúng ta... ; còn như cái việc chúng ta...

กก

Phát âm

(thường gọi: แม่กกPhát âm hay มาตรากก) danh từ. (ngôn ngữ học)

Âm tiết có phụ âm cuối là [-k], theo chính tả Thái Lan, được biểu thị bằng các chữ phụ âm ก, ข, ค, ฆ vd. รัก เลข ยุค เมฆ
●

danh từ.

1. Gốc.
กกไม้Phát âm ‑ Gốc cây.
2. Thân.
กกเสาPhát âm ‑ Thân cột.
3. Đoạn đầu.
กกขาPhát âm ‑ Đùi non ; bẹn.
●

danh từ.

Cói. (Cyperus corymbosys họ Cyperaceae)
●

động từ.

1. Ấp.
ไก่กกไข่Phát âm ‑ Gà ấp trứng.
แม่กกลูกPhát âm ‑ Mẹ ấp con.
พ่อไก่กกลูกPhát âm ‑ Gà sống nuôi/ấp con.
กกกอดPhát âm ‑ Ôm ấp.
2. (nghĩa bóng) Ngâm ; ngâm tôm.
เอาเรื่องไปกกไว้เป็นเดือนPhát âm ‑ Ngâm vấn đề mất hàng tháng trời.
●

động từ. (tiếng địa phương)

Chặt ; phạt ; ngắt.
กกกิ่งPhát âm ‑ Chặt cành ; phạt cành.
กกยอดPhát âm ‑ Ngắt ngọn.
●

danh từ.

Xó ; góc.
กกประตูPhát âm ‑ Xó cửa.
กกหน้าต่างPhát âm ‑ Xó cửa sổ.
●

→ Xem: กะวะPhát âm

กกหู

Phát âm

danh từ.

Mang tai.

ก๊ก

Phát âm

danh từ. (tiếng Hoa)

1. Phe ; phái.
เป็นกั๊กเป็นเหล่า ‑ Thành từng phe từng phái.
ก๊กต่าง ๆPhát âm ‑ Các phe phái.
2. Quốc.
สามก๊กPhát âm ‑ Tam Quốc.

กกุธภัณฑ์

Phát âm

danh từ.

Những biểu chương của nhà vua.

กง

Phát âm

(thường gọi: แม่กงPhát âm, มาตรากงPhát âm) danh từ. (ngôn ngữ học)

Âm tiết có phụ âm cuối vần là [-ng], theo chính tả Thái Lan, được biểu thị bằng chữ phụ âm 'ง' vd. ธง, วง
●

danh từ.

1. Vành (xe)
กงล้อจักรยานPhát âm ‑ Vành xe đạp.
2. Bánh (xe bò)
กงเกวียนPhát âm ‑ Bánh xe bò.
3. Tên một loại bánh có hình giống bánh xe.
4. Khoảnh nương (nằm rải rác trong rừng).
5. Khoảnh.
ร่ายกงPhát âm ‑ Khoảnh nương.
ดินกงPhát âm ‑ Khoảnh đất.
●

động từ. (thơ ca)

Bao vây ; vây.
ม้ากงPhát âm ‑ Ngựa bao vây.
●

danh từ.

1. Khung thuyền.
2. Cần bật bông.

กงเกวียนกำเกวียน

Phát âm

danh từ.

1. (thành ngữ) Ác giả ác báo.
2. Sự luân hồi ; con tạo xoay vần.
เหมือนกงเกวียนกำเกวียนเวียนระไวPhát âm ‑ Ví như con tạo xoay vần.

กงจักร

Phát âm

danh từ.

Bánh xe răng cưa. (vũ khíของ thần Narai)

กงพัด

Phát âm

danh từ.

1. Cánh quạt.
กงพัดสีลมPhát âm ‑ Cánh quạt cối xay gió.
กงพัดเครื่องสีผัดPhát âm ‑ Cánh quạt hòm.
2. Guồng.
กงพัดเครื่องระหัดPhát âm ‑ Guồng nước.
3. Cửa quay.
4. Xà quay sợi.
●

danh từ.

Chốt kê (chống lún cho cột).

กงด้าง

Phát âm

danh từ.

Khung sườn thuyền.

กงวาบ

Phát âm

danh từ.

Khung đáy thuyền.

ก่ง

Phát âm

(cũng nói: โก่งPhát âm) động từ.

1. Dương ; kéo cong.
ก่งศรPhát âm ‑ Dương cung.
2. Rướn.
ก่งคอPhát âm ‑ Rướn cổ.

tính từ, trạng từ.

Cong.
คิ้วก่งPhát âm ‑ Lông mày cong.

ก้ง

Phát âm

tính từ, trạng từ.

Khoang ; nhiều màu.
แมวก้งPhát âm ‑ Mèo khoang.
ผ้าตาก้งPhát âm ‑ Vải ca rô nhiều màu.

ก๊ง

Phát âm

động từ. (khẩu ngữ)

Nốc.
ก๊งเหล้าPhát âm ‑ Nốc rượu.

danh từ.

Tên đơn vị đo lường rượu có dung tích khoảng 50cc.

กงการ

Phát âm

danh từ.

Việc can hệ đến.
ไม่ใช่กงการของท่านPhát âm ‑ Chẳng việc gì đến ông cả.
กงการอะไรจึงเข้ามาPhát âm ‑ Việc gì đến ông mà ông xấn vào.

กงโก้

Phát âm

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

1. Lom khom.
ยืนกงโก้Phát âm ‑ Đứng lom khom.
2. Còm.
ผอมกงโก้Phát âm ‑ Gầy còm.
3. Lộn xộn
กงโก้กงกกPhát âm ‑ Lộn xà lộn xộn.

กงโค้ง

Phát âm

(cũng nói: โก้งโค้งPhát âm) động từ.

Khom lưng ; cúi đầu chổng mông.

กงฉาก

Phát âm

danh từ.

Thước thợ ; thước nách ; cái ê-ke ; thước đo góc vuông.

กงไฉ่

Phát âm

danh từ. (tiếng Hoa)

Dưa cải muối khô.

กงเต็ก

Phát âm

danh từ. (tiếng Hoa)

Lễ cầu siêu.

กงสี

Phát âm

danh từ. (tiếng Hoa)

1. Của công ; tài sản của tập thể ; đồ dùng của tập thể.
2. Canh ty.
กงสีทำการต้มกลั่นสุราPhát âm ‑ Việc canh ty nhau nấu rượu ; công ty rượu.

กงศุล

Phát âm

danh từ. (Pháp: Consul)

Lãnh sự.
กงศุลใหญ่Phát âm ‑ Tổng lãnh sự.

tính từ, trạng từ. (liên quan đến, thuộc)

Lãnh sự.
พนักงานกงศุลPhát âm ‑ Nhân viên lãnh sự.
สถานกงศุลPhát âm ‑ Lãnh sự quán.

กฎ

Phát âm

động từ. (từ cổ, ít dùng)

1. Ghi lại.
กฎปากหลากคำไว้Phát âm ‑ Ghi chép lời khai.
2. Đề ra.
กฎเป็นตำราไว้Phát âm ‑ Đề ra thành văn bản.

danh từ.

1. Luật lệ.
กฎจราจรPhát âm ‑ Luật lệ giao thông.
2. Định luật.
กฎความโน้มถ่วงPhát âm ‑ Định luật về vạn vật hấp dẫn.
3. Quy luật
กฎเหตุและผลPhát âm ‑ Quy luật nhân - quả.
กฎภาวะวิสัยPhát âm ‑ Quy luật khách quan.
4. Quy tắc ; điều quy định.
กฎทั่วไปPhát âm ‑ Quy tắc chung ; điều quy định chung.
ให้ทำตามกฎให้ลงมานั้นทุกประการPhát âm ‑ Phải thực hiện đúng mọi điều quy định đã ban hành.

กฎกระทรวง

Phát âm

(từ cổ, ít dùng: กฎเสนาบดีPhát âm) danh từ.

Nghị định của Bộ.

กฎเกณฑ์

Phát âm

danh từ.

Điều quy định ; quy chế.

กฎข้อบังคับ

Phát âm

danh từ.

Nội quy ; điều lệ.
กฎข้อบังคับของโรงเรียนPhát âm ‑ Nội quy nhà trường.
กฎข้อบังคับของพรรคPhát âm ‑ Điều lệ Đảng.

กฎธรรมชาติ

Phát âm

danh từ.

Quy luật tự nhiên.
ทุกอย่างต้องเป็นไปตามกฎธรรมชาติPhát âm ‑ Tất cả đều phải tuân theo quy luật tự nhiên.

กฎธรรมดา

Phát âm

danh từ.

Thông lệ.

กฎบัตร

Phát âm

danh từ.

Hiến chương.
กฎบัตรสหประชาชาติPhát âm ‑ Hiến chương Liên Hiệp Quốc.

กฎบัตรกฎหมาย

Phát âm

danh từ. (khẩu ngữ)

Luật lệ.

กฎบัตรสหประชาชาติ

Phát âm

danh từ.

Hiến chương Liên Hiệp Quốc.

กฎมนเทียรบาล

Phát âm

danh từ.

Luật hoàng gia ; luật triều đình.

กฎยุทธวินัย

Phát âm

danh từ.

Quân kỷ.

กฎหมู่

Phát âm

danh từ.

Luật rừng.

กฎแห่งกรรม

Phát âm

danh từ. (tôn giáo)

Quy luật quả báo ; quy luật nghiệp chướng.

กฎอัยการศึก

Phát âm

danh từ.

Quân luật.
ประกาศกฎอัยการศึกPhát âm ‑ Thiết quân luật.

กฎหมาย

Phát âm

danh từ.

Luật ; luật pháp.
กฎหมายว่าด้วยการลงทุนของชาวต่างชาติในเวียดนามPhát âm ‑ Luật Đầu tư Nước ngoài tại Việt Nam.

động từ. (từ cổ, ít dùng)

1. Ghi, chép.
สั่งให้นายอินกฎหมายผู้มีชื่อทั้งนี้ไว้Phát âm ‑ Lệnh cho ông Inh ghi chép danh sách các vị này.
2. Ban hành ; ban bố.

กฎหมายพาณิชย์

Phát âm

danh từ.

Luật thương mại.

กฎหมายแพ่ง

Phát âm

danh từ.

Luật dân sự.

กฎหมายระหว่างประเทศ

Phát âm

(cũng gọi: กฎหมายนานาประเทศPhát âm) danh từ.

Luật pháp quốc tế.

กฎหมายอาญา

Phát âm

danh từ.

Luật hình sự.

กฐิน

Phát âm

danh từ. (Pai.tôn.)

1. Vải cà sa được Phật Tổ cho phép sử dụng sau khi mãn hạ.
2. Lễ dâng vải cà sa.
จองกฐินPhát âm ‑ Đặt lễ dâng vải cà sa.
ทอดกฐินPhát âm ‑ Làm lễ dâng vải cà sa.
แห่กฐินPhát âm ‑ Rước lễ vật trong buổi lễ dâng vải cà sa.
ฉลองกฐินPhát âm ‑ Liên hoan nhân ngày lễ dâng vải cà sa.

tính từ, trạng từ.

Thuộc lễ hội dâng cà sa.
องค์กฐินPhát âm, ผ้ากฐินPhát âm ‑ Vải dâng cho nhà sư trong ngày lễ dâng cà sa.
เทศกาลกฐินPhát âm, ฤดูกฐินPhát âm, หน้ากฐินPhát âm ‑ Lễ hội dâng vải cà sa. (từ 16 tháng 11 đến giữa tháng Chạp âm lịch)
เครื่องกฐินPhát âm ‑ Lễ vật trong buổi lễ dâng vải cà sa.

กฐินต้น

Phát âm

danh từ.

Vải cà sa do Đức vua tự dâng riêng cho nhà sư.

กฐินหลวง

Phát âm

danh từ.

1. Vải cà sa Đức vua ban cho các quan chức đem dâng cho nhà sư.
2. Vải cà sa Đức vua dâng cho nhà sư ở các chùa chính.

กด

Phát âm

(thường gọi: แม่กด, มาตรากด) danh từ.

Âm tiết đóng có phụ âm cuối vần là [-t], theo chính tả Thái Lan, được biểu thị bằng các chữ phụ âm จ ฉ ช ซ ฌ ฎ ฏ ฐ ฑ ฒ ด ต ถ ท ธ ศ ส เส vd. กดPhát âm กิจ รัฐ
●

danh từ.

Tên những loại cá mình trơn, không vẩy.
กดขาวPhát âm ‑ Cá nganh. (Macro-nes memurus)
●

(thường gọi: กดปูดPhát âm) danh từ.

Chim bìm bịp. (Mycteria asiatica )
●

động từ.

1. Bấm ; ấn ; đè.
กดปุ่มPhát âm ‑ Ấn nút ; bấm nút.
กดหัวPhát âm ‑ Đè đầu.
2. (nghĩa bóng) ỉm ; ngâm tôm.
กดคดีของเขาเสียPhát âm ‑ ỉm vụ kiện của anh ta ; ngâm tôm vụ kiện của ông ta.
3. (thơ ca) Nén.
กดใจPhát âm ‑ Nén lòng.
●

danh từ.

Canh. (ký hiệu thứ 7 trong mười can)
ปีกดสันPhát âm ‑ Năm Canh Thân.

กดขี่

Phát âm

động từ.

Áp bức.
ที่ไหนมีการกดขี่ที่นั่นย่อมมีการต่อต้านPhát âm ‑ Ở đâu có áp bức, ở đấy có đấu tranh.
ผู้กดขี่Phát âm ‑ Kẻ áp bức.

กดคอ

Phát âm

động từ. (nghĩa bóng)

Cưỡng bức.
กดคอให้ทำงานPhát âm ‑ Cưỡng bức lao động.

กดดัน

Phát âm

động từ.

Ép buộc.
แรงกดดันPhát âm ‑ Sức ép.
เพิ่มแรงกดดันต่อเขาPhát âm ‑ Tăng sức ép đối với hắn.

กดราคา

Phát âm

động từ.

Dìm giá.
กดราคาลง ๒๐%Phát âm ‑ Dìm giá xuống 20%

กดหัว

Phát âm

động từ. (khẩu ngữ)

Đè đầu cưỡi cổ ; chèn ép.
กดหัวพลังที่เกิดขึ้นใหม่Phát âm ‑ Chèn ép lực lượng mới trỗi dậy.

กตเวที

Phát âm

tính từ, trạng từ. (tiếng Pali)

Có hiếu ; biết đền ơn.
แสดงความกตัญญูกตเวทีPhát âm ‑ Bày tỏ lòng hiếu thảo ; đền ơn đáp nghĩa.

กตัญญู

Phát âm

tính từ, trạng từ. (tiếng Pali)

Biết ơn ; hiếu thảo.
ลูกกตัญญูPhát âm ‑ Đứa con hiếu thảo.

กติกา

Phát âm

danh từ. (tiếng Pali)

Luật ; quy tắc ; quy ước.
กติกาแข่งบอลล์Phát âm ‑ Luật bóng đá.

กติกาสัญญา

Phát âm

danh từ.

Hiệp ước ; công ước ; hiệp định.
กติกาสัญญาเจนีวาPhát âm ‑ Hiệp định Gionơvơ.

กถ

Phát âm

danh từ. (tiếng Pali)

Luận ; lời giải thích ; lời phát biểu.
กถานำPhát âm ‑ Dẫn luận.

กถามุข

Phát âm

danh từ.

Nhập đề ; bài mở đầu ; phần mở đầu (của câu chuyện).

กน

Phát âm

(thường gọi: แม่กนPhát âm, มาตรากนPhát âm) danh từ. (ngôn ngữ học)

Âm tiết có phụ âm cuối là [-n], theo chính tả Thái Lan, được biểu thị bằng các chữ phụ âm น, ญ, ณ, ร, ล, ฬ vd. กิน ชาญ คุณ การ พาล กาฬ

ก่น

Phát âm

động từ. (từ cổ, ít dùng)

Mải ; cặm cụi.
●

động từ.

Đào bỏ đi ; cuốc đi.
ก่นหญ้าทิ้งPhát âm ‑ Làm cỏ.

ก่นโคตร

Phát âm

động từ.

Bới cả tổ.

ก่นแต่

Phát âm

động từ.

Mải ; cặm cụi.
ก่นแต่จะร้องไห้Phát âm ‑ Chỉ mải khóc lóc.
เขาก่นแต่ทำงานของเขาเองPhát âm ‑ Anh ta chỉ cặm cụi làm công việc của mình.

ก่นสร้าง

Phát âm

động từ.

Đào đốn cây cối để san nền.

ก้น

Phát âm

danh từ.

1. Đít.
เธอตีก้นลูกPhát âm ‑ Cô ta đánh đít con mình.
ก้นหม้อPhát âm ‑ Đít nồi.
2. Đáy.
ก้นบ่อPhát âm ‑ Đáy giếng.
3. Mẩu (còn lại)
ก้นเทียนPhát âm ‑ Mẩu nến.
ก้นบุหรี่Phát âm ‑ Mẩu thuốc lá.

ก้นกบ

Phát âm

danh từ.

Xương cụt.

ก้นกระดก

Phát âm

tính từ, trạng từ. (nghĩa bóng)

Phồng mũi.
ก้นกระดกเพราะถูกยอPhát âm ‑ Phồng mũi vì được khen.

ก้นกุฎี

Phát âm

tính từ, trạng từ.

Thân tín.
ลูกศิษย์ก้นกุฎีPhát âm ‑ Đồ đệ thân tín.

ก้นครัว

Phát âm

tính từ, trạng từ.

Ru rú trong nhà.

ก้นบึ้ง

Phát âm

danh từ.

Đáy.
ในก้นบึ้งของหัวใจPhát âm ‑ Từ đáy lòng.

ก้นปอด

Phát âm

danh từ.

Đít beo.(mô tả: mông nhỏ, thon, tóp lại )

ก้นแมลงสาบ

Phát âm

tính từ, trạng từ.

Có hình góc tù (như đít dán)
เหล็กก้นแมลงสาบPhát âm ‑ Sắt uốn hình góc tù.

ก้นย้อย

Phát âm

danh từ.

Mông đít.

ก้นหนัก

Phát âm

tính từ, trạng từ.

Ngồi dai, khoai nát.

ก้นหอย

Phát âm

tính từ, trạng từ.

Xoắn trôn ốc.

ก้นขบ

Phát âm

danh từ.

Rắn đuôi cong. (Gylindro phusrucus)

ก้นปล่อง

Phát âm

(thường gọi: ยุงก้นปล่องPhát âm) danh từ.

Muỗi anôphen.

กนิษฐา

Phát âm

danh từ. (thơ ca)

1. Đệ ; em.
2. (thuật ngữ hoàng gia) Ngón tay út.

กบ

Phát âm

(thường gọi: แม่กบ, มาตรา กบPhát âm) danh từ. (ngôn ngữ học)

Âm tiết đóng có phụ âm cuối vần là [-p], theo chính tả Thái Lan, được biểu thị bằng các chữ phụ âm บ, ป, พ, ฟ, ภ vd. พบ บาป เทพ กราฟ ลาภ
●

danh từ.

Ếch. (Ranatigerina họ Ranidae)
●

danh từ.

Bào.(cái bào ; dụng cụ bào gỗ)
●

danh từ.

1. Tên một giống sầu riêng.
2. Tên một loại cây ngắn hạn có củ hình con ếch. (Greodorum họ Orchidaceae)
●

tính từ, trạng từ.

Ngập ; đầy ụ.
ข้าวกบหม้อPhát âm ‑ Cơm đầy nồi.
เลือดกลบปากPhát âm ‑ Máu me đầy mồm.
●

→ Xem: ประกอบPhát âm

●

danh từ.

Chốt cửa.

กบเต้น

Phát âm

danh từ.

Tên một điệu hát cổ điển Thái Lan.

กบทูด

Phát âm

danh từ.

Ếch núi. (Rana blythii họ Ranidae)

กบบัว

Phát âm

danh từ.

Nhái xanh. (Rana erythraea họ Ranidae)

กบเลือกนาย

Phát âm

(thành ngữ)

Thay thầy đổi chủ.

กบฏ

Phát âm

động từ. (tiếng Sanscrit)

1. Phản quốc.
2. Phản bội.

danh từ.

1. Sự phản quốc.
ปราบปรามการก่อกบฏPhát âm ‑ Trấn áp vụ phản quốc.
2. Kẻ phản quốc.
จับกุมพวกกบฏPhát âm ‑ Bắt bọn phản quốc.

กบดาน

danh từ.

1. (cá sấu) Nằm bẹp sát đáy (hồ, sông v.v.)
จระเข้กำลังกบดาน ‑ Con cá sấu đang nằm bẹp sát đáy.
2. (nghĩa bóng) Ẩn náu.
ศัตรูที่กบดาน ‑ Kẻ thù đang ẩn náu.
กลางวันกบดานกลางคืนออก ‑ Ban ngày ẩn náu, ban đêm mới xuất hiện.

กบทู

danh từ. (kiến trúc)

Thượng lương ; đòn nóc.

กบาล

danh từ.

1. Phần giữa sọ.
2. (khẩu ngữ) Sọ ; đầu.
เขกกบาล ‑ Cốc (vào đầu).
เรื่องนี้ทำให้ผมปวดกบาลจริง ๆ ‑ Vấn đề này làm tôi đau cả đầu.
3. Sân bãi.
กบาลบ้าน ‑ Sân nhà.
4. Viên ngói.
5. Đồ cúng tế cùng với hình nộm cụt đầu.
6. Dụng cụ đựng đồ cúng tế và hình nộm cụt đầu.

กบี่

danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit)

Điều ; khỉ.

กัปตัน

danh từ. (từ cổ, ít dùng)

1. Thuyền trưởng.
2. Thủ lĩnh.

กม

(thường gọi: แม่กม, มาตรา กม) danh từ.

Âm tiết đóng có phụ âm cuối vần là [-m], theo chính tả Thái Lan, được biểu thị bằng các chữ ม, ํ vd. นาม, นำ

ก้ม

động từ.

Cúi.
ก้มศีรษะคำนับ ‑ Cúi đầu chào.
ก้มลงหยิบขวาน ‑ Cúi xuống nhặt chiếc búa rìu.

ก้มหน้า

(thành ngữ)

Đành phải.
ต้องก้มหน้าทำตามประสายาก ‑ Phận nhà nghèo, đành phải làm vậy.

ก้มหน้าก้มตา

động từ. (nghĩa bóng)

Cắm cúi ; cặm cụi ; cắm đầu cắm cổ ; miệt mài.
ก้มหน้าก้มตาเรียน ‑ Miệt mài học tập.
ก้มหน้าก้มตาทำงาน ‑ Cặm cụi làm việc.
ก้มหน้าก้มตาเดิน ‑ Cắm đầu cắm cổ đi.

ก้มหลัง

danh từ.

Cúi chào.

ก้มหัว

động từ.

1. Cúi đầu chào.
2. (nghĩa bóng) Cúi lòn ; chịu lép vế.
ไม่ยอมก้มหัวให้ใคร ‑ Không chịu cúi lòn ai ; không chịu lép vế ai.

กมล

danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit)

1. Liên ; sen.
2. Tim.
ดวงกมล ‑ Trái tim.

tính từ, trạng từ.

Có hình hoa sen ; tựa hoa sen.

กมุท

danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit; sách vở; văn chương)

Liên ; sen.

กร

(thường làm yếu tố cuối từ ghép) danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit)

Nhân ; dân ; sĩ ; nhà.
กรรมกร ‑ Công nhân.
เกษตรกร ‑ Nông dân.
จิตรกร ‑ Họa sĩ.
ปฏิมากร ‑ Nhà điêu khắc.
●

danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit; thơ ca; thuật ngữ hoàng gia)

Thủ ; cánh tay ; bàn tay.
ยกกร ‑ Giơ tay.

กรกฎ,กรรฏ

danh từ.

1. (tiếng Sanscrit; tiếng Pali; sách vở; văn chương) Cua.
2. Chòm sao hình con cua.

กรกฎาคม

danh từ.

1. Tháng Bảy (dương lịch).
2. (từ cổ, ít dùng) Tháng Tư.

กรง

danh từ.

1. Lồng.
กรงนก ‑ Lồng chim.
2. Chuồng.
กรงเสือ ‑ Chuồng cọp.
3. (thơ ca) Nôi.

กรงทอง

danh từ. (thuật ngữ hoàng gia)

Nôi.

กรงเล็บ

danh từ.

Nanh vuốt.

กรณฑ์

danh từ. (toán học)

Căn số.
กรณฑ์สาม ‑ Căn ba. (√3)

กรณี

d.(tiếng Pali; tiếng Sanscrit)

1. Trường hợp.
กรณีพิเศษ ‑ Trường hợp đặc biệt.
ในกรณีนี้ ‑ Trong trường hợp này.
ในกรณีที่เขามาโปรดบอกให้ผมทราบด้วย ‑ Trong trường hợp ông ta đến thì xin bác cho tôi biết.
2. Vụ, việc
แล้วแต่กรณี ‑ Tùy từng vụ, việc.
3. Sự kiện
กรณี ๑๔ ตุลาคม ๒๕๑๖ ‑ Sự kiện ngày 14 tháng 10 năm 1973 (học sinh,sinh viên Thái Lan nổi dậy)

กรณียกิจ

danh từ. (tiếng Pali)

Bổn phận ; nghĩa vụ.
ปฏิบัติกรณียกิจ ‑ Thi hành nghĩa vụ.
การรับใช้ประชาชนเป็นกรณียกิจอันพึงปฏิบัติของเรา ‑ Phục vụ nhân dân là bổn phận của chúng ta.

กรด_

danh từ. (hoá học)

Axit.
●

tính từ, trạng từ.

1. Axít. น้ำกรด Nước Axít.
2. Lốc.
ลมกรด ‑ Gió lốc.
●

danh từ. (thực vật học)

Săng kê. (Combretum tetralophum C.B. Clarke họ Combretaceae).
●

danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit)

Bình đựng nước phép của tu sĩ Bàlamôn.

กรน

động từ.

Ngáy.
กรนครอกๆ ‑ Ngáy khò khò.

กราบ

danh từ.

Xiên (để xiên cá).
●

danh từ.

1. Mép thuyền.
2. Thành tàu.
3. Mạn thuyền ; be thuyền.
●

động từ.

1. Lay.
กราบพระ ‑ Lay Phật.
2. (ghép trước ทูล và เรียน) Kính.
กราบทูล ‑ Kính tâu.
กราบเรียน ‑ Kính thưa.

กรม_

1. (từ cổ, ít dùng) Tên đơn vị phiên chế thời quân chủ Thái Lan, dưới quyền chỉ huy của một hoàng tử.
สังกัดกรม ‑ Thuộc phiên chế Crôm.
เจ้ากรม ‑ Trưởng Crôm.
ตั้งกรม ‑ Phong hoàng tử làm trưởng Crôm.
ทรงกรม ‑ (hoàng tử) Làm trưởng Crôm ; giữ chức trưởng Crôm.
2. Danh tước trưởng Crôm.
กรมหมื่น ‑ Nam tước trưởng Crôm.
กรมขุน ‑ Tử tước trưởng Crôm.
กรมหลวง ‑ Bá tước trưởng Crôm.
3. (từ cổ, ít dùng) Bộ.
กรมพระกลาโหม ‑ Bộ Quốc phòng.
กรมมหาดไทย ‑ Bộ Nội vụ.
กรมนา ‑ Bộ Canh nông.
4. Vụ ; tổng cục.
กรมสารนิเทศ ‑ Vụ Thông tin.
กรมศุลกากร ‑ Tổng cục Hải quan.

กรม

→ Xem: เหมือดโลด

กรมท่า

danh từ. (từ cổ, ít dùng)

Bộ Ngoại giao - Tài chính.

tính từ, trạng từ.

Mầu tím than.
กางเกงสีกรมท่า ‑ Quần màu tím than.

กรมธรรม์

(cũng gọi: สารกรมธรรม์, สารกรม, กรม) danh từ. (tiếng Sanscrit; luật học)

1. Văn tự.
กู้หนี้ยืมสินเข้าชื่อในกรมหลายคน ‑ Có nhiều người ký tên vào văn tự vay mượ
2. Văn tự mua bán có công chứng.
3. Văn tự bảo hiểm.
กรมธรรม์ประกัน ‑ Văn tự bảo hiểm.

กรรไกร

→ Xem: ตะไกร

กรรชิง

danh từ.

Lọng.

กรรเชียง

danh từ.

1. Mái chèo.
ตีกรรเชียง ‑ Chèo thuyền.
ท่าตีกรรเชียง ‑ Kiểu bơi ngửa.
2. Cẳng cuối của cua biển có hình mái chèo.

กรรโชก

(cũng viết: กรรโชก, กำโชก) động từ.

Doạ nạt ; hăm doạ.

danh từ. (luật học)

Tội tống tiền.

กรรณ

danh từ. (tiếng Sanscrit; thuật ngữ hoàng gia)

Nhĩ ; tai.

กรรณิการ์

danh từ. (sách vở; văn chương)

Hoa.
●

danh từ.

Tên một loại cây hoa thơm, cánh trắng, lá dáp, dài màu da cam. (Nyctanthes arbortristis Linn. họ Verbenaceae)

กรรตุการก

danh từ. (ngôn ngữ học)

Chủ cách.

กรรตุวาจก

danh từ. (ngôn ngữ học)

Dạng chủ động.

กรรม, กรรม

danh từ.

1. (tôn giáo) Nghiệp.
2. Tội nợ.
คนมีกรรม ‑ Kẻ lắm tội nợ.
3. Cái chết.
ถึงแก่กรรม ‑ Tạ thế.
4. Sự việc.
ต่างกรรมต่างวาระ ‑ Khác sự việc, khác thời gian.
กุศลกรรม ‑ Việc thiện.
5. Lễ nghi.
พระกฤตษยู่กรรม ‑ Nhà sư đang hành lễ.
6. (ngôn ngữ học) Tân ngữ.

กรรมกร

danh từ.

Công nhân.

กรรมการ

danh từ.

Ủy viên.
กรรมการคณะกรรมการบริหารของบริษัท ‑ Ủy viên Hội đồng quản trị của công ty.
กรรมการคณะกรรมการบริหารศูนย์กลางพรรค ‑ Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng.
กรรมการกรมการเมือง ‑ Ủy viên Bộ chính trị.

กรรมการผู้ตัดสิน

danh từ.

Trọng tài.
กรรมการผู้ตัดสินบนเวที ‑ Trọng tài trên võ đài.

กรรมการผู้จัดการ

danh từ.

Giám đốc điều hành.

กรรมการก

danh từ. (ngôn ngữ học)

Tân cách.

กรรมฐาน

danh từ. (tôn giáo)

Phép thiền định ; phép định thần.

กรรมพันธุ์

tính từ, trạng từ. (tôn giáo)

Duyên nợ.

danh từ. (cũng gọi: พันธุกรรม)

Tính di truyền.
โรคกรรมพันธุ์ ‑ Bệnh di truyền.

กรรมวาจก

danh từ. (ngôn ngữ học)

Dạng bị động.

กรรมวาจา

danh từ. (tôn giáo)

Bá cáo (trước giới tăng già).

กรรมวาจาจารย์

danh từ. (tôn giáo)

Nhà sư cùng tụng kinh.

กรรมวิธี

danh từ.

Quy trình ; phương pháp ; cách thức.
พัฒนากรรมวิธีย้อมสีใหม่ ‑ Phát huy sáng kiến về phương pháp nhuộm.

กรรมวิบาก

danh từ.

Nghiệp quả ; nghiệp chướng.

กรรมเวร

danh từ. (tôn giáo)

Quả báo ; nghiệp chướng.

กรรมสิทธิ์

danh từ.

Quyền sở hữu ; bản quyền.
กรรมสิทธิ์เหนือที่ดิน ‑ Quyền sở hữu ruộng đất.
กรรมสิทธิ์เครื่องหมายและยี่ห้อการค้า ‑ Bản quyền về mã hiệu và nhãn hiệu.

กรรมชีพ

danh từ.

Vô sản.
ชนชั้นกรรมชีพ ‑ Giai cấp vô sản.

กรรมาธิการ

danh từ.

Ủy viên Ủy ban.
กรรมาธิการงบประมาณ ‑ Ủy viên Ủy ban Ngân sách.

กรวด

danh từ. (tiếng Khmer)

Đá cuội ; sỏi.
●

danh từ.

Pháo thăng thiên.

tính từ, trạng từ.

Dốc.
หลังคากรวด ‑ Mái dốc. (đối lập với หลังคาดาด - Mái bằng)
●

động từ. (tiếng Khmer)

Rỏ.
กรวดน้ำ ‑ Rỏ nước.

กรวดน้ำ

động từ.

1. Rỏ nước cầu siêu.
กรวดน้ำแผ่กุศลให้ดวงวิญญาณของผู้ล่วงลับ ‑ Rỏ nước cầu siêu cho vong linh người đã khuất.
2. (khẩu ngữ; thường nói: กรวดน้ำคว่ำขัน,กรวดน้ำคว่ำขัน) Đoạn tuyệt ; cắt đứt quan hệ.

กรวร

danh từ. (tiếng địa phương)

Lát củ từ.

กริ้วม

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Rào rạo.
เคี้ยวน้ำแข็งดังกริ้วม ๆ ‑ Nhai nước đá rào rạo.

กรวย

danh từ.

Phễu ; côn.
ทรงกรวย ‑ Hình côn.
●

động từ.

Xiên ; đâm.
กรวยปลา ‑ Xiên cá.

กรวยเชิง

danh từ.

Hoa văn hình phễu ở cạp váy hoặc đầu cột.

กรอ

động từ.

1. Cuốn ; cuộn.
กรอด้าย ‑ Cuốn chỉ.
2. (thơ ca) Quàng (tay) .
กรอกร ‑ Quàng tay nhau.
●

động từ.

Ve vãn ; tán gái.
นักเลงหนุ่ม ๆ นั่นเที่ยวกรอ ‑ Các gã thanh niên kéo nhau đi tán gái.
●

động từ.

Gọt, giũa ; tiện ; mài ; cà.
กรอฟัน ‑ Mài răng ; cà răng.
กรอไม้ ‑ Gọt giũa gỗ ; tiện gỗ.
●

(thường nói: เบียดกรอ) tính từ, trạng từ. (tiếng Khmer)

Khốn khổ.

กรอกรุย

động từ.

Ve vãn ; tỏ tình ; tán tỉnh.

กร้อ

danh từ.

Gàu tát nước (ở thuyền, đò).

กรอก

động từ.

1. Rót ; trút ; đổ vào.
กรอกขวด ‑ Rót vào chai.
กรอกหม้อ ‑ Trút vào nồi.
2. Điền ; vào.
กรอกลงช่องว่าง ‑ Điền vào chỗ trống.
กรอกบัญชี ‑ Vào sổ.
3. (nghĩa bóng) Rỉ tai.
พูดกรอกหู ‑ Rỉ tai.

tính từ, trạng từ. (quả me, quả cau)

Khô khốc.
หมากกรอก ‑ Quả cau khô khốc.
●
chim diệc (một loài chim thuộc họ Diệc, Ardeidae) .

กรอกแกรก

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Sột søat.
ใบไม้ดังกรรกแกรก ‑ Tiếng lá kêu sột soạt.
●

danh từ.

Tên một môn cờ bạc.

กรอง

động từ.

1. Kết ; xâu chuỗi.
กรองมาลัย ‑ Kết vòng hoa.
2. Đánh.
กรองแฝก ‑ Đánh tranh.
●

động từ.

Lọc.
กรองน้ำ ‑ Lọc nước.
บุหรี่ก้นกรอง ‑ Thuốc lá dầu lọc.
●

danh từ. (tiếng địa phương)

Cái lọc mắm.

กรองทอง

danh từ.

The kim tuyến.

กรอด

tính từ, trạng từ.

1. Sọm ; hốc hác.
ผอมกรอด ‑ Gầy sọm ; gầy hốc hác.
2. (từ tượng thanh) Trèo trẹo.
กัดฟันกรอด ๆ ‑ Nghiến răng trèo trẹo.

กร่อน

động từ.

Mòn ; hao mòn ; hao hụt ; xói mòn.

กรอบ

danh từ.

1. Khung.
กรอบรูป ‑ Khung ảnh.
กรอบประตู ‑ Khung cửa.
2. Khuôn khổ, khung.
ทำงานอยู่ในกรอบ ‑ Làm việc trong khuôn khổ.
3. Gọng.
กรอบแว่นตา ‑ Gọng kính.
●

động từ.

1. Giòn.
ขนมปังชิ้นนี้กรอบมาก ‑ Miếng bánh mì này rất giòn.
2. (nghĩa bóng) Xơ xác.
จนกรอบ ‑ Nghèo xơ nghèo xác.

กรอบหน้า

danh từ.

Đai trán. (đồ trang sức quanh trán)

กรอม

tính từ, trạng từ.

Trùm ; phủ.
นุ่งผ้าชิ้นกรอมส้น ‑ Mặc váy trùm kín gót.

กร่อย

tính từ, trạng từ.

1. Lợ.
น้ำกร่อย ‑ Nước lợ.
2. (nghĩa bóng) Tẻ nhạt.
การเล่นที่ไม่สนุกรู้สึกกร่อย ‑ Trò chơi không vui thì cảm thấy tẻ nhạt.

กระ

danh từ.

Đồi mồi. (Eret mochelys imbricata họ cheloniidae)
●

danh từ.

Tàn hương ; tàn nhang.
ผิวดกกระ ‑ Da nổi tàn nhang.

กระเง้ากระงอด

tính từ, trạng từ.

Giận hờn.
ทำกระเง้ากระงอด ‑ Tỏ vẻ giận hờn.

กระจก

danh từ. (tiếng Pali; tiếng Sanscrit)

1. Kính.
ตู้กระจก ‑ Tủ kính.
2. Bệnh loét giác mạc.

กระจกเงา

(cũng gọi: กระจก) danh từ.

Gương.
ส่องกระจก ‑ Soi gương.
กระจกหลัง ‑ Gương hậu (của ô tô, mô tô).

กระจกตา

danh từ.

Nhãn cầu.

กระจกนูน

danh từ.

Kính lồi.

กระจกฝ้า

danh từ.

Kính đục ; kính mờ.

กระจกล้ำ

danh từ.

Kính lõm.

กระจง

danh từ.

Cheo cheo. (Tragulus javanicus họ Tragulidae).

กระจอก

danh từ. (động vật học)

Sè. (Passer montanus họ Ploccidae)
●

tính từ, trạng từ. (nghĩa bóng)

Nhỏ nhoi ; vụn vặt ; rẻ tiền ; rẻ rúng.
เรื่องกระจอก ‑ Chuyện vặt ; chuyện nhỏ nhoi không đáng gì.
ของกระจอก ‑ Đồ chẳng ra gì ; của không đáng giá gì.
สินค้ากระจอก ‑ Hàng loại xoàng ; hàng rẻ tiền.

กระจอกเทศ

danh từ.

Đà điểu. (Struthio camelus họ Struthionidae)

กระจอกงอกง่อย

tính từ, trạng từ.

1. Nghèo nàn.
2. Nhỏ nhen ; vặt vãnh.
เรื่องกระจอกงอกง่อย ‑ Chuyện nhỏ nhen ; chuyện vặt vãnh.

กระจองอแง

tính từ, trạng từ.

1. Nhèo nhẹo ; nhè nhè.
ร้องไห้กระจองอแง ‑ Khóc nhè.
2. (con) Mọn.
ลูกกระจองอแง ‑ Con mọn.

กระจ้อน

danh từ.

Tên một loại sóc. (Menetes berdmorei họ Sciuridae)

กระป้อน

(thường gọi: จ้อน) tính từ, trạng từ.

Tí hon ; bé tí.

กระจ๋อหวอ

động từ. (khẩu ngữ)

Tênh hênh ; tô hô.
เด็ก ๆ เปลือยกระจ๋อหวอเล่นน้ำในแม่น้ำ ‑ Lũ trẻ cởi chuồng tênh hênh, đùa nghịch dưới sông.

กระจัง

danh từ.

1. Một loại hoa văn đường diềm.
2. Các vật có trang trí hoa văn đường diềm...

กระจับ

danh từ.

1. Cây củ ấu. (Trapa bicornis Osb. họ Trapaceae)
2. Chông hình củ ấu.
3. Mảnh gáo bảo vệ dương vật võ sĩ thi đấu trên võ đài.
●

danh từ.

Đai mây dùng buộc cổ chân ngựa để tập nhảy.

กระจับปี่

danh từ. (Zawa.)

Đàn bốn dây hình con rùa.

กระจ่า

danh từ.

Muôi (làm bằng gáo dừa).

กระจ่าง

tính từ, trạng từ.

1. Trong sáng ; sáng tỏ.
ท้องฟ้าที่กระจ่างแจ้ง ‑ Bầu trời trong sáng.
ดวงจันทร์อันกระจ่าง ‑ Ông trăng sáng tỏ.
2. Rõ.
ให้ความกระจ่างในข้อเท็จจริง ‑ Làm rõ vấn đề thực hư ra sao.

กระจาด

danh từ.

Thúng.

กระจาบ

danh từ.

Chim ri. (Ploceus philip-pinnus họ Ploceidac)

กระจาย

động từ.

1. Phân tán.
กระจายอำนาจ ‑ Phân quyền.
2. Phân phối.
กระจายรายได้ ‑ Phân phối thu nhập.
3. Tung toé.
แตกกระจัดกระจาย ‑ Vỡ tung toé.
4. Truyền ; phát ; loan.
กระจายเสียง ‑ Truyền thanh ; phát thanh.
กระจายข่าว ‑ Loan tin ; truyền tin.

กระจายเสียง

động từ.

Phát thanh ; truyền thanh.

กระจิด

tính từ, trạng từ.

Còn con ; nhỏ xíu.
เรื่องกระจิด ‑ Chuyện còn con.
ตัวกระจิดนิดกว่าแมว ‑ Thân hình nhỏ xíu, bé hơn con mèo.

กระจิบ

danh từ.

Chim chích. (họ Musciidae nhánh Sylviinae)

กระจิริด

tính từ, trạng từ. (tiếng Mã Lai)

Tí tẹo ; bé tí ; nhỏ xíu.

กระจิ๋ว

tính từ, trạng từ.

Be bé ; nho nhỏ.

กระจิ๋วหลิว

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Tí hon.

กระจุก

danh từ.

1. Mớ.
กระจุกผม ‑ Mớ tóc.
2. Đám ; mảng.
จงถอนหญ้ากระจุกนั้นออกเสีย ‑ Hãy nhổ đám cỏ đó đi.

กระจุกกระจิก

(cũng nói: จุกจิก) tính từ, trạng từ.

Nhỏ nhặt ; vặt vãnh ; lặt vặt.
เรื่องกระจุกกระจิก ‑ Chuyện nhỏ nhặt.
ของกระจุกกระจิก ‑ Những thứ lặt vặt.

กระจุกกระจุย

tính từ, trạng từ.

Bề bộn.
ห้องนี้ยุ่งกระจุกกระจุย ‑ Phòng này bề bộn.

กระจุ๋งกระจิ๋ง

(cũng nói: จุ๋งจิ๋ง) tính từ, trạng từ.

Thỏ thẻ.
พูดจาโกรจิ๋งกระจิ๋ง ‑ Nói năng thỏ thẻ.

กระจุ๋มกระจิ๋ม

(cũng nói: จุ๋มจิ๋ม) tính từ, trạng từ.

Nhỏ nhắn ; xinh xắn.
หน้าตากระจุ๋มกระจิ๋ม ‑ Mặt mày xinh xắn.

กระจุย

tính từ, trạng từ.

Tan tác ; tả tơi.
ข้าศึกถูกตีแตกกระจุย ‑ Địch bị đánh tả tơi.

กระจุยกระจาย

tính từ, trạng từ.

Tứ tung ; bừa bộn.
ข้าวของกระจุยกระจาย ‑ Đồ đạc vứt tứ tung ; đồ đạc để bừa bộn.

กระจู้

(cũng nói: อีจู้, จู้) danh từ.

Giò bắt lươn.

กระจูด

danh từ. (tiếng Mã Lai)

Tên một loại cói. (Lepironia asticulata Domin họ Cyperceae)
●

động từ. (tiếng Khmer)

1. Phọt.
น้ำกระจูด ‑ Nước phọt.
2. Trượt mạnh.
ช้างกระจูดเท้า ‑ Voi trượt chân.

กระเจอะกระเจิง

→ Xem: กระเจิดกระเจิง

กระเจา

danh từ.

Đay. (Corchorus sularis Linn. họ Taliaceae)

กระเจิดกระเจิง

tính từ, trạng từ.

Toán loạn ; loạn xạ.
วิ่งหนีกระเจิดกระเจิง ‑ Bỏ chạy toán loạn.

กระเจี้ยง

tính từ, trạng từ.

Tên một loại cây phong lan. (Epigeneium coelogyne (Reichb. f.) Summerh họ Orchidaceae)

กระเจี๊ยบ

danh từ.

Tên một loại cây thân thảo. (Abellmoschus esculentus Linn. Moench họ Malvaceae)

กระเจียว

danh từ.

Tên một loại cây thân thảo, khi ra hoa không có lá, hoa vàng mọc thẳng giữa các bẹ trắng, ngọn bẹ phớt hồng, ăn được. (Curcuma aeruginosa Roxb họ Zingiberaceae)

กระเจี๋ยว

danh từ. (khẩu ngữ)

Con cu ; con cò ; chim. (dương vật của trẻ)

กระแจะ

danh từ.

Bột phấn thơm (làm bằng các loại gỗ thơm dùng bôi hoặc chấm để làm phép)
●

danh từ.

Vòng sắt cùng dây xích để bắt voi dữ hoặc cùm chân voi.

กระโจน

động từ.

1. Lao vào ; nhảy bổ vào.
2. Nhảy qua.

กระโจม

danh từ.

1. Lều ; rạp ; tăng (hình chóp) .
เข้ากระโจม ‑ Vào chỗ quây kín lại để xông.
2. (nghĩa bóng) Những vật dựng chụm lại thành hình chóp.
กระโจมปืน ‑ Những khẩu súng dựng chụm vào nhau.
3. (tiếng địa phương) Tên một loại nón.

động từ.

Xông vào.
ไม่ได้ทีอย่ากระโจมเข้าโรมรัน ‑ Chưa có thế thì chớ xông vào đánh.

กระโจมไฟ

danh từ.

Hải đăng ; nhà đèn.

กระโหมก

động từ.

Vấn váy ngang ngực.

กระฉอก

động từ.

Sánh.
น้ำกระฉอก ‑ Nước sánh.

tính từ, trạng từ.

Hói (lòm lên phía đỉnh đầu).

กระฉ่อน

tính từ, trạng từ.

Ầm ; ầm ĩ.
ลือกระฉ่อน ‑ Đồn ầm.

กระฉับกระเฉง

tính từ, trạng từ.

Hoạt bát.

กระฉีก

(thường gọi: หน้ากระฉีก) danh từ.

Mặt bánh hoặc nhân bánh (làm bằng dừa nạo trộn đường).

กระเฉด

danh từ.

Rau rút. (Neptunia oleracea lour họ Leguminosae).

กระชดกระช้อย

tính từ, trạng từ.

Duyên dáng ; yêu kiều.

กระชอน

danh từ.

Rása (lọc bã cùi dừa nạo).
●

danh từ.

Dế trũi. (Gryllotalpa africana họ Gryllotalpidae)

กระช้อยนางรำ

(thường gọi: ช้อยนางรำ) danh từ.

Tên một loại cây bụi có lá chết động dậy được. (Codariocalyx motorius Ohashi họ Leguminosae)

กระชัง

danh từ.

Cửa liếp.
●

danh từ.

1. Rọ có phao (để nhốt tam tôm, cá trong khi đang đánh bắt).
2. Bè cá ; lồng nuôi cá (thả ở sông, biển).

กระชังหน้าใหญ่

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

1. Lành chanh.
2. Láu táu.

กระชั้น

tính từ, trạng từ.

1. Cận ; gấp rút.
เวลากระชั้นเข้ามา ‑ Thời gian gấp rút.
2. Sát nút.
ไล่กระชั้น ‑ Đuổi sát nút.
3. Dồn.
ไก่ขันกระชั้นเสียง ‑ Gà gáy dồn.

กระชับ

danh từ.

Ké đầu ngựa. (Xanthium strumarium Linn. họ Compositae)
●

động từ. (tiếng Khmer)

Thắt chặt ; xiết chặt.
กระชับความสามัคคี ‑ Thắt chặt tình đoàn kết.
การแข่งขันฟุตบอลนัดกระชับมิตร ‑ Trận đá bóng giao hữu.

กระชาก

động từ.

1. Giật ; lôi mạnh.
คนร้ายกระชากสร้อยคอของหญิงสาวไป ‑ Kẻ gian giật sợi dây chuyền của cô gái.
2. Dằn.
พูดกระชากเสียง ‑ Nói dằn giọng.

กระชากหน้ากาก

động từ. (thành ngữ)

Vạch trần bộ mặt ; lột mặt nạ.

กระชาย

danh từ. (thực vật học)

Địa liên. (Boesenbergia pandurata (Roxb) Holtt. họ Zingiberaceae)

กระชุ

(cũng gọi: กระซุก) danh từ.

Sọt (tròn và cao).

กระชุ่มกระชวย

tính từ, trạng từ.

1. Tươi tỉnh.
2. Hồng hào.

กระเชอ

danh từ.

1. Mủng.
กระเดียดกระเชอ ‑ Cắp mủng.
2. Tên đơn vị đo lường Thái Lan thời xưa = 5 lít.

กระเชอก้นรั่ว

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

Thùng bất chi thình.

กระเชา

danh từ. (thực vật học)

Bồ đề. (Holoptelea integrifolia Planch họ Ulmaceae).

กระเช้า

danh từ.

Lẵng.
กระเช้าดอกไม้ ‑ Lẵng hoa.

กระเช้าสวรรค์

(cũng gọi: ชิงช้าสวรรค์) danh từ.

Vòng du quay.

กระเชียง

→ Xem: กรรเชียง

กระแชง

danh từ.

1. Liếp lá dứa.
2. Dây bảo hiểm (của quản tượng).
3. Thòng lọng bắt voi.
4. Thuyền mui lá dứa.

กระโชกโฮกฮาก

tính từ, trạng từ.

Dằn giọng.

กระซิก

động từ.

Lần dần.
●

(cũng gọi: ครี hay สรี) danh từ.

Cẩm lai. (Dalbergia parviflora Roxb. họ Leguminoseae)

กระซิก ๆ

tính từ, trạng từ.

Thút thít.
ร้องไห้กระซิก ๆ ‑ Khóc thút thít.

กระซิกกระซี้

tính từ, trạng từ.

Hú hí ; đú đởn.
เธอกรซิกกระซี้กับเขาตลอดวัน ‑ Cô hú hí với hắn suốt ngày.
ผู้หญิงสาวไม่ควรจะกระซิกกระซี้จนเกินไป ‑ Con gái con đứa chớ có đú đởn cho lắm.

กระซิบ

danh từ.

Nói thầm ; rỉ tai ; nói nhỏ.

กระซิบกระซาบ

động từ.

Thì thầm, thì thà thì thầm.

กระซี้กระซ้อ

tính từ, trạng từ.

Nỉ non ; tỉ tê.

กระซุบกระซิบ

động từ.

1. Thì thào ; thì thầm.
2. Xì xào.

กระซู่

danh từ.

Tê giác hai sừng. (Dicror-hinus sumatrensis họ Rhinocerotidae)

กระเซ็น

động từ.

Tung toé.
อย่าทำน้ำกระเซ็นมาเปียกฉัน ‑ Đừng để nước tung toé ướt cả tôi.

กระเซอะกระเซิง

tính từ, trạng từ.

1. Lang thang.
เดินกระเซอะกระเซิงไปตามถนน ‑ Lang thang trên các đường phố.
2. Lông bông lang bang.
เที่ยวกระเซอะกระเซิงไปทั่วประเทศ ‑ Đi lông bông lang bang khắp nước.

กระเซ้า

động từ.

1. Nài nỉ ; lèo nhèo.
2. Trêu chọc ; nói đùa.

กระเซิง

tính từ, trạng từ.

Bù xù.
ผมกระเซิง ‑ Đầu tóc bù xù.

กระแซะ

động từ. (thơ ca)

Nhích vào.
กระแซะชิด ‑ Nhích sát vào.
พูดเลียบเคียงกระแซะเข้าไป ‑ Nói xa nói gần.

กระฏุมพี

danh từ. (từ cổ, ít dùng)

1. Phú ông ; tư sản.
2. (thường gọi: ไพร่กระฏุมพี) - Kẻ hạ đẳng.

กระดก

động từ.

Vổng.

กระดกกระดนโด่

động từ. (khẩu ngữ)

1. Ngổn ngang.
2. Đực ra ; đờ.
ยืนกระดกกระดนโด่อยู่ทำไม ‑ Sao cứ đứng đực ra thế.

กระดั้ง

danh từ.

Mẹt.

กระดั้งมอญ

danh từ.

Nong ; nia.

กระดอ

danh từ. (tục.)

Buồi.

กระดอง

danh từ.

Mai.
กระดองเต่า ‑ Mai rùa.

กระดองหาย

danh từ.

Gậy đánh rơm.

กระดอน

động từ.

Nẩy lên ; bật lên.

กระดักกระเดี้ย

tính từ, trạng từ.

1. Rã rời ; rụng rời.
2. (nghĩa bóng) Trầy trật ; chật vật.
หากินกระดักกระเดี้ย ‑ Làm ăn trầy trật ; khó kiếm sống.

กระดังงัว

→ Xem: การเวก

กระดังงา

danh từ.

Ngọc lan tây. (Cananga odorata Hook. f. et Th. họ Annona-ceae).

กระดังงาเถา

→ Xem: การเวก

กระดังงาลนไฟ

danh từ. (thành ngữ)

Nạ dòng sành sỏi chuyện tình dục. (nguyên văn: ‘Hoa ngọc lan tây đã hơ lửa’)

กระดาก

động từ.

1. Ngượng mồm.
2. Ngượng ngùng ; e ngại.

กระดากกระเดื่อง

động từ.

E ngại ; e lệ

กระด้าง

danh từ.

Tên một loại rắn nước thường hay giả vờ chết cứng. (Erpeton tentaculatum họ Colubridae).
●

tính từ, trạng từ.

1. Cứng ; rắn.
ลิ้นกระด้าง ‑ Cứng lưỡi.
น้ำกระด้าง ‑ Nước cứng.
ข้าวกระด้าง ‑ Cơm rắn.
2. Uơng bướng ; ương ngành.
มีกริยากระด้างขึ้น ‑ Có hành vi ương bướng.

กระด้างกระเดื่อง

động từ.

1. Cứng đờ.
นอนแนบหินผากระด้างกระเดื่องทั้งตัว ‑ Nằm sát trên vách đá nên mình mẩy cứng đờ.
2. Cứng cựa ; chống đối ; phản nghịch.

กระดาด, กระดาดขาว

danh từ.

Khoai môn tía. (Alocasia indica Schott họ Araceae).

กระดาน

danh từ.

1. Tấm ván ; gỗ ván.
2. Ván.
เล่นหมากรุกชนะสองกระดาน ‑ Đánh thắng hai ván cờ.
3. Bảng.
กระดานดำ ‑ Bảng đen.
4. Bàn.
กระดานหมากรุก ‑ Bàn cờ.
●

danh từ.

Tôm rồng. (Thenus orientalis họ Scyllaridae)

กระดานชนวน

danh từ.

Bảng học sinh (làm bằng phiến đá nhỏ, mỏng).

กระดานโต้คลื่น

danh từ.

Ván lướt (để chơi lướt ván trên sóng biển).

กระดานถีบ

danh từ.

Ván trượt (trên bùn lầy để bắt cua, bắt ốc).

กระดานไฟ

danh từ.

Tấm phản để đàn bà nằm lửa khi ở cữ.

กระดานลื่น

danh từ.

Cầu trượt.

กระดานเลียบ

danh từ.

Ván bắc men quanh nhà.

กระดานหก

danh từ.

1. Bập bênh.
2. Bẫy bằng ván bập bênh.

กระดาษ

danh từ.

Giấy.

กระดาษแก้ว

danh từ.

Giấy bóng.

กระดาษข่อย

danh từ.

Giấy bản (làm từ vỏ cây duối).

กระดาษไข

danh từ.

Giấy nến.

กระดาษเงินกระดาษทอง

danh từ.

Vàng mã.

กระดาษซับ

danh từ.

Giấy thấm.

กระดาษทราย

danh từ.

Giấy ráp ; giấy nhám.

กระดาษฟาง

danh từ.

Giấy bản (làm bằng rơm).

กระดาษว่าว

danh từ.

Giấy làm diều.

กระดาษสา

danh từ.

Giấy dướng (dùng để lợp ô che nắng).

กระดำกระด่าง

tính từ, trạng từ.

Loang lỗ.

กระดิก

động từ.

1. Vẫy.
หมากระดิกหาง ‑ Chó vẫy đuôi.
2. Ngọ nguậy.
กระดิกเท้า ‑ Ngọ nguậy bàn chân.
3. Ve vẫy.
ช้างกระดิกหู ‑ Voi ve vẫy đôi tai.
4. Rung.
กระดิกขา ‑ Rung đùi.

กระดิกกระเดี้ย

động từ.

Cựa quậy ; nhúc nhích ; động đậy.
เหนื่อยเสียจนไม่อยากจะกระดิกกระเดี้ย ‑ Mệt đến nỗi không muốn động đậy.

กระดิ่ง

danh từ.

Chuông (nhỏ) .
กระดิ่งไฟฟ้า ‑ Chuông điện.
สั่นกระดิ่ง ‑ Rung chuông.
กระดิ่งจักรยาน ‑ Chuông xe đạp.

กระดี่

danh từ.

Cá sặc. (giống trichogaster thuộc họ Anabantidae).
●

(thường gọi: กบกระดี่) danh từ.

Bào xoi. (một dụng cụ của thợ mộc dùng để tạo phần lõm hoặc rãnh trên gỗ.)

กระดี่ได้น้ำ

danh từ. (thành ngữ)

Hí ha hí hửng.

กระดึง

danh từ.

1. Nhạc (đeo ở cổ súc vật).
2. Mõ trâu/bò ; đạc.

กระดุกกระดิก

tính từ, trạng từ.

Nhúc nhích ; cựa quậy ; ngọ nguậy.

กระดุบ ๆ

tính từ, trạng từ.

Giần giật.
เนื้อเต้นกระดุบ ๆ ‑ Cơ bắp giần giật.

กระดุบกระดิบ

tính từ, trạng từ.

Nhúc nhắc.

กระดุม

danh từ.

Cúc ; khuy.
ติดกระดุมคอเชิ้ต ‑ Cài khuy cổ áo sơ mi.

กระดูก

danh từ.

1. Xương.
2. (quả) Trơ.
มะปรางกระดูก ‑ Quả thanh trà trơ.
ลำไยกระดูก ‑ Nhãn trơ.
●

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Keo ; ki ; kiết nổ.

กระดูกแข็ง

danh từ. (thành ngữ)

Xương đồng da sắt.

กระดูกงู

danh từ.

Sống tàu thuỷ ; sống thuyền.

กระดูกร้องได้

danh từ. (thành ngữ)

Oan hồn hồn hiện ; oan oan tương báo.

กระดูกสันหลังของชาติ

danh từ. (thành ngữ)

Trụ cột của đất nước. (nguyên văn: ‘xương sống của đất nước’)
ชาวนาเป็นกระดูกสันหลังของชาติ ‑ Nông dân là trụ cột của đất nước.

กระดูกขัดมัน

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Keo kiệt ; keo kiết.

กระเด้ง

động từ.

Nẩy lên ; bật lên.

กระเด็น

động từ.

1. Văng.
เศษลูกระเบิดกระเด็นลงไปในน้ำ ‑ Mảnh bom văng xuống nước.
2. Toé.
เลนกระเด็นมาเปื้อนเสื้อผม ‑ Bùn toé lên áo tôi.

กระเด้า

động từ.

Nắc.

กระเด้าดิน

→ Xem: เค้าดิน

กระเด้าลม

→ Xem: เค้าลม

กระเดาะ

động từ.

Tâng ; hất cho nẩy lên.

กระเดาะปาก

động từ.

Tặc lưỡi.

กระเดิด

động từ.

Kênh ; hở ; há.
กระดานกระเดิด ‑ Tấm ván bị kênh.

กระเดียด

động từ.

Cắp.
กระเดียดกระเชอ ‑ Cắp mủng.

tính từ, trạng từ. (tiếng Khmer)

Hơi.
กระเดียดเปรี้ยว ‑ Hơi chua chua.
กระเดียดหวาน ‑ Ngòn ngọt ; hơi ngọt.

กระเดือก

danh từ.

Trái cổ ; củ cổ ; cục hầu.

กระเดื่อง

tính từ, trạng từ.

1. Lừng lẫy.
ชื่อเสียงกระเดื่อง ‑ Tiếng tăm lừng lẫy.
2. Cứng.

danh từ.

Cối giã gạo (bằng chân).

กระแด่ว ๆ

tính từ, trạng từ. (giấy)

Đành dạch.
ดิ้นกระแด่ว ๆ ‑ Giãy đành dạch.

กระแดะ

động từ.

Làm bộ ; làm bộ làm tịch ; làm điệu ; điệu bộ.

กระโดกกระเดก

tính từ, trạng từ.

1. Nghiêng ngửa ; nghiêng ngả.
2. Ngả ngớn.

กระโดง

danh từ. (tiếng Khmer)

1. Buồm.
เสากระโดง ‑ Cột buồm.
2. Vây lưng cá.
3. Nhánh.
4. Con rạch.

กระโดงคาง

danh từ.

Cằm.

กระโดด

động từ.

Nhảy.

กระโดดร่ม

động từ.

Nhảy dù.

กระโดน

danh từ.

Tên một loại cây có vỏ dùng làm bùi đánh cá. (Careya sphaerica Roxb. họ Barringtoniaceae)

กระได

danh từ.

Thang ; cầu thang.

กระไดแก้ว

danh từ.

Giá (để tựa súng. v.v.).

กระไดลิง

danh từ.

Thang dây.

กระตัวมกระเตี้ยม

tính từ, trạng từ.

Lẹt đà lẹt đẹt ; ì à ì ạch.

กระต็อบ

danh từ.

Túp lều.

กระต้อยตีวิด

→ Xem: ต้อยตีวิด

กระตั้ว

danh từ.

Tên các loại chim vẹt to. (Cacatua galerita, Probosciger aterri-mus)

กระต่าย

danh từ.

Thỏ.
●

danh từ.

Bàn nạo cùi dừa.

กระต่ายจีน

danh từ.

Bàn nạo miếng cùi dừa (đã lóc khỏi gáo dừa).

กระต่ายชมจันทร์

danh từ.

1. Tên một điệu múa Thái Lan.
2. Tên một bài dân ca Thái Lan.

กระต่ายตื่นตูม

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

Thần hồn nát thần tính.

กระต่ายเต้น

danh từ.

Tên một bản nhạc cổ truyền Thái Lan có nhịp điệu nhanh.

กระต่ายสามขา

(cũng nói: กระต่ายขาเดียว) tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

Chối bai bái.

กระต่ายหมายจันทร์

danh từ. (thành ngữ)

Đũa mốc đòi chòi mâm son.

กระติก

danh từ.

1. Bi tông.
2. Phích nước.

กระติ๊ด

danh từ.

Chim chích. (họ Ploceidae).

กระติบ

danh từ.

Tráp đựng xôi (đan bằng tre).

กระตือรือร้น

tính từ, trạng từ.

Nhiệt tình ; sốt sắng.

กระตุก

động từ.

Giật.

กระตุ้งกระติ้ง

tính từ, trạng từ.

Õng à õng ẹo.
เธอเดินกระตุ้งกระติ้งออกจากห้อง ๆ ไป ‑ Cô ta õng à õng ẹo bước ra khỏi phòng.

กระตุ้น

tính từ, trạng từ.

1. Thúc ; thúc đẩy ; thôi thúc ; kích thích.
จำเป็นที่จะต้องกระตุ้นเขาด้วยประตัก ‑ Cần phải thúc hắn bằng chiếc gậy nhọn.
กระตุ้นการผลิต ‑ Thúc đẩy sản xuất.
กระตุ้นอารมณ์ของเขา ‑ Thôi thúc lòng anh.
กระตุ้นประสาท ‑ Kích thích thần kinh.
2. Nhắc nhở.
กระตุ้นให้รีบทำงาน ‑ Nhắc nhở anh nhanh tay lên.

กระเตง

động từ.

1. Cắp (bằng rổ, rá..)
กระเตงมะม่วงไปขาย ‑ Cắp rổ xoài đi bán.
2. Ẵm.
จะกระเตงลูกไปไหน ‑ Ẵm con đi đâu đấy?

กระเต็น

danh từ.

Chim bói cá.

กระเตาะ

danh từ.

Tên một loại tôm bé có hai càng to. (Crangon sp. họ Crangonidea.)
●

tính từ, trạng từ.

Dậy thì.
สาวรุ่นกระเตาะ ‑ Cô gái đang tuổi dậy thì.

กระเตาะกระแตะ

tính từ, trạng từ.

1. Lò dò.
เด็กเริ่มเดินกระเตาะกระแตะ ‑ Đứa trẻ bắt đầu lò dò bước đi.
2. Lừ đừ.

กระเตื้อง

danh từ.

1. Khá lên ; nhích lên ; có tiến triển.
กิจการกระเตื้องขึ้น ‑ Công việc có tiến triển.
2. Đỡ ; giảm nhẹ.
อาการกระเตื้องขึ้นบ้าง ‑ Bệnh tình có đỡ đi phần nào.

กระแต

danh từ.

Tên một loại sóc họ Tupaiidae.
●

danh từ.

Cổng báo canh.
●

danh từ.

Tên một làn điệu dân ca miền Bắc Thái Lan.

กระแตไต่ไม้

danh từ.

1. Tên một thể thơ chơi chữ của Thái Lan.
2. Tên một làn điệu dân ca miền Bắc Thái Lan.

กระโต้งกระตาก

động từ.

Quang quác ; bô bô.
อย่ากระโต้งกระตากไป ‑ Đừng có bô bô cái mồm.

กระถาง

danh từ.

Chậu hoa ; chậu cây cảnh.

กระถิก, กระถึก

danh từ.

Tên một loại sóc (họ Sciuridae)

กระถิน

danh từ.

1. Hoè. (Leuceana leucocephala de wit họ Legminoseae)
2. Tên nhiều loại cây thuộc giống Acia họ Leuminoseae.

กระเถิบ

động từ.

Dịch sang ; xê ra.
กรุณากระเถิบไปหน่อยได้ไหมครับ ‑ Làm ơn dịch sang một chút.

กระโถน

danh từ. (tiếng Khmer)

Ống nhổ.

กระโถนท้องพระโรง

danh từ. (thành ngữ)

Cái bồ đựng chửi.

กระโถนปากแตร

danh từ.

Ống nhổ miệng loa.

กระทก

động từ.

1. Giật.
เงื่อนกระทก ‑ Nút giật.
2. Sàng.

กระทง

danh từ.

1. Khay lá chuối.
2. Phao đăng (thả trôi sông trong ngày hội phóng đăng).
3. Thửa (ruộng) .
กระทงนา ‑ Thửa ruộng.
4. Vuông vải cà-sa hình thửa ruộng.
5. (tiếng Mã Lai) Ván giữ hai mạn thuyền.
6. Phần (của văn kiện)
7. (luật học) Khoản ; điều.
หมดถ้อยกระทงความ ‑ Dù mọi điều.
●

tính từ, trạng từ.

Giò ; tơ.
ไก่รุ่นกระทง ‑ Gà giò ; gà tơ.
หนุ่มรุ่นกระทง ‑ Trai tơ.

กระทงแถลง

danh từ.

Điểm chính (trong văn bản đề xuất).

กระทงน้อย

→ Xem: กระทงลอย

กระทงป่า

danh từ.

Ván bắc tạm qua mạn thuyền.

กระทงเพชร

danh từ.

Thanh ngang đỡ sàn xe bò kéo.

กระทงลอย

danh từ.

Tên bản nhạc cổ truyền Thái Lan.

กระทงเหิน

danh từ.

1. Xà ngang ở cuối thuyền và mũi thuyền.
2. (giải phẫu học) Xà xương chậu.

กระทบ

động từ.

1. Va ; chạm ; dụng.
เดินกระทบไหล่กัน ‑ Đi chạm vai nhau.
2. Động ; động chạm.
พูดกระทบเขา ‑ Nói động đến anh ta.

กระทบกระทั่ง

động từ.

1. Va chạm ; dụng chạm.
2. Xúc phạm ; nói cạnh nói khoé.

กระทบกระเทียบ

động từ.

Nói bóng nói gió ; nói kháy.

กระทบกระเทือน

động từ.

Đụng chạm ; tác động ; ảnh hưởng.

กระทบกระแทก

động từ.

Nói xỏ ; nói móc ; nói mỉa.

กระทรวง

danh từ. (tiếng Khmer)

Bộ.
กระทรวงกลาโหม ‑ Bộ Quốc phòng.

กระท้อน

danh từ.

Tên loại cây to quả hơi tròn, vỏ mềm màu vàng, cùi ăn được. (Sandoricum koetjape Merr. họ Meliaceae)

กระท่อนกระแท่น

tính từ, trạng từ.

1. Rời rạc ; lỗ mỗ.
ภาพนี้ดูกระท่อนกระแท่นชอบกล ‑ Bức tranh này nom rời rạc thế nào ấy.
ความรู้เรื่องประวัติศาสตร์ของผมกระท่อนกระแท่นมาก ‑ Kiến thức về lịch sử của tôi còn lỗ mỗ lắm.
2. Lõm bõm ; câu được câu chẳng ; bập bẹ.
ฟังได้อย่างกระท่อนกระแท่น ‑ Nghe lõm bõm, câu được câu chẳng.
พูดภาษาอังกฤษอย่างกระท่อนกระแท่น ‑ Nói tiếng Anh bập bẹ.

กระท่อม

danh từ. (tiếng Khmer)

Túp lều.

กระท่อมเลือด

danh từ. (thực vật học)

Huyết dụ. (cây dược liệu chữa bệnh bế kinh)

กระทะ

danh từ.

Chảo.

กระทะใบบัว

danh từ.

Chảo to.

กระทั่ง

động từ.

1. Vỗ.
คลื่นกระทั่งฝั่งชลา ‑ Sóng vỗ bờ.
2. Nổi (trống, kèn) .
กระทั่งแตร ‑ Nổi kèn ; thổi kèn lên.
3. Đằng hắng. giới từ. Đến ; tận.
คอยสามีกระทั่งรุ่งสว่าง ‑ Đợi chồng đến tận tờ mờ sáng.
กระทั่งพ่อเขาเองเขาก็ด่า ‑ Đến bố nó nó cũng chửi.

กระทา

danh từ.

Chim cút. (Francolinus pintadeanus và Arbolophila charltonii họ Phasianidae)

กระทาชาย

danh từ.

Gã đàn ông.

กระทาย

danh từ.

1. Thúng con.
2. (từ cổ, ít dùng) Đấu. động từ. Sảy.

กระทำ

động từ.

Thực hiện ; hành động.
กระทำตามหน้าที่ของตนอย่างดีที่สุด ‑ Thực hiện tốt nhất nhiệm vụ của mình.
ก่อนที่จะกระทำพึงคิดให้ดีเสียก่อน ‑ Cần phải cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động.
●

động từ.

Bỏ bùa ; thư.
ถูกกระทำ ‑ Bị thư ; bị bỏ bùa.

กระทิง

danh từ.

Bò tót. (Bos gaurus họ Bovidae)
●

danh từ.

Mù u. (Calophyllum inophyllum Linn. họ Guttiferae)
●

danh từ.

Tên loại cá nước ngọt. (Mastacembelus họ Mastacembelidae)

กระทืบ

danh từ.

Giẫm mạnh.

กระทืบยอด

danh từ.

Cây xấu hổ. (Biophytum sensitivum DC. và B. adiantoides Wight ex. Edgew et Hook. f. họ Oxalidaceae)

กระทุ

danh từ. (thực vật học)

Sim. (Rhodomyrtus tomentosa Wight họ Myrtaceae)

กระทุง

danh từ. (động vật học)

Bồ nông. (Pelecanus phillippensis họ Pelecanidae)

กระทุ้ง

động từ.

1. Nện ; dầm ; lèn.
กระทุ้งดินให้แน่น ‑ Lèn đất cho chặt.
2. Thọc.
กระทุ้งให้ออก ‑ Thọc cho văng ra.
3. (nghĩa bóng) Khích ; huých ; hích.
กระทุ้งให้ร้องเพลง ‑ Khích cho người ta hát.

กระทุงเหว

danh từ.

Cá kim. (họ Belon và Hemramphidae)

กระทุ่ม

động từ.

1. Lấy chân đập nước khi bơi.
2. Đấm.
กระทุ่มทรวงครวญร่ำร้อง ‑ Đấm ngực kêu van.
3. (cổ,thơ.) Trời đánh.

กระทู้

danh từ.

1. Hàng rào gốc tre.
2. Điều chủ chốt ; điều cốt yếu.
เป็นกระทู้การสงคราม ‑ Là điều cốt yếu của cuộc chiến tranh.
3. (ngôn ngữ học) Thể thơ “Khlong” làm theo những từ đầu đã qui định cho từng dòng.
●

danh từ.

1. Đề tài.
กระทู้ธรรม ‑ Đề tài giáo lý.
2. Câu chất vấn.
ฝ่ายค้านตั้งกระทู้ถามรัฐบาล ‑ Phe đối lập nêu vấn đề chất vấn chính phủ.
●

danh từ. (động vật học)

Sâu đục thân. (Pseudaletia separata họ Noctuidae/Phalanidae)

กระเท่เร่

tính từ, trạng từ.

1. Vẹo.
เอียงกระเท่เร่ ‑ Xiêu vẹo.
2. (nghĩa bóng) Quá thiên vị.

กระเทียม

danh từ.

Tỏi. (Allium sativum Linn. họ Alliaceae)

สะเทือน

(cũng nói: สะเทือน) động từ.

1. Chấn động.
กระเทือนไปทั่วโลก ‑ Chấn động toàn cầu.
2. Xóc.
กันกระเทือน ‑ Chống xóc.
3. Rung động.
4. (nghĩa bóng) Nao núng ; lay chuyển.
ถูกตำหนิอย่างแรงก็ไม่กระเทือน ‑ Bị chê trách rất gay gắt nhưng vẫn không hề nao núng.

กระแทก

động từ.

1. Dằn.
กระแทกเสียง ‑ Dằn giọng.
2. Va mạnh.
ศีรษะกระแทกกับฝาผนัง ‑ Đầu va mạnh vào tường.
3. Thoi.
กระแทกหน้าเข้าให้หมัดหนึ่ง ‑ Thoi cho một quả vào mặt.
4. Dần.

กระนั้น

tính từ, trạng từ.

Vậy ; thế.
ถึงกระนั้น ‑ Tuy vậy ; tuy thế.
อย่ากระนั้นเลย ‑ Xin đừng làm thế.

กระนี้

tính từ, trạng từ.

Này ; thế này.
เมื่อเหตุการณ์มาถึงกระนี้แล้วเราไม่มีทางอื่นนอกจากจะหนี ‑ Đã đến nông nỗi này ta chỉ có chuồn đi thôi chứ chẳng còn cách nào hơn.

กระโน้น

tính từ, trạng từ.

1. Thế kia.
2. Xưa kia.
ครั้งกระโน้น ‑ Thời xưa kia.

กระบก

danh từ.

Tên loại cây to lá hình ô van, hột cứng, nhân trắng, bùi, ăn được. (Irvingia malayana Oliv. ex A. Benn. họ Ixonanthaceae)

กระบวน

danh từ.

1. Đám.
กระบวนแห่ ‑ Đám rước.
2. Chuẩn mực.
กระบวนหนังสือไทย ‑ Chuẩn mực văn tự Thái Lan.
3. Điệu bộ.
ทำกระบวน ‑ Làm điệu bộ.
4. Bố cục.
กระบวนพระศรีรัตนมหาธาตุแต่ดินสูงขึ้นไปถึงยอด ๓๗ วา ๒ ศอก ‑ Bố cục của tháp Prasiratanamahathat cao kể từ nền đến đỉnh là 37 sải 2 khuỷu (=75m).
5. Thủ tục ; quy trình.
กระบวนพิจารณาอรรถคดีในโรงศาล ‑ Thủ tục xét xử của toà án.

กระบวนการ

danh từ.

1. Quá trình.
กระบวนการเจริญเติบโตของเด็ก ‑ Quá trình sinh trưởng của đứa trẻ.
2. Phương pháp ; cách thức. กระบวนการเคมี (เพื่อผลิตสิ่งใดสิ่งหนึ่ง) - Phương pháp hoá học (để sản xuất ra một sản phẩm nào đó.)

กระบวนการยุติธรรม

danh từ.

Quá trình pháp lý ; quá trình xét xử theo pháp lý ; thủ tục xét xử.

กระบวนความ

danh từ.

Nội dung.
ครบถ้วนกระบวนความ ‑ Nội dung đầy đủ.

กระบวนจีน

danh từ.

Hoa văn Trung Quốc (hình đồng xu, con rồng, chữ triện in trên vải lụa).

กระบวย

danh từ.

Gáo.

กระบอก

danh từ.

1. Ống (tre, nứa) .
กระบอกไม้ไผ่ ‑ Ống tre.
2. Nòng.
กระบอกปืน ‑ Nòng súng.
3. Khẩu.
ปืนสามกระบอก ‑ Ba khẩu súng.
4. Ổ ; hốc.
กระบอกตา ‑ Ổ mắt ; hốc mắt.
5. (toán học) Hình trụ.
6. Kiểu áo thời vua Rama IV, tay dài bó, thân bó, cữn ngang thắt lưng, cổ cao
●

danh từ. (thơ ca)

Bông ; hoa.

กระบอกสูบ

danh từ.

Xi lanh.

กระบอกเสียง

danh từ. (khẩu ngữ)

1. Loa.
2. Cơ quan ngôn luận.

กระบอง

danh từ. (tiếng Khmer)

Dùi cui ; gậy tày.

กระบองเพชร

d Xương rồng ống. (Cereus hexagonus Mill. họ Cactaceae)

กระบองราหู

danh từ.

Dẹn. (bệnh của trẻ sơ sinh)

กระบะ

d

1. Khay gỗ.
2. Thùng xe vận tải.

กระบาย

danh từ.

Sọt bé.

กระบิ

danh từ.

Mảnh ; miếng ; mẩu.
หินตกลงมาเป็นกระบิ ๆ ‑ Từng mảnh đá rơi xuống.
เปลือกไม้หลุดออกมาเป็นกระบิ ๆ ‑ Vỏ cây lóc ra từng miếng.
ขนมปังกระบิหนึ่ง ‑ Một mẩu bánh mì.
●

danh từ.

1. Đám cỏ rậm.
2. (nghĩa bóng) Lũ ; nút.
พวกถูกย้ายทั้งกระบิ ‑ Chúng nó bị thuyên chuyển cả nút.

กระบิ้ง

(cũng gọi: ตะบิ้ง) danh từ.

Những thửa ruộng nhỏ.

กระบิด

động từ.

Xoắn (thừng, lạt).

กระบิดกระบวน

danh từ.

Điệu bộ.
ทำจริตกระบิดกระบวนสะบิ้งสะบัด ‑ Làm điệu bộ ngủ nguẩy.

กระบี่

danh từ. (sách vở; văn chương)

Tiều phu ; (con) khỉ.
●

danh từ.

Thanh kiếm (của sĩ quan được phong cấp) .
เขาได้รับพระราชทานกระบี่แล้ว ‑ Anh ta đã được nhà vua sắc phong cấp sĩ quan (bằng cách ban phát thanh kiếm trong bao).

กระบี่กระบอง

danh từ.

Trò biểu diễn nghệ thuật chiến đấu bằng kiếm, gậy gỗ.

กระบือ

danh từ. (tiếng Khmer)

Trâu.
การส่งออกหนังโคกระบือ ‑ Việc xuất khẩu da trâu bò.

กระบุง

danh từ.

Bồ.

กระเบน

danh từ.

1. Cá đuối. (họ Dasyatididae và Narcinidae)
2. Đuôi váy (cuộn tròn hình đuôi cá đuối).
3. Gốc đuôi voi.

กระเบนเหน็บ

danh từ.

Nơi thắt đuôi váy phía sau lưng.

กระเบียด

danh từ.

Tên đơn vị đo chiều dài = 1/4 inch

กระเบียดกระตัก

động từ.

So do ; so đo.

กระเบียดกระเสียร

danh từ.

Tằn tiện ; dè xèn.

กระเบื้อง

danh từ.

1. Ngói.
กระเบื้องมุ่งหลังคา ‑ Ngói lợp nhà.
2. Gạch lát.
กระเบื้องปูพื้น ‑ Gạch lát nền nhà.
3. Đồ sành, sứ.
4. Mảnh sứ.
5. Mè (cốm) .
ข้าวเม่า ๒ กระเบื้อง ‑ Hai mè cốm.

กระปี้กระเปร่า

tính từ, trạng từ.

Phấn chấn ; nhanh nhẹn ; hoạt bát.

กระป๋อง

danh từ.

Ống bơ ; lon.
กระป๋อง ๒ ใบ ‑ Hai cái ống bơ.

กระปอดกระแปด

tính từ, trạng từ.

Ca cẩm.
คนแก่ชอบบ่นกระปอดกระแปด ‑ Người già thường hay ca cẩm.

กระปุก

danh từ.

1. Bình hình bầu.
2. (quả bắc, quả cọ nước lợ) Chùm.
ทะลายระก้ากระปุกหนึ่ง ‑ Một chùm quả bắc.

กระเป๋า

danh từ.

Túi.
กระเป๋าเสื้อ ‑ Túi áo.
กระเป๋าหิ้ว ‑ Túi xách.
กระเป๋าตังค์ ‑ Túi tiền.

กระเป๋าหนัก

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Lắm tiền ; xúng xính.

กระเปาะ

danh từ.

1. Hình bầu.
2. Bọc.
กระเปาะไข่ ‑ Bọc trứng.
3. Đài mặt ngọc (trên nhẫn hoặc hoa tai).
4. Cái bầu (của ống hoặc lọ thuỷ tinh hay ống nghiệm).

กระโปก

danh từ. (tục.)

Dái ; hòn dái ; bìu dái.
●

danh từ.

Bộ phận giữ trục xe bò.

กระโปรง

danh từ.

1. Váy đầm.
2. Nắp đậy (máy xe ô tô) .
กระโปรงรถ ‑ Nắp đậy máy xe ô tô.
3. Bị mo cau ; bị đan bằng lá.

กระผม

danh từ. (tỏ ý khiêm nhường)

Tôi.
กระผมไม่ทราบครับ ท่าน ‑ Thưa ngài tôi không rõ ạ.

กระพรวน

danh từ.

Nhạc (đeo cổ ngựa, bò v.v)

กระพ้อม

(thường gọi: พ้อม) danh từ. (tiếng địa phương)

Bồ nhỏ.

กระพัก

danh từ.

Bậc thang (trên sườn núi).

กระพัง

danh từ. (tiếng Khmer)

1. Vũng.
2. Hồ.
3. Ao.
4. Giếng.

กระพี้

danh từ. (thực vật học)

Chu bì. (mô giữa lõi và vỏ cây)

กระพี้เขาควาย

danh từ. (thực vật học)

Cẩm lai. (Dalbergia cultrata Grah. họ Leguminosae)

กระพือ

danh từ.

1. Vỗ ; tung (cánh) .
กระพือปีก ‑ Vỗ cánh ; tung cánh.
2. Thổi.
ลมกระพือหมวกของเขาปลิวไป ‑ Gió thổi bay chiếc mũ của anh ta.

กระพือข่าว

động từ.

Tung tin.
ฝ่ายค้านกระพือข่าวว่ารัฐบาลจะลาออก ‑ Phe đối lập tung tin rằng chính phủ sẽ xin từ chức.

กระพุ้ง

danh từ.

Chỗ phính.
กระพุ้งแก้ม ‑ Má phính.

กระเพาะ

danh từ. (tiếng Khmer)

1. Dạ dày ; bao tử.
กระเพาะอาหาร ‑ Dạ dày.
2. Bọng.
กระเพาะเบา ‑ Bọng dái.
3. Đấu (bằng tre đan).

กระเพาะปลา

danh từ.

Món canh bóng cá, thịt gà và tiết lợn.

กระเพื่อน

động từ.

Sóng sánh.
น้ำกระเพื่อนเพราะลม ‑ Nước sóng sánh vì gió thổi.

กระฟัดกระเฟียด

tính từ, trạng từ.

Vùng và vùng vằng ; giận dỗi.
นางกระฟัดกระเฟียดเดินออกจากห้อง ‑ Nàng giận dỗi bước ra khỏi phòng.

กระมล

danh từ. (thơ ca)

→ Xem: กมล

กระมอบ

danh từ.

Tên loại cây nhỏ, gỗ mịn, dùng để điêu khắc. (Gardenia obtusifolia Roxb. họ Rubiaceae)

กระมัง

tính từ, trạng từ.

Chẳng ; phải chẳng.
เป็นเช่นนี้กระมัง ‑ Thế này chẳng?

กระมิดกระเมี้ยน

động từ.

Bẽn lẽn.

กระย่อง

danh từ. (tiếng địa phương)

Mâm tre đan có chân.

กระย่องกระแย่ง

tính từ, trạng từ.

Cà nhắc.
กระสุนถูกขาเขา แต่เขาก็กระย่องกระแย่งไปถึงประตู ‑ Viên đạn bắn trúng chân anh ta nhưng anh ta vẫn cố cà nhắc đến cửa.

กระยา

danh từ.

1. Đồ ăn ; thức ăn.
2. Đồ vật ; đồ dùng.

กระยาทิพย์

danh từ.

Bánh trung thu (làm bằng mật ong, mật mía, sữa, dâu, vừng v.v. thường do gái đồng trinh làm).

กระยาสารท

danh từ.

Bánh bỏng Trung Thu (làm bằng bỏng trộn đường, vừng, đỗ).

กระยาหาร

danh từ.

Đồ ăn ; thức ăn.

กระยาง

danh từ. (động vật học)

Cò. (Ardeola intermedia ; Buduleus ibis ; Rgretta intermedia. họ Ardeidae)

กระยาจก

danh từ. (khẩu ngữ)

Kẻ ăn mày.

กระยึกกระยือ

tính từ, trạng từ. (nét chữ)

Ngoằn ngoèo.
บางคนมีลายมือกระยึกกระยือ ‑ Lắm người viết chữ ngoằn ngoèo.

กระยืดกระยาด

tính từ, trạng từ.

Chậm chà chậm chạp ; lề mà lề mề.

กระเยื้องกระแหย่ง

(cũng gọi: ขะเย้อแขย่ง) tính từ, trạng từ.

Cố kiễng chân lên.

กระรอก

danh từ. (động vật học)

Sóc.

กระเรียน

danh từ. (động vật học)

Hạc. (Grus antigone họ Gruidae)
●

danh từ.

Tên một bản nhạc cổ truyền Thái Lan.

กระไร

tính từ, trạng từ.

1. Gì.
เขาว่ากระไร? ‑ Anh ta nói gì?
2. Thế nào.
หมายความว่ากระไร? ‑ Nghĩa là thế nào?
3. Kỳ.
ท่าทางดูกระไร ๆ อยู่ ‑ Thái độ ngó kỳ quá.
จะปฏิเสธก็ดูกระไรอยู่ ‑ Nếu từ chối thì ngó kỳ quá.

กระลอม

danh từ. (tiếng địa phương)

Làn mây (có nắp và quai).

กระโลง

danh từ. (tiếng địa phương)

Bao gạo đan bằng lá cọ.

กระวาน

danh từ. (thực vật học)

1. Thảo quả. (Amomum krervanh Pierre họ zingiberaceae ; Elettaria cardamomum Maton).
2. Bạch đậu khấu. (Laurus nobilis Linn. họ Lauraceae)

กระวายกระวน

→ Xem: กระวนกระวาย

กระวิน

danh từ.

1. Hàm thiếc.
2. Vòng xích (giữ bành voi).
3. Đầu dây thắt lưng nhà sư.

กระวีกระวาด

tính từ, trạng từ.

Vội vội vàng vàng.
กระวีกระวาดเดินลงชั้นล่างไปช่วยเขาถือของ ‑ Vội vội vàng vàng xuống xách đỡ đồ đạc cho anh ta.

กระษัย

(cũng gọi: กษัย) danh từ.

Bệnh suy nhược ; bệnh gầy mòn.

กระษาปณ์

(cũng gọi: กษาปณ์) danh từ.

Đồng tiền kim loại.
โรงกระษาปณ์ ‑ Xưởng đúc tiền.

กระสวน

danh từ.

1. Kiểu.
แต่งตัวไว้จริตผิดกระสวน ‑ Cách ăn mặc, điệu bộ khác người.
2. Mẫu.
กระสวนเสื้อ ‑ Mẫu áo.

กระสวย

danh từ.

1. Con thoi.
2. Con suốt.

กระสอบ

danh từ.

Bao tải.

กระสะ

danh từ.

1. Đất đá (dính theo quặng).
2. Bụi quặng.

กระสัง

danh từ.

Rau càng cua. (Peperomia pellucida Korth họ Peperomiaceae)

กระสัน

động từ.

1. Tơ tưởng.
ปูกระสันถึงไก่ในไพรพฤกษ์ ‑ Ông nội tơ tưởng đến một con gà trong rừng xanh.
2. Nức ; khao khát tình dục.
3. Trói chặt.
กระสันเข้าไว้กับหลัก ‑ Trói chặt vào cột.
4. Ràng ; buộc ; thắt.
สายกระสัน ‑ Dây thắt.
5. Nối tiếp ; liền.
มุขกระสัน ‑ Chái liền với nhà. tính từ, trạng từ. Chặt ; chắc.
พระขรรค์เหน็บกระสันอยู่เป็นนิจ ‑ Luôn giắt chặt chiếc đoản kiếm.

กระสับกระส่าย

tính từ, trạng từ.

1. Trăn trở.
2. Trần trọc.
คนไข้กระสับกระส่ายตลอดคืน ‑ Bệnh nhân trằn trọc suốt đêm.

กระสา

danh từ. (động vật học)

Diệc. (Ciconia ciconia ; Xe norhynehus asiaticus, họ Ciconiidae)
●

danh từ. (thực vật học)

Dướng. (Broussonetia papyrifera Vent. họ Moraceae)

กระสาย

danh từ. (tiếng Sanscrit)

Dung môi dược liệu. (ví dụ: rượu v.v.)

กระสือ

danh từ.

1. Ma troi.
2. Đèn pha.
●

danh từ.

1. Tên một loại nấm.
2. Tên một loại cây lách.
●

(thường gọi: หนอนกระสือ) danh từ.

Sâu đóm ; sâu đom đóm.

กระสืออูด

danh từ.

Buồng chuối cằn cỗi. tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ) Xanh xao, gầy guộc.

กระสุน

danh từ.

1. Đạn.
2. Ná.

กระสูบ

danh từ.

Cá trắm.
กระสูบขาว ‑ Cá trắm trắng. (Hampala macrolepidota họ Cyprinidae)

กระเส้นกระสาย

danh từ. Mẫu vụn. tính từ, trạng từ.

1. Tung toé.
โคลนแตกกระเส้นกระสาย ‑ Bùn văng tung toé.
2. Đôi chút ; chút ít.
ผู้เป็นบุตรได้รับกระเส้นกระสายแห่งความรุ่งโรจน์ของบิดาอยู่บ้าง ‑ Người con thừa hưởng được đôi chút vinh quang của ông bố.

กระเส่า

tính từ, trạng từ. (giọng)

Run run.
เสียงของเขากระเส่าด้วยความกลัว ‑ Giọng anh ta run run vì sợ hãi.

กระเสาะกระแสะ

tính từ, trạng từ.

Ốm yếu.

กระเสือกกระสน

tính từ, trạng từ.

1. Chạy vay ; trèo chống.
กระเสือกกระสนหาเลี้ยงลูก ‑ Chạy vay nuôi con.
2. Bò lê bò càng.
เขากระเสือกกระสนออกจากกองไฟ ‑ Anh ta bò lê bò càng ra khỏi đám cháy.

กระแส

danh từ.

1. Dòng.
กระแสน้ำ ‑ Dòng nước.
กระแสไฟฟ้า ‑ Dòng điện.
2. Luồng.
กระแสลม ‑ Luồng gió.
3. Trào lưu ; phong trào.
กระแสความคิด ‑ Trào lưu tư tưởng.
กระแสต๋าราใหม่ ‑ Phong trào Tân Thư.
4. (tiếng Khmer) Thước dây.
เส้นกระแส ‑ Cái thước dây.

กระแสเงิน

danh từ.

Lưu thông tiền tệ.

กระแสความ

danh từ.

Nội dung ; ý.
ปล่อยให้เขาพูดให้สิ้นกระแสความ ‑ Cứ để cho anh ta nói trọn ý đã.

กระแสจิต

danh từ.

1. Luồng suy nghĩ.
2. Luồng giao cảm.
ส่งกระแสจิต ‑ Truyền luồng giao cảm.

กระแสตรง

danh từ.

Dòng điện một chiều.

กระแสน้ำ

danh từ.

Dòng nước.

กระแสพระราชดำรัส

danh từ. (thuật ngữ hoàng gia)

Lời truyền phán.

กระแสรับสั่ง

danh từ. (thuật ngữ hoàng gia)

Lời truyền phán.

กระแสสลับ

danh từ.

Dòng điện xoay chiều.

กระแสเสียง

danh từ.

1. Giọng ; lời lẽ.
2. Chuỗi âm thanh.

กระหนก

(cũng viết: กนก) danh từ.

Hoa văn hình ngọn lửa.

กระหนาบ

động từ.

1. Áp ; ốp (vào hai bên)
2. (cũng gọi: ขนาบ) Nẹt ; quát nạt ; rầy la.

กระหนาบคาบเกี่ยว

tính từ, trạng từ.

Chắp so le nhau.

กระหน่ำ

tính từ, trạng từ.

1. Xối xả.
ฝนกระหน่ำลงมา ‑ Mưa xối xả.
2. Cấp tập.
ปืนใหญ่ยิงกระหน่ำลงไปบนเมือง ‑ Pháo bắn cấp tập vào thành phố.
3. Túi bụi.
เขากระหน่ำลงไปบนศรีษะคู่ปรปักษ์ ‑ Anh ta phang túi bụi lên đầu đối thủ.

กระหมวด

danh từ.

Khoáy ; xoáy (ở giữa đầu voi).

กระหม่อม

danh từ.

Thóp. danh từ. (thuật ngữ hoàng gia) Kẻ hạ thần ; thần. thán từ. (thuật ngữ hoàng gia) Dạ.

กระหวัด

động từ.

1. Ngoắt.
2. Quắp ; ôm chặt ; giữ chặt.

กระหัง

danh từ.

Ma gà (thường nhập vào đàn ông)

กระหาย

động từ.

1. Khát.
กระหายน้ำ ‑ Khát nước.
กระหายเลือด ‑ Khát máu.
2. Hiếu.
กระหายสงคราม ‑ Hiếu chiến.

กระหึม, กระหึ่ม

tính từ, trạng từ.

1. Ào ạt.
พายุพัดกระหึ่ม ‑ Cơn bão thổi ào ạt.
2. Vang lên. เสียงดนตรีดังกระหึ่ม -Tiếng nhạc vang lên.

กระหืดกระหอบ

tính từ, trạng từ.

Hồn hà hồn hển.
วิ่งกระหืดกระหอบมา ‑ Hồn hà hồn hển chạy đến.

กระเหม็ดกระแหม่

động từ.

Tằน tiện ; dè xẻ
น. เธอใช้เงินทองของเธออย่างกระเหม็ดกระแหม่ ‑ Cô ta chi tiêu dè xẻn.

กระเหี้ยนกระหือรือ

động từ.

1. Sẩn sổ ; hung hăng.
เด็ก ๆ ต้องการความรักไม่ใช่ความกระเหี้ยนกระหือรือ ‑ Trẻ em cần tình cảm chứ không cần sự hung hăng.
2. Cực kỳ ham muốn ; máu ; mót.
กระเหี้ยนกระหือรืออยากจะเป็นนายกรัฐมนตรี ‑ Rắt máu làm thủ tướng.

กระโห้

danh từ.

Tên một loại cá nước ngọt có vẩy, mình dài 3 mét. (Catlocarpio siamensis họ Cyprinidae)

กระอัก

động từ.

Hộc.
กระอักเลือด ‑ Hộc máu.

กระอักกระอ่วน

tính từ, trạng từ.

Lúng túng ; khó xử ; bối rối.
สภาพเช่นนี้ทำให้กระอักกระอ่วนจริง ๆ ‑ Tình thế này thật là khó xử.

กระอักกระไอ

tính từ, trạng từ.

Ấm à ấm ứ.
พูดจากุกกักกระอักกระไอ ‑ Nói năng ấm à ấm ứ.

กระอั้วแทงควาย

(cũng gọi: นางอั้ว) danh từ.

Tên một trò chơi trong ngày lễ hội hoàng gia.

กระแอม

động từ.

Đắng hắng.

กระไอ

danh từ.

Mùi.
แกงมีกระไอจวนจะบูดแล้ว ‑ Canh đã có mùi, sắp thiu rồi.

tính từ, trạng từ.

Hôi thiu.
เหม็นกระไอ ‑ Bốc mùi hôi, mùi thiu.

กระไอกระแอม

động từ.

Đằng hắng (để đánh tiếng).

กรัก

danh từ.

1. Lõi cây mít (dùng nhuộm vải cà sa).
2. (từ cổ, ít dùng) Nhà nấu lõi mít trong chùa.

กรัง

động từ.

1. Khô.
เสบียงกรัง ‑ Lương khô.
2. Khô két.
เลือดกรัง ‑ Máu két lại.
น้ำมูกกรัง ‑ Mũi khô két.

กรัน

danh từ.

Chuối mắn. (Musa sapientum Linn.)

กรับ

danh từ. (âm nhạc)

Phách.

กรัม

danh từ. (Pháp.)

Gam.

กราก

động từ.

Xông vào.
กรากเข้าไป ‑ Xông vào.

tính từ, trạng từ.

1. Xiết.
น้ำไหลกราก ‑ Nước chảy xiết.
2. Khô.
ข้าวสวยกราก ‑ Cơm thổi khô quá.
ถั่วสวยกราก ‑ Đỗ đồ quá khô.
3. Cứng cong.
หนังนี้แข็งกราก เพราะเคยถูกจุ่มไปในน้ำ ‑ Tấm da cứng cong vì đã từng bị nhúng nước.
4. Rào rào. (tiếng kéo lê cành cây)
5. Lẹp kẹp.
เขาลากรองเท้าของเขาไปตามทางเสียงกราก ๆ ‑ Anh ta kéo lê đôi dày lẹp kẹp suốt dọc đường.

กราง

động từ.

Giũa ; đánh bằng giấy giáp.
●

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh; từ cổ, ít dùng; thơ ca)

Loạt xoạt.

กราด

danh từ.(tiếng Khmer) Chổi tre, chổi nan cán dài.

động từ.

Quét bằng chổi nan cán dài.
●

danh từ.

1. Sắt cạo ghét cho ngựa.
2. Chêm gỗ ; nêm.
●

danh từ.

Tên dụng cụ bắt cá.
●

danh từ. (thực vật học)

Dầu rái. (Dipterocarpusintricatus Dyer họ Dipterocarpaceae)
●

động từ.

1. Lèn cho chặt ; nêm chặt.
กราดลิ่ม ‑ Nêm chặt.
2. Vực. กราดควาย -Vực nghé cày.
3. Kèm cặp.
กราดเด็ก ‑ Kèm cặp trẻ.
4. Phun nước vào chim hay gà rồi đem phơi nắng.
5. Phơi giữa gió giữa nắng.

tính từ, trạng từ.

1. Quét ; lia. ยิงกราด Bắn lia.
2. Vung lên.
ด่ากราด ‑ Chửi vung lên ; chửi vung thiên địa.

กราดเกรี้ยว

động từ.

Quát tháo ; chửi mắng thậm tệ.

กราดวง

(thường gọi: กระดวง) danh từ.

Bàn chải (làm bằng nửa quả dừa lép dùng chải sợi trên khung cửi hoặc cọ nhà)

กราน

danh từ. (từ cổ, ít dùng)

Lừa.

กรานฐิน

động từ. (tiếng Khmer)

Dâng vải cà sa.

tính từ, trạng từ.

Đã được dâng vải cà sa.
ภิกษุสงฆ์ผู้กรานฐิน ‑ Các nhà sư đã được dâng vải.

กร้าน

tính từ, trạng từ.

1. Sạm ; rám nắng.
เธอมีผิวกร้านเพราะถูกแดด ‑ Nước da cô ta bị rám nắng.
2. Ráp ; không mịn.
ผ้านี้คลำดูกร้าน ‑ Hàng này không mịn. (hàng này sờ thấy ráp)

กราฟ

danh từ. (tiếng Anh)

Đồ thị.

กราม

danh từ.

Răng hàm.
ขบกราม ‑ Nghiến răng nghiến lợi (vì tức giận).

กรามช้าง

danh từ.

Ung thư răng hàm.
●

danh từ.

Tên một loại chuối.

กราย

danh từ.

Tên một loại cá nước ngọt. (Notopterus chitala họ Notopteridae)
●

danh từ.

Bệnh viêm thanh quản trẻ em.
●

động từ.

1. Bước uyển chuyển.
เยื้องกรายเข้ามา ‑ Uyển chuyển bước vào.
2. Đi sát qua đầu (một cách vô lễ)
เดินกรายศีรษะ ‑ Bước sát qua đầu.
3. Đi sát ; chạy sát.
เรือแล่นกรายฝั่ง ‑ Thuyền chạy sát bờ biển.
●

danh từ.

Tên một loại cây nhỏ thơ dễ dổ, dùng làm ngói gỗ lợp nhà. (Xylopia malayana Hook. f. et Th. họ Annonaceae)

กราว

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

1. Rào rào.
ใบไม้ถูกลมพัดตกลงมากราว ‑ Lá cây rụng rào rào trước cơn gió.
ฝนตกกราว ‑ Mưa tuôn rào rào.
2. Rền ; vang rền.
ผู้ชมตบมือกราว ‑ Khán giả vỗ tay vang rền.
●

danh từ.

Tên điệu nhạc cổ truyền Thái Lan dùng đệm cho nhạc kịch ở cảnh hành quân hoặc vui nhộn.

กร้าว

tính từ, trạng từ.

Cứng rắn ; nghiêm khắc.
เสียงกร้าว ‑ Giọng nghiêm khắc.

กรำ

tính từ, trạng từ.

1. Dầm ; dãi.
กรำฝน ‑ Dầm mưa.
กรำแดด ‑ Dãi nắng.
2. Nhẫn nhục ; cam chịu.
เคี่ยวเข็ญเย็นค่ำกรำไป ‑ Bị đày đoạ đến tận chiều hôm cũng cam chịu.

กร่ำ

(cũng gọi: กล่ำ) danh từ.

Chà.
●

động từ.

1. Rẫy cỏ.
2. Phạt gốc.
●

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Rền ; liên miên.
เมากร่ำ ‑ Say rền ; say liên miên.

กริ่ง

danh từ.

1. Chuông (reo).
คุณกดกริ่งหรือยัง ‑ Anh đã bấm chuông chưa?
2. Tượng Phật nhỏ, rỗng, có chứa hạt kim loại, khi lắc nghe leng keng.
●

động từ.

Nghi ; e rằng.

กริ่งเกรง

danh từ.

E ngại ; sợ.
ฉันกริ่งเกรงไปว่าจะเกิดความหายนะ ‑ Tôi e rằng sẽ xảy ra tai hoạ.
เธอจะกริ่งเกรงอะไรในเมื่อฉันอยู่ใกล้เธอ ‑ Anh ở bên em thế này em còn sợ gì nữa.

กริ่งใจ

động từ.

E rằng ; ngờ vực.
ดิฉันไม่เคยกริ่งใจเลยว่าเขาจะนอกใจ ‑ Tôi không hề nghi anh ta sẽ ngoại tình.
ผมกริ่งใจว่าเขาจะไม่มา ‑ Tôi e rằng anh ta sẽ không đến.

กริ๊ง

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Keng.
กริ๊งดังกริ๊ง ๆ ‑ Chuông reo keng keng.

กริช

danh từ.

Dao nhọn hai lưỡi.

กริบ

động từ.

Xắp ; xén ; hớt. กริบผม Xén tóc ; hớt tóc.
กริบชายผ้า ‑ Xén lai váy.

tính từ, trạng từ.

1. Phăng phắc.
เงียบกริบ ‑ Im phăng phắc.
2. Lẹm ; lèm.
คมกริบ ‑ Sắc lẹm ; sắc lèm.

กริม

danh từ.

Cá cờ. (Trichopsis họ Anabantidae)

กริยา

danh từ. (tiếng Sanscrit; ngôn ngữ học)

Động từ.

กริยานุเคราะห์

danh từ. (tiếng Sanscrit; ngôn ngữ học)

Trợ động từ.

กริยาวิเศษณ์

danh từ. (tiếng Sanscrit; ngôn ngữ học)

Trạng từ ; phó từ.

กริยาวิเศษณ์วลี

danh từ. (tiếng Sanscrit; ngôn ngữ học)

Trạng ngữ.

กริยาวิเศษณานุประโยค

danh từ. (tiếng Sanscrit; ngôn ngữ học)

Câu phụ trạng ngữ.

กริ้ว

động từ. (thuật ngữ hoàng gia)

Tức giận ; cáu.

กรี

danh từ.

Vỏ nhọn ở đầu tôm.

กรีฑา

danh từ. (tiếng Sanscrit)

1. Điền kinh.
2. Trò vui chơi.
กรีฑาร่ารื่นเริง ‑ Trò vui chơi nhộn nhịp.
3. Sự giao hợp.

กรีฑาสถาน

danh từ.

Sân vận động.

กรีด

●

động từ.

1. Rạch.
เอามีดกรีดหิน ‑ Dùng dao rạch đá.
2. Liếc.
กรีดมีด ‑ Liếc dao.
3. Quệt.
เอาเล็บกรีดทุเรียน ‑ Dùng móng tay quệt quả sầu riêng.

กรีดกราย

tính từ, trạng từ.

1. Õng ẹo.
เดินกรีดกราย ‑ Đi đứng õng ẹo.
2. Điệu bộ ; yểu điệu.
อย่าทำกรีดกรายไปหน่อยเลย ‑ Đừng có mà điệu bộ.

กรี้นิ้ว

động từ.

1. Nhón.
เธอกรีดนิ้วหยิบขนมในจาน ‑ Cô ta nhón lấy miếng bánh trên đĩa.
2. Múa tay.
เดินกรีดนิ้ว ‑ Vừa đi vừa múa tay.

กรี๊ด

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Rít!
เธอกร้องกรี๊ดด้วยความเจ็บปวด ‑ Cơ rít lên vì đau.

กรี๊ดกร๊าด

động từ.

Rít lên ; rú lên.

กรีธา

động từ.

Chuyển quân ; hành quân.

กรีธาทัพ

động từ.

Hành quân ; kéo quân đi.

กรีธาพล

động từ.

Tập hợp đội ngũ ; tập hợp quân.

กรุ

danh từ.

1. Hầm chứa ; tầng hầm.
2. Hầm ngầm dưới tháp Chê di.
●

động từ.

1. Vá ; bịt lỗ thủng.
กรุฝา ‑ Vá vách ; bịt lỗ thủng trên vách.
2. Lót.
กรุกันชะลอม ‑ Lót đáy rọ.

กรุง

danh từ.

1. Thủ đô ; kinh đô ; kinh thành.
กรุงฮานอย ‑ Thủ đô Hà nội.
กรุงศรีอยุธยา ‑ Kinh đô Xỉ Aduthada.
กรุงเก่า ‑ Cố đô.
2. (từ cổ, ít dùng) Xứ.
กรุงสยาม ‑ Xứ Xiêm.

กรุณา

danh từ. (tiếng Pali; tôn giáo)

Bi.
เมตตา กรุณา มุทิตา อุเบกขา ‑ Từ, bi, hỉ, xả.

động từ.

Làm ơn.
กรุณาส่ง ‑ Làm ơn chuyển hộ.

danh từ. (thuật ngữ hoàng gia)

Bệ hạ.
กราบบังคมทูลกรุณา ‑ Muôn tâu bệ hạ.

กรุ่น

tính từ, trạng từ.

1. Âm ỉ.
ไฟติดกรุ่นอยู่ ‑ Lửa còn âm ỉ cháy.
2. Còn phảng phất.
ควันกรุ่น ‑ Còn phảng phất vài làn khói.
หอมกรุ่น ‑ Còn phảng phất mùi thơm.
3. Ấm ức.
โกรธกรุ่น ‑ Ấm ức trong lòng.

กรุบ

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Cộp.
กินอะไรเสียงดังกรุบ ๆ ‑ Ăn cái gì mà nghe cồm cộp vậy.

danh từ.

1. Tên một loại bánh.
2. Sọ dừa non.

กรุ้มกริ่ม

động từ.

Lô vẻ mừng thầm ; có vẻ khoái chí.
เขาดูกรุ้มกริ่มอยู่ตลอดเวลาแต่เขาไม่พูดว่ากระไร ‑ Anh ta luôn luôn tỏ ra khoái chí nhưng chẳng nói chẳng rằng gì cả.

กรุย

danh từ.

Cột mốc.
ปักกรุย ‑ Cắm cột mốc.

động từ. (tiếng Khmer)

Phát cây.
กรุยทาง ‑ Phát cây mở đường.
●

tính từ, trạng từ. (thơ ca)

Lằng lơ ; trai lơ.

กรู

tính từ, trạng từ.

Ùa.
วิ่งกรูเข้ามา ‑ Chạy ùa vào.
●

danh từ.

Cơm cúng ma quỷ vào ngày cuối tháng Mười.

กรูด

tính từ, trạng từ.

1. (từ tượng thanh) Từ mô phỏng tiếng kéo vật nặng quệt trên sàn.
2. Tán loạn.
ข้าศึกถอยทัพกรูดออกไปกจากที่มั่น ‑ Kẻ địch rút tán loạn khỏi căn cứ.

กฤษฎีกา

danh từ.

1. Như: กติกาPhát âm.
2. (luật học) Sắc luật.
3. (luật học; từ cổ, ít dùng) Sắc lệnh.

กฤษณา

danh từ.

Trầm ; trầm hương.

กล,กล-

danh từ.

1. Mẹo.
เล่ห์กล ‑ Mưu mẹo.
2. Mánh khoé.
กลโกง ‑ Mánh khóe gian lận.
3. Ảo thuật.
เล่นกล ‑ Làm trò ảo thuật.
4. Cơ khí.
ช่างกล ‑ Thợ cơ khí.

tính từ, trạng từ.

Như.
เหตุผลกลใด ‑ Nguyên nhân như thế nào ; lý do ra sao.

กลไก

danh từ.

1. Máy móc.
2. (nghĩa bóng) Cơ chế ; bộ máy.
กลไกการปกครอง ‑ Bộ máy cai trị.

กลบท

danh từ.

Thể thơ chơi chữ ; thể thơ có lối gieo vần đặc biệt.

กลไฟ

danh từ.

Tàu thuỷ chạy bằng hơi nước.

กลยุทธ์

danh từ. (quân sự)

Thủ đoạn tác chiến.

กลวิธี

danh từ.

Thủ pháp.

กลศาสตร์

danh từ.

Cơ học.

กลอักษร

danh từ.

Thể thơ chơi chữ có ẩn ý.

กลอุปกรณ์

danh từ.

Dụng cụ.

กลด

danh từ.

1. Lọng.
2. (tiếng Khmer) Quầng.
พระจันทร์ทรงกลด ‑ Trăng có quầng.
●

danh từ.

Nồi nước phép (của đạo sĩ Bàlamôn).

กล่น

động từ.

Đầy rẫy ; la liệt.

กลบ

động từ.

1. Lấp.
2. (nghĩa bóng) Bưng bít.
กลบความ ‑ Bưng bít nội dung.
3. (luật học) Đền bù.
ให้เอาสินไหมมากลบทรัพย์นั้นเสีย ‑ Lấy tiền phạt vạ bù vào khoản tài sản ấy.

กลบเกลื่อน

động từ.

Lấp liếm ; hoá nhoà.

กลบบัตรสุมเพลิง

danh từ.

Lễ tẩy trừ điều xú quẩy (của đạo Bàlamôn)

กลม

danh từ.

Tên một điệu nhạc cổ truyền Thái Lan đệm cho nhạc kịch ở đoạn một nhân vật ra đi.
●
1t. Chai tròn.
เหล้าสองกลม ‑ Hai chai rượu.

tính từ, trạng từ.

1. Tròn.
วงกลม ‑ Vòng tròn.
2. (thơ ca) Yên.
ใจพระลออยู่บมิกลม ‑ Prạlo không yên lòng.
3. Láu ; láu cá.
คนกลมดั่งน้ำกลอกใบบัว ‑ Con người láu lỉnh như giọt nước lăn trên lá sen.
●

tính từ, trạng từ.

1. (từ cổ, ít dùng) Toàn bộ ; hết thảy.
2. Cả mẹ lẫn con.
ตายทั้งกลม ‑ Chết cả mẹ lẫn con trong bụng.

กลมกล่อม

tính từ, trạng từ.

1. Đậm đà.
รสกลมกล่อม ‑ Vị đầm đà.
2. Êm ái.
เสียงกลมกล่อม ‑ Giọng êm ái.

กลมกลืน

tính từ, trạng từ.

Hài hoà.

กลมเกลียว

tính từ, trạng từ.

Êm ấm ; hoà thuận.

กลมดิก

tính từ, trạng từ.

1. Tròn xoay ; tròn vo.
2. (nghĩa bóng) Láu ; láu cá.

กลมเป็นลูกมะนาว, กลิ้งเป็นลูกมะนาว

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

Láu tôm láu cá ; lém lỉnh.

กลเม็ด

danh từ.

1. Tài nghệ.
กลเม็ดในการเป่าขลุ่ย ‑ Tài thổi sáo.
2. Thủ đoạn ; ngôn ; mẹo.
เขาบรรลุจุดประสงค์ของเขาโดยไม่ได้ใช้กลเม็ดอย่างไรเลย ‑ Anh ta đạt được mục đích của mình mà chẳng hề dùng đến thủ đoạn nào cả.
●

(thường gọi: เทียนกลเม็ด) danh từ.

1. Ngọn nến châm nối tiếp từ ngày sinh đến ngày chết và dùng để châm lửa thiêu xác.
2. Ngọn nến thắp khi hấp hối.

กลวง

tính từ, trạng từ.

Rỗng.

กล้วย

danh từ.

Chuối.

กล้วยแขก

danh từ.

Chuối tầm bột rán.

กล้วยงวงช้าง

→ Xem: ร้อยหวี

กล้วยเต่า

→ Xem: กรัน

กล้วยใต้

danh từ. (tiếng địa phương)

Chuối tây.

กล้วยสั้น

→ Xem: กุ

กล้วยไม้

danh từ.

Phong lan.

กล้วยหมูสัง

(cũng gọi: ย่านนมควาย) danh từ.

Tên một loại cây leo thân cứng. (Uratia grandiflora Roxb họ Anno naceae.)

กลอก

động từ.

1. Đảo.
กลอกตา ‑ Đảo mắt.
2. Lắc đều.
กลอกน้ําร้อนในถ้วยเพื่อให้เย็น ‑ Lắc nước nóng trong cốc cho nguội.

กลอกกลับ

(thường gọi: กลับกลอก) động từ.

Tráo trở ; lật lọng.

กลอง

danh từ.

Trống.
●

danh từ.

Tên các điệu nhạc kèn trống trong ca kịch cổ truyền Thái Lan.

กลองเพล

danh từ.

Tiếng trống báo giờ cơm trưa của nhà sư lúc 11 h.

กลองแขก

danh từ.

Điệu nhạc kèn trống đệm cho điệu múa dẩu kiếm, múa đao trong ca kịch Thái Lan.

กลองมะลายู

danh từ.

Điệu nhạc kèn trống đệm cho điệu múa đoản kiếm kiểu Mã Lai.

กลองโยน

danh từ.

Điệu nhạc cổ truyền đệm cho điệu múa cảnh đám rước trong ca kịch Thái Lan.

กล้อง

danh từ.

1. Ống.
กล้องเป่าแล่น ‑ Ống thổi.
กล้องส่อง ‑ Ống nhòm ; ống soi.
2. Kính.
กล้องจุลทรรศน์ ‑ Kính hiển vi.
กล้องโทรทรรศน์ ‑ Kính viễn vọng.
3. Điếu píp.
สูบกล้อง ‑ Hút điếu píp.
●

tính từ, trạng từ. (thường gọi: ข้าวกล้อง)

Gạo lức.

động từ.

1. Giã gạo lức cho sạch trấu.
2. (nghĩa bóng) Giã ; nện ; thụi.

กล้องจุลทรรศน์

danh từ.

Kính hiển vi.

กล้องโทรทรรศน์

danh từ.

Kính viễn vọng.

กล้องวัดมุม

danh từ.

Máy kinh vĩ.

กล้องสนาม

danh từ.

Ống nhòm.

กล้องสลัด

danh từ. (quân sự)

Ống ném.

กล้องส่องทางไกล

danh từ.

1. Ống nhòm.
2. Kính viễn vọng.

กล้องสำรวจ

danh từ.

Kính trắc dạc.

กล้องแกล้ง

tính từ, trạng từ.

1. Mảnh khảnh ; mảnh mai.
2. Yểu điệu.
3. Lẳng lơ.

กลอน

danh từ.

1. Then ; chốt.
2. Ván bắc ngang giữa hai đòn tay để đặt đồ lợp mái.
●

danh từ.

1. Thơ ca.
2. Tên thể thơ vần tám-tám.

กลอนด้น

danh từ.

Thơ tự do.

กลอนตลาด

danh từ. Thơ nôm na. (thng là vần 8-

8. )

กลอนลิลิต

danh từ.

Phú.

กลอนสด

danh từ.

1. Thơ ứng khẩu.
2. Lối ứng khẩu.
พูดกลอนสด ‑ Ứng khẩu thành thơ.

กลอนสวด

danh từ.

Thể thơ vần đọc theo giọng tụng kinh.

กลอนสุภาพ

danh từ.

2. Thể thơ trường ca.

กล่อน

danh từ.

Bệnh dọng dịch hạ nang.

กล้อน

động từ.

Cạo trọc.

tính từ, trạng từ.

Trọc ; trụi.

กล่อม

động từ.

Chuốt.
กล่อมไม้ ‑ Chuốt gậy ; chuốt gỗ.
●

danh từ.

Tên điệu nhạc đệm cho nhạc kịch đoạn kép chính gặp đào chính.

động từ.

1. Ru.
กล่อมลูก ‑ Ru con.
2. (nghĩa bóng) Thuyết phục.

กล่อมเกลา

động từ.

1. Trau chuốt.
2. Trau dồi.
กล่อมเกลานิสัย ‑ Trau dồi đức hạnh.

กล่อมเกลี้ยง

động từ.

Nuôi dạy.

กล่อมมดลูก

động từ.

Chườm bụng (để dạ con chóng co thắt lại).

กล่อมท้อง

động từ.

Xoa bụng chửa (cho dễ đẻ).

กล่อมหอ

động từ.

Đàn hát trong lễ cưới trừ óc giờ đưa dâu.

กล้อมแกล้ม

động từ.

1. Nhai trếu tráo ; nhai trệu trạo.
2. (cũng nói: กะล่อมกะแล่ม) Ấm ừ ; ậm ừ ; ậm ờ.
กล้อมแกล้มพอให้ผ่านไป ‑ Ấm ừ cho qua chuyện.

กลอย

danh từ.

Củ từ. (Dioscoreahispida Dennst họ Dioscoreaceae)
●

động từ.

Cùng ; chung ; đồng.
กลอยใจ ‑ Đồng lòng ; chung một trái tim ; yêu quý.

กลัก

danh từ.

1. Hộp ; bao.
กลักพริก ‑ Hộp ớt.
กลักไม้ขีดไฟ ‑ Bao diêm ; hộp quẹt.

กลัด

danh từ.

Rác rưởi (chẹn dòng kênh).

động từ.

1. Cài ; cắm ; găm.
เข็มกลัด ‑ Kim găm.
2. (nghĩa bóng) Mưng.
กลัดหนอง ‑ Mưng mủ.

กลัดกลุ้ม

động từ.

Bực bội ; bực tức.

กลัดมัน

tính từ, trạng từ.

Dâm dật ; dâm đãng.

กลั่น

động từ.

1. Cất.
น้ำกลั่น ‑ Nước cất.
2. (nghĩa bóng) Chọn lọc.

กลั่นกรอง

danh từ.

1. Chắt lọc.
2. Cân nhắc kỹ lưỡng.

กลั่นแกล้ง

động từ.

Kiếm chuyện ; chơi xỏ ; chơi khăm.

กลั้น

động từ.

Nín.
กลั้นใจ ‑ Nín thở.

กลับ

động từ.

1. Lộn ; lật.
กลับหน้าเป็นหลัง ‑ Lộn đằng trước ra đằng sau.
2. Trở về ; về.
กลับบ้าน ‑ Về nhà.
3. Lại.
กลับมีอีก ‑ Lại giàu có.
4. Thay đổi.
กลับใจ ‑ Thay đổi ý định.
5. Ngược lại ; trái lại.
เราพูดด้วยดี ๆ เขากลับด่าเอา ‑ Mình nói tử tế nhưng hắn lại mắng trả.

กลับกลอก

động từ.

Lật lọng.
พูดจากลับกลอก ‑ Ăn nói lật lọng.

กลับกลาย

động từ.

Hoá ra ; hoá thành.
นึกว่าร้ายกลับกลายเป็นดี ‑ Tưởng là hoạ, hoá ra may.
เรื่องร้ายกลับกลายเป็นดี ‑ Điều tai hại lại hoá thành điều tốt.

กลับเกลือก

(cũng nói: กะลับกะเกลือก) động từ. (mắt)

Long sòng sọc.

กลับคำ

động từ.

Nuốt lời.

กลับคืน

động từ. (khẩu ngữ)

Đòi lại.
ให้แล้วกลับคืนมะรืนนี้ตาย ‑ Chấm đất mất đòi. (nguyên văn: 'cho rồi mà đòi lại thì ngày kia chết')

กลับตาลปัตร

tính từ, trạng từ.

Hoàn toàn khác ; đảo ngược hoàn toàn.

กลับเนื้อกลับตัว

động từ. (thành ngữ)

Cải tà quy chính ; hối cải.

กลับไปกลับมา

động từ.

Lật lọng ; đảo điên.

กลับหน้ามือเป็นหลังมือ

động từ. (thành ngữ)

Đảo ngược tình thế ; lật như lật bàn tay.

กลัว

động từ.

Sợ.
กลัวบาป ‑ Sợ phải tội.
กลัวถูกติเตียน ‑ Sợ bị khiển trách.
กลัวไฟไหม้บ้าน ‑ Sợ bị cháy nhà.

กลัวน้ำ

danh từ.

Bệnh dại.

กลัวลาน

động từ.

Hoảng sợ ; hoảng hồn.

กลั้ว

động từ.

Nhấp ; nhắp ; hớp.

กลั้วคอ

động từ.

Nhấp giọng ; dấp giọng.

กล้า

danh từ.

1. Mạ.
2. Cây giống.
กล้ามะเขือ ‑ Cây cà giống.
●

động từ.

Dám.
กล้าทำ ‑ Dám làm.

tính từ, trạng từ.

1. Gan dạ.
คนกล้า ‑ Kẻ gan dạ.
2. Gắt.
แดดกล้า ‑ Nắng gắt.

กล้าได้กล้าเสีย

tính từ, trạng từ.

Bạo phổi ; bạo gan.

กลาก

danh từ.

Hắc lao.

กลาง

danh từ.

1. Trung tâm ; điểm giữa.
2. Trung ương ; chính.
ไปรษณีย์กลาง ‑ Bưu điện trung ương.
สำนักงานกลาง ‑ Trụ sở chính ; cơ quan trung ương.
3. Giữa.
กลางฝน ‑ Giữa mưa ; giữa trời mưa.

กลางเก่ากลางใหม่

tính từ, trạng từ.

Hơi cũ ; đã dùng rồi.

กลางคน

tính từ, trạng từ.

Trung niên.
ชายกลางคน ‑ Người đàn ông trung niên.

กลางคัน

tính từ, trạng từ.

Nửa chừng ; giữa chừng.

กลางค่ำ

(từ cổ, ít dùng; thơ ca)

Yếu tố láy với กลางคืน thành
กลางค่ำกลางคืน ‑ Đêm hôm.

กลางแจ้ง

danh từ.

Ngoài trời.
กีฬากลางแจ้ง ‑ Thể thao ngoài trời.

กลางใจมือ

danh từ.

Lòng bàn tay.

กลางดิน

danh từ.

Giữa trời ; ngoài trời.
นอนกลางดินกินกลางทราย ‑ Màn trời chiếu đất.

กลางดึก

danh từ.

Nửa đêm.

กลางเดือน

danh từ.

Ngày rằm.
กลางเดือนหก ‑ Rằm tháng sáu.

กลางบ้าน

tính từ, trạng từ. (thường nói: ยากลางบ้าน)

Thuốc gia truyền.

กลางแปลง

tính từ, trạng từ.

Trên sân bãi.
หนังกลางแปลง ‑ Phim chiếu ở bãi.
โขนกลางแปลง ‑ Kịch đeo mặt nạ diễn ngoài sân bãi.

กลางเมือง

danh từ.

1. Dân.
ฉ้อกลางเมือง ‑ Gian lận của dân.
2. Nội bộ dân chúng.
สงครามกลางเมือง ‑ Nội chiến.
3. (thg. เมียกลางเมือง: (luật học; từ cổ, ít dùng) Vợ cưới ; vợ cheo.

กลางวัน

danh từ.

1. Ban ngày.
2. Trưa.
ข้าวกลางวัน ‑ Bữa cơm trưa.

กลางหาว

danh từ.

1. Giữa trời ; ngoài trời.
รองน้ำฝนกลางหาว ‑ Hứng nước mưa ngoài trời.
2. Trên trời ; trên bầu trời ; trên không trung.
เครื่องบินรบกันกลางหาว ‑ Máy bay đánh nhau trên không.

กลาดเกลื่อน

(cũng nói: เกลื่อนกลาด) tính từ, trạng từ.

Đầy rẫy.

กล้าม

danh từ.

1. Cùi dừa già.
2. Bắp (thịt).
กล้ามเนื้อ ‑ Bắp thịt.

กลาย

động từ.

Biến thành ; hoá thành.
หน้าหนาวกลายเป็นหน้าร้อน ‑ Mùa Đông mà hoá thành mùa hạ.
ลูกศรกลายเป็นดอกไม้ ‑ Mũi tên biến thành bông hoa.

tính từ, trạng từ.

Ngoái ; qua.
ปีกลาย ‑ Năm ngoái ; năm qua.

กล้าย

(cũng gọi: กล้วยกล้าย) danh từ.

Chuối lá. (họ Musaceae)

กล่าว

động từ.

1. Nói.
กล่าวคำเท็จ ‑ Nói dối.
2. Ngâm ; hát.
กล่าวกลอน ‑ Ngâm thơ.
3. Xin cưới ; hỏi vợ.
ถึงจรคามากส่าวนางไว้ ‑ Tuy Choraca đã đến hỏi nàng làm vợ.
4. Lấy.
ฝรั่งกล่าวแหม่ม ‑ Ông tây lấy bà đầm.
5. Đọc.
กล่าวสุนทรพจน์ ‑ Đọc diễn văn.

กล่าวขวัญ

danh từ.

Nói tới ; kể về ; nhắc tới.

กล่าวโทษ

động từ.

Cáo trạng.

กล่าวหา

động từ.

1. Buộc tội.
2. Quy kết.

กลาโหม

danh từ.

1. Quốc phòng.
กระทรวงกลาโหม ‑ Bộ Quốc phòng.
2. (từ cổ, ít dùng) Cục phương Nam. (quản lý các tiểu vương phía Nam)
3. Sự tập hợp chiến binh.

กล่ำ

danh từ.

Tên đơn vị tiền tệ Xiêm.

กล้ำ

động từ.

1. Luyến âm.
อักษรกล้ำ ‑ Phụ âm kép đọc luyến. (ví dụ: กล-กร-ปล-ปร-trong กลาง กรี ปลา ปราม)
2. Nhuyễn ; pha trộn.

กล้ำกลาย

động từ.

1. Pha lẫn ; xen lẫn.
2. Dính líu.

กล้ำกลืน

động từ.

Nuốt hận ; nuốt giận.

กลิ้ง

động từ.

1. Lăn.
ครกกลิ้ง ‑ Cái cối lăn.
กลิ้งครก ‑ Lăn cối.
2. (nghĩa bóng) Trôi chảy.

danh từ. (từ cổ, ít dùng)

Ô ; dù.

กลิ้งกลอก

động từ.

Tráo trở.

กลิ้งเกลือก

động từ.

Lăn lộn.

กลิ้งครกขึ้นเขา

động từ. (thành ngữ)

Chống thuyền ngược nước.

กลิ้งเป็นลูกมะนาว

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

→ Xem: กลมเป็นลูกมะนาว

กลิ้งกลางดง

danh từ.

Củ bình vôi. (giống Dioscorea họ Dioscoreaceae.)

กลิ่น

danh từ.

Mùi.
กลิ่นหอม ‑ Mùi thơm.
มีกลิ่น ‑ Có mùi ; bốc mùi.
●

danh từ.

Chuỗi hoa ; dây hoa.
กลิ่นคว่ำ ‑ Dây hoa treo úp xuống.

กลิ้ม

động từ.

Viền mép vải.

กลี่

danh từ.

Hộp thuốc lá.

กลีบ

danh từ.

1. Cánh hoa.
2. Mí.
กลีบตา ‑ Mí mắt.
3. Nếp.
กลีบผ้า ‑ Nếp váy.
กลีบกางเกง ‑ Nếp quần ; li quần.
4. Lớp.
กลีบเมฆ ‑ Lớp mây.

กลึง

động từ.

Tiện.
ช่างกลึง ‑ Thợ tiện.

กลืน

động từ.

1. Nuốt.
2. Nén.
กลืนทุกข์ ‑ Nén sự đau khổ.
กลืนโศก ‑ Nén đau thương.
3. Hài hoà.
สีกลืนกัน ‑ Màu sắc hài hoà.

กลืนชาติ

động từ.

Đồng hoá dân tộc.

กลืนไม่เข้าคายไม่ออก

động từ. (thành ngữ)

Tiến thoái lưỡng nan.

กลุ่ม

danh từ.

1. Nhóm ; đám ; bầy.
กลุ่มคน ‑ Nhóm người.
กลุ่มมด ‑ Đám kiến ; bầy kiến.
2. Cuộn.
กลุ่มด้าย ‑ Cuộn chỉ.

กลุ้ม

động từ.

1. Xôn xao.
พูดกันกลุ้ม ‑ Bàn tán xôn xao.
2. Um.
ควันกลุ้ม ‑ Khói um.
3. Bực.
คิดไม่ออกกลุ้มเหลือเกิน ‑ Nghĩ mãi không ra bực thật.
4. Loạn xạ.
วิ่งกันให้กลุ้ม ‑ Chạy loạn xạ cả lên.

กลุ้มใจ, กลุ้มอกกลุ้มใจ

động từ.

Buồn phiền.

กลุ้มรุม

động từ.

Xúm ; xúm xít.
กลุ้มรุมทำร้าย ‑ Xúm vào hành hung.
กลุ้มรุมขอลายมือ ‑ Xúm xít vào xin chữ ký.

กลูโคส

danh từ.

Đường gluco ; đường glucos ; đường glucoza.

กวด

danh từ.

1. Siết ; xiết.
กวดตะปู ‑ Xiết đinh.
2. Riết.
กวดเชือก ‑ Riết mối dây.
3. Ráo riết.
วิ่งกวด ‑ Ráo riết đuổi theo.
4. Cấp tốc.
กวดวิชา ‑ Phụ đạo cấp tốc ; bổ túc văn hóa.

กวดขัน

động từ.

Riết róng ; nghiêm ngặt ; gắt gao.

กวน

động từ.

1. Khuấy ; quấy.
กวนแป้ง ‑ Khuấy bột.
กวนนม ‑ Quấy sữa.
2. Quấy rầy.
เขากำลังทำงานอยู่อย่าไปกวนเขา ‑ Anh ta đang bận việc, đừng quấy rầy anh ta.
3. Quấy rối.
กวนบ้านกวนเมือง ‑ Quấy rối xã hội.

danh từ.

Mứt.
สับปะรดกวน ‑ Mứt dứa.

กวนน้ำให้ขุ่น

động từ. (thành ngữ)

Phá quấy.

กวย

danh từ. (tiếng địa phương)

Làn.
●

danh từ.

Dân tộc Khạ (thuộc nhóm Môn - Khơme).

กวยจั๊บ

danh từ. (tiếng Hoa)

Cháo canh.

ก๋วยเตี๋ยว

danh từ. (tiếng Hoa)

Hủ tíu ; phở.

กวัก

danh từ. (động vật học)

Cuốc. (Amaurornis phoenicurus họ Rallidae)
●

động từ.

1. Ngoắt tay ; vẫy tay gọi.
2. Vỗ ; tung (cánh) bay.
กวักปีก ‑ Tung cánh bay.

กวัดแกว่ง

động từ.

1. Khoa.
กวัดแกว่งอาวุธ ‑ Khoa dao múa kiếm.
2. Bất định.
จิตกวัดแกว่ง ‑ Tâm thần bất định.

กวัดไกว

động từ.

Vung vẩy ; vung vảy.

กวัดไกวไสส่ง

động từ.

Xua đuổi ; xua như xua tà.

กวา

danh từ.

Dưa chuột.

กว่า

tính từ, trạng từ.

Hơn.
มากกว่า ‑ Nhiều hơn.
ดีกว่า ‑ Tốt hơn.
น้อยกว่า ‑ Ít hơn.

giới từ.

Quá ; trên.
อายุกว่า ๖๐ ปี ‑ Quá 60 tuổi ; trên 60 tuổi.

กว่าจะ...ก็

1. Đợi đến lúc...thì...
กว่าจะเสร็จก็คงดึกมากแล้ว ‑ Đợi đến lúc xong thì đã quá khuya.
กว่ามนุษย์จะเดินทางถึงดาวอังคารได้ผมก็คงตายไปแล้ว ‑ Đến khi con người có thể lên đến sao Hoà thì e rằng tôi cũng chẳng còn sống nữa.

กว่าเพื่อน

tính từ, trạng từ.

Hơn cả ; nhất.
ดีกว่าเพื่อน ‑ Hay hơn cả ; hay nhất.
เลวกว่าเพื่อน ‑ Tệ nhất.

กวาง

danh từ.

1. Hươu.
2. Nai.

กวางแขม

→ Xem: เนื้อทราย

กวางจุก

(tiếng địa phương)

→ Xem: เก้ง

กวางเดินดง

danh từ.

1. Tên một điệu múa.
2. Tên một thể thơ chơi chữ.

กวางทราย

→ Xem: เนื้อทราย

กว่าง

danh từ.

1. Bọ dừa. (Xylotrupes gideon họ Dinastidae.)
2. Bọ hung.

กว้าง

danh từ.

Bề rộng.

tính từ, trạng từ.

Rộng.

กว้างขวาง

động từ.

1. Rộng rãi ; rộng lớn.
มีเนื้อที่กว้างขวาง ‑ Có diện tích rộng lớn.
2. Rộng rãi ; rộng lượng ; rộng lòng ; hào phóng.
มีน้ำใจกว้างขวาง ‑ Có đức tính rộng lượng ; hào phóng.
3. Giao thiệp rộng.
กว้างขวางในสังคม ‑ Giao thiệp rộng.

กว้างใหญ่

động từ.

Rộng lớn ; rộng khắp ; bao la ; mênh mông.

กวางชะมด

danh từ.

Hươu hương. (Moschus moschiferus họ Cervidae)

กวางตุ้ง

danh từ.

Quảng Đông. (một tỉnh của Trung Quốc)
●

danh từ.

Cải trắng.
ผักกวางตุ้ง ‑ Rau cải trắng.

กวาด

động từ.

1. Quét.
กวาดบ้าน ‑ Quét nhà.
2. Quét sạch ; vơ hết ; lấy hết.
กวาดครัว ‑ Vơ vét hết của trong nhà ; quét sạch của cải trong nhà.
3. Quệt.
กวาดยา ‑ Quệt thuốc (vào họng).

กวาดต้อน

động từ.

Lùa ; lùa bắt.
กวาดต้อนวัวควาย ‑ Lùa trâu bò.

กวาดตา

động từ.

Đảo mắt nhìn quanh ; quan sát bao quanh.

กวาดล้าง

động từ.

1. Diệt trừ ; quét sạch.
กวาดล้างอันธพาล ‑ Diệt trừ bọn lưu manh côn đồ.
กวาดล้างโจรร้าย ‑ Quét sạch bọn trộm cướp.
2. Càn quét.

กวาน,กว่าน

danh từ.

Quan.
เพี้ยกวาน, เพี้ยกว่าน ‑ Quan phịa (Quan phịa là một chức danh quan lại thời xưa, thuộc hệ thống chức tước của các vùng chịu ảnh hưởng văn hóa Thái/Lào. เพี้ย là một danh hiệu/chức tước cổ đứng trước tên hoặc chức quan )

กว้าน

(thường: ตึกกว้าน) danh từ. (tiếng địa phương)

Nhà lều.
●

danh từ.

Tời.

động từ.

1. Kéo tời ; tời.
2. Vơ vét ; lùng.
กว้านซื้อสินค้า ‑ Lùng mua hàng hoá ; vơ vét hàng hoá.
●

danh từ. (tiếng địa phương)

1. Hồ.
2. Vùng nước sâu.
3. Chỗ nước xoáy.

กวี

danh từ.

Nhà thơ.

กษัตริย์

danh từ. (tiếng Sanscrit)

1. Vương ; vua.
2. Đẳng cấp thứ hai của xã hội Hindi.

tính từ, trạng từ.

1. Nguyên chất.
ทองเนื้อกษัตริย์ ‑ Vàng nguyên chất.
2. Làm bằng kim loại quý.
เข็มขัดสามกษัตริย์ ‑ Thắt lưng làm bằng hợp kim vàng, bạc, đồng.

กษัตรีย์

danh từ.

1. (thơ ca) Nhà vua.
2. Nữ hoàng.

กษัย,กษัย-

danh từ. (tiếng Sanscrit)

1. Sự tiêu tan ; sự chấm dứt.
2. Sự tiêu hao ; sự giảm sút.
3. Bệnh gầy mòn (của người già).

กษาปณ์

danh từ. (sách vở; văn chương)

1. Đồng tiền kim loại.
2. (từ cổ, ít dùng) Đơn vị tiền tệ thời cổ của Thái Lan.

กสิกร

danh từ.

Nông dân.

กสิกรรม

danh từ.

Nông nghiệp.

กอ

danh từ.

Bụi.
กอไผ่ ‑ Bụi tre.
●

danh từ. (tiếng địa phương)

Như: ก่อ₁
●

→ Xem: ชีปะขาว₂

ก่อ

động từ.

1. Xây.
ก่อตึก ‑ Xây nhà.
2. Gây.
ก่อสงคราม ‑ Gây chiến.
ก่อเรื่อง ‑ Gây sự.
ก่อความรำคาญ ‑ Gây khó chịu.
3. Nhóm.
ก่อไฟ ‑ Nhóm lửa.
●

danh từ.

Sồi ; dẻ gai. (họ Fagaceae)
●

danh từ. (tiếng địa phương)

(cá) Tràu.

ก่อกรรมทำเข็ญ

động từ.

Đày đoạ.

ก่อกวน

động từ.

Gây rối ; quấy phá ; càn quấy.

ก่อการ

động từ.

Khởi sự ; gây sự.
ก่อการร้าย ‑ Khủng bố.
ผู้ก่อการร้าย ‑ Kẻ khủng bố.

ก่อตั้ง

danh từ.

Thiết lập ; xây dựng ; thành lập ; gây dựng.

ก่อร่างสร้างตัว

động từ.

Gây dựng cơ đồ ; lập thân.

ก่อฤกษ์

động từ.

Làm lễ khởi công.

ก่อแล้วต้องสาน

động từ. (thành ngữ)

Đã trót thì phải trét.

ก่อสร้าง

động từ.

Xây ; xây dựng.
กรรมกรก่อสร้าง ‑ Công nhân xây dựng.

ก่อหวอด

động từ.

Khởi xướng ; nhen nhóm.
ความคิดที่จะตั้งสหพันธ์ ยังอยู่เพียงขั้นก่อหวอดเท่านั้น ‑ Ý định thành lập liên hiệp mới chỉ ở giai đoạn khởi xướng.
การต่อสู้เพื่อสิทธิประชาธิปไตยได้ก่อหวอดมาน่านแล้ว ‑ Cuộc đấu tranh giành quyền dân chủ đã được nhen nhóm từ lâu.

ก้อ

danh từ.

Dân tộc Y co. (thuộc ngữ hệ Tạng-Miến.)

ก้อร้อก้อติก

tính từ, trạng từ.

Lẳng lơ, trai lơ.
น่ารำคาญที่เธอก้อร้อก้อติก ‑ Cảm thấy khó chịu trước thái độ lẳng lơ của cô ta.

ก๊อ

danh từ. (tiếng địa phương)

Lựu.
ต้นก๊อ ‑ Cây lựu.

กอก

động từ. (y học)

Giác.
●

→ Xem: มะกอก

ก๊อก

(cũng gọi: หัวก๊อก) danh từ. (tiếng Anh)

Vòi nước.
●

danh từ. (tiếng Anh)

1. Li e ; bần.
2. Nút chai (làm bằng vỏ li e, vỏ bần)

กอง

động từ.

1. Đội.
กองทหาร ‑ Đội quân.
2. Toán.
กองโจร ‑ Toán cướp.
3. Ban ; phòng ; bộ.
กองอำนวยการ ‑ Ban chỉ huy.
กองบัญชาการทหารสูงสุด ‑ Bộ Tổng Tư lệnh.
กองการเงินและบัญชี ‑ Phòng Tài vụ - Kế toán.
4. Đống.
กองขยะ ‑ Đống rác.
●

danh từ. (tiếng địa phương)

Đàng ; đường.
กางกอง ‑ Giữa đàng.

กองกลาง

danh từ.

Của công ; của chung.

กองกูณฑ์

danh từ.

Đống lửa hiến tế.

กองเกิน

danh từ.

Quân nhân dự bị.

กองเกียรติยศ

danh từ.

Đội danh dự.

กองข้าว

danh từ.

Lễ cúng ma rừng bằng cơm nắm, chè, bánh.

กองโจร

danh từ.

1. Toán cướp.
2. Đội du kích.
รบแบบกองโจร ‑ Đánh du kích.

กองทัพ

danh từ.

Quân đội.

กองทัพน้อย

danh từ.

Quân đoàn.

กองทุน

danh từ.

Quỹ.

กองพล

danh từ.

Sư đoàn.

กองพัน

danh từ.

Tiểu đoàn.

กองฟอน

danh từ.

Đống tro hoà táng.

กองร้อย

danh từ.

Đại đội.

กองหนุน

danh từ.

1. Lính phục viên.
2. Quân dự bị tiếp viện.

ก่อง

danh từ.

1. Đồ trang sức ở ngực.
2. Su chiêng.
●

tính từ, trạng từ.

1. Sáng.
2. Long lanh.
3. Đẹp.
●

danh từ.

Lưới rê (để bắt cá).
●

danh từ.

Tên một loại cây ăn quả.

ก้อง

tính từ, trạng từ.

Vang ; vang vọng.
●

danh từ. (tiếng Hoa)

Vật cống nạp.

กองกอย

(thường viết: ก้องก้อย) danh từ.

Ma rừng ; ma rú.

กอซ

danh từ. (tiếng Anh)

Gạc.

กอด

động từ.

Ôm.

กอดแข้งกอดขา

động từ.

Xu nịnh.
กอดแข้งกอดขาเจ้านาย ‑ Xu nịnh thủ trưởng.

กอดมือกอดตีน

động từ.

Nịnh bợ, xu nịnh.

กอดอก

động từ.

Khoanh tay.
นั่งกอดอกดูเขาทำ ‑ Khoanh tay ngồi xem người ta làm.

ก่อน

tính từ, trạng từ.

1. Trước.
แต่ก่อน ‑ Trước đây.
วันก่อน ‑ Hôm trước.
เดือนก่อน ‑ Tháng trước.
2. (đặt sau động từ mệnh lệnh thức) Đã.
หยุดก่อน ‑ Ngừng lại đã.
รอก่อน ‑ Gơm đã.
เด๋วก่อน ‑ Khoan đã.

ก้อน

danh từ.

1. Cục.
ข้าวเกาะกันเป็นก้อน ‑ Cơm kết lại thành cục.
2. Hòn ; viên.
ก้อนอิฐ ‑ Hòn gạch ; viên gạch.
ก้อนหิน ‑ Hòn đá.
3. Món ; khoản.
เงินก้อนหนึ่ง ‑ Một món tiền, một khoản tiền.
4. (tiếng địa phương) Đơn vị tiền tệ bằng 25 satang.

ก้อนขี้หมา

danh từ.

Khối u trên mõm cá sấu.

ก้อนเส้า

danh từ.

1. Đầu rau.
2. Tên một định tinh.

กอบ

danh từ.

Vốc.
กอบหนึ่ง ‑ Một vốc.

động từ.

Vốc.

กอบโกย

động từ.

Vơ vét. กอบโกยผลประโยชน์ -Vơ vét lợi nhuận.
กอบโกยข้าวของเงินทอง ‑ Vơ vét tiền của.

กอบด้วย

tính từ, trạng từ.

Có ; đầy.
นาย ก เป็นผู้มีอำนาจและกอบด้วยเมตตา ‑ Ông A là người có quyền bính và đầy lòng từ bi.

ก๊อบปี้

danh từ. (tiếng Anh)

Bản.
สำเนา ๒ ก๊อบปี้ ‑ Hai bản sao.

กอปร

động từ. (từ cổ, ít dùng)

→ Xem: ประกอบPhát âm

ก้อม

danh từ.

Phần cuối.

tính từ, trạng từ.

Còm ; lùn.

กอมก้อ

danh từ. (tiếng địa phương)

Hương nhu.

กอย

danh từ.

Dân tộc Coi. (ở Mã lai)

ก้อย

danh từ.

1. (thường gọi: นิ้วก้อย) Ngón út.
2. Sấp. (mặt đồng xu khi tung lên ; đối lập với หัว - ngửa)
ออกหัวหรือออกก้อย ‑ Sấp hay ngửa?
●

danh từ.

Gỏi.

กอริลลา

danh từ. (tiếng Anh)

Đười ươi. (Gorilla gorilla họ Pongidae)

กอล์ฟ

danh từ. (tiếng Anh)

Gôn.
สนามกอล์ฟ ‑ Sân gôn.
ตีกอล์ฟ ‑ Đánh gôn.

กอแหละ

(tiếng địa phương)

→ Xem: กุแหละ

กอเอี๊ยะ

danh từ. (tiếng Hoa)

Cao dán.

กะ

danh từ.

1. Giọng tụng kinh, đọc kệ.
กะมหาชาติคำหลวง ‑ Giọng đọc bài kệ Mảhảxạt do nhà vua sáng tác.
2. Ca ; phiên ; kíp.
กะแรก ‑ Ca một.
กะที่สอง ‑ Ca hai.
คนงานโรงงานนี้ทำสามกะ ‑ Công nhân nhà máy này làm ba ca.

động từ.

1. Ước chừng ; ước lượng.
ลองกะดูซิว่ายาวกี่เมตร ‑ Thử ước lượng xem dài mấy mét.
2. Định.
ผมกะว่าจะไปเย็นนี้ ‑ Tôi định đi tối nay.
●

tính từ, trạng từ.

1. Như.
เหมือนกะ ‑ Giống như.
ราวกะ ‑ Y như.
2. Nỗi.
ถึงกะ ‑ Đến nỗi.

giới từ.

Với.
พี่พูดกะน้อง ‑ Anh nói với em.

liên từ.

Với ; và.
ตากะยาย ‑ Ông với bà, ông và bà.
●

danh từ.

Mỏ neo.
●

danh từ. (ngôn ngữ học)

1. Phụ tố đặt trước từ đơn tiết để đa tiết hoá từ đó vd. เกริก thành
กะเกริก ‑ Huyên náo.
2. Biến âm của thuỷ âm [-k] trong âm tiết đầuของ từ song tiết. vd. นกยาง thành
นกกะยาง ‑ Con diệc.
ลูกกะดุม ‑ Hạt cúc.

กะโกระ

danh từ. (tiếng địa phương)

Xô dan bằng lá dứa dại.

กะชะ

danh từ.

Giỏ ; bị không quai (dùng đựng đồ đạc thổ trên lưng con vật).

กะซึกกะซั่ก

tính từ, trạng từ.

1. (từ tượng thanh: tiếng xe lửa chạy chậm) Xình xịch.
2. Chậm chạp ; trầm chậm.

กะแช่

danh từ.

Rượu nếp.

กะซวก

động từ. (thục.)

Xịa ; dâm.

กะซี่

danh từ.

Quả cau cằn.

กะโซ่, กะโซ้

danh từ.

Dân tộc Caxô. (ở Đông-Bắc Thái Lan)

กะโซ้

danh từ. (tiếng địa phương)

Gầu sòng.

กะดก

danh từ. (tiếng địa phương)

Mo.
กะดกหมาก ‑ Mo cau.

กะดำกะด่าง

tính từ, trạng từ.

Loang lổ.

กะดี

danh từ.

Nhà thờ Hồi giáo ; đền Hồi giáo.

กะดี่

động từ.

Bẩy.
กะดี่ซุง ‑ Bẩy súc gỗ.

กะดุ้ง

(thường gọi: สะดุ้ง) danh từ. (tiếng địa phương)

Vó.

กะต่า

danh từ. (tiếng địa phương)

1. Làn.
2. Khung cửi.

กะต๊าก

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Tục tác!

กะต้ำ

(cũng gọi: ต้อม) danh từ.

Đăng (bẫy cá).

กะโตงกะเตง

tính từ, trạng từ.

1. Lủng là lủng lẳng.
2. Vướng víu.

กะโต้งโห่ง

tính từ, trạng từ. (từ tượng thanh)

Từ mô phỏng tiếng công tố hộ.

กะถั่ว

→ Xem: กระตั้ว

กะทกรก

danh từ. (thực vật học)

1. Lạc tiên. (Olax scandens Roxb. họ Olacaceae)
2. Tên một loại cây leo. (Passiflora foetida Linn. họ Passitloraceae)

กะทอ

danh từ.

Sọt.

กะทัดรัด

tính từ, trạng từ.

Gọn gàng ; xinh xắn.
เธอมีรูปทรงกะทัดรัด ‑ Cô ta có một thân hình xinh xắn.
ประโยคกะทัดรัด ‑ Câu ngắn gọn.

กะทัน

danh từ. (thực vật học; tiếng địa phương)

Táo.

กะทันหัน

tính từ, trạng từ.

Đột ngột.
ตายอย่างกะทันหัน ‑ Chết đột ngột.

กะทิ

danh từ.

Nước cốt cùi dừa.

กะเทย

danh từ.

1. Kẻ ái nam ái nữ.
2. Hoa quả có hạt lép.
ลำไยกะเทย ‑ Nhãn hạt lép.

กะเทยนางหมั่น

danh từ.

Một loại vải thiều.

กะเทาะ

động từ.

Ghè.
กะเทาะเม็ดบัว ‑ Ghè hạt sen.(đập hoặc làm bong lớp vỏ/lớp ngoài)

danh từ.

Vỏ cây (bong ra).
กะเทาะมะขาม ‑ Vỏ cây me.

กะนัด

danh từ. (tiếng địa phương; dệt)

Cái ngáng chỉ.

กะบ่อนกะแบ่น

tính từ, trạng từ.

Nham nhở.
ตัดผมกะบ่อนกะแบ่น ‑ Cắt tóc nham nhở.
ทาสีกะบ่อนกะแบ่น ‑ Sơn nham nhở.
ผ้าถูกตัดกระบ่อนกระแบ่น ‑ Tấm vải bị cắt nham nhở.

กะบัง

danh từ.

1. Vành ; lưỡi trai.
กะบังหมวก ‑ Vành mũ ; lưỡi trai mũ.
2. Lá chắn (ở chuôi vũ khí).
กะบังหอก ‑ Lá chắn ở chuôi lao.
กะบังดาบ ‑ Lá chắn ở chuôi kiếm.
●

danh từ.

Đăng.
●

danh từ.

Bông hoa.
●

danh từ.

Cao lanh.

กะบังลม

danh từ. (giải phẫu học)

Cơ hoành.

กะบังหน้า

danh từ.

Đồ trang sức viền khuôn mặt.

กะบั้ง

danh từ. (tiếng địa phương)

Ống bương.

กะบิ้ง

danh từ.

1. Tấm nhỏ.
2. Mảnh đất nhỏ.

กะบึงกะบอน

(cũng nói: กะบอนกะบึง) động từ.

1. Hờn dỗi ; dằn dỗi.
เธอกะบึงกะบอนเพราะต้องคอย ‑ Cô ta dằn dỗi vì phải chờ đợi
2. Càu nhàu.
เธอกะบึงกะบอนตลอดวัน ‑ Cô ta càu nhàu suốt ngày.

กะเบ้อ

danh từ. (tiếng địa phương)

Bươm bướm.

กะเบียน

danh từ. (tiếng địa phương)

Mâm gỗ ; khay gỗ.

กะเบือ

(biến âm của ข้าวเบือ) danh từ.

Cối lon.
ครกกะเบือ ‑ Cối lon.
สากกะเบือ ‑ Chày giã cối lon.

กะปริดกะปรอย

tính từ, trạng từ.

1. Lâm râm.
ฝนตกกะปริดกะปรอยทั้งวัน ‑ Mưa lâm râm suốt ngày.
2. Nhỏ giọt.
น้ำไหลกะปริดกะปรอยออกจากก๊อก ‑ Vòi nước chảy nhỏ giọt.

กะปลกกะเปลี้ย

tính từ, trạng từ.

Rã rời ; lả người ; mệt lả.
หลังจากเดินทางเขารู้สึกกะปลกกะเปลี้ยมาก ‑ Sau cuộc hành trình anh ta cảm thấy rã rời.

กะปวกกะเปียก

→ Xem: ปวกเปียก

กะปอม

danh từ. (tiếng địa phương)

Rồng đất ; kỳ nhông.

กะป้ำกะเป๋อ

tính từ, trạng từ.

Lẩm cà lẩm cẩm.

กะปิ

danh từ.

Mắm tôm.

กะปูด

danh từ.

Bìm bịp. (Centropus sinensis họ Cuculidae)

กะเปิ๊บกะป๊าบ

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Bộc tuệch bộc toạc.
พูดจากะเปิ๊บกะป๊าบ ‑ Ăn nói bộc tuệch bộc toạc.

กะแป้น

danh từ.

Thuyền đuôi cong.

กะแปะ

(cũng gọi: อีแปะ) danh từ.

Đồng chinh. (đơn vị tiền tệ thấp nhất của Thái Lan thời xưa)

กะโปรง

→ Xem: กระโปง

กะโปโล

tính từ, trạng từ.

Vô dụng ; vô tích sự.
เด็กกะโปโล ‑ Thằng bé vô tích sự.

กะเผลก

động từ.

Đi khập khiễng ; đi cà nhắc.

กะโผลกกะเผลก

tính từ, trạng từ.

Khập khà khập khiễng.

กะพง

danh từ.

Cá chim. (Lutjanus malabaricus họ Lutjanidae)
●

danh từ.

Tên một loại sò biển. (Modiola senhauseni họ Mytilidae)

กะพร่องกะแพร่ง

tính từ, trạng từ.

1. Bập bà bập bõm ; khi được khi không.
ได้ยินกะพร่องกะแพร่ง ‑ Nghe bập bà bập bõm, câu được câu chẳng.
2. Rời rạc.
คำปราศัยของเขากะพร่องกะแพร่ง ‑ Lời phát biểu của ông ta rời rạc.

กะพริบ

động từ.

Nháy.
กะพริบตา ‑ Nháy mắt.
ไฟกะพริบ ‑ Đèn nháy.

กะพรุน

danh từ.

Sứa.

กะพล้อ

danh từ.

Ống bương miệng vát, dùng để múc nước.

กะพร่องกะแพล่ง

tính từ, trạng từ.

Thừa thừa thiếu thiếu ; không đều đặn ; không hoàn chỉnh.

กะพ้อ

danh từ. (thực vật học)

Kè. (L.petala Roxb. họ Palmae)

กะเพรา

danh từ.

Hương nhu. (Ocimum Sanctum Linn. họ Labiatae)

กะร่องกะแร่ง

tính từ, trạng từ.

1. Lùng liềng.
2. Thừa thừa thiếu thiếu ; không hoàn chỉnh.

กะรัต

danh từ.

Cara ; carat. (= 200 mg.)

กะริง

(cũng viết: กะหริ่ง) danh từ.

Bẫy thòng lọng.

กะรุน

(cũng gọi: คอรุน) danh từ.

Đá quý.

กะเร่กะร่อน

động từ.

Lang thang ; lang bang.
มีชีวิตกะเร่กะร่อน ‑ Sống cuộc đời lang thang.

กะเรี่ยกะราด

tính từ, trạng từ.

1. Vương vải.
2. Gượng gạo.
ยิ้มกะเรี่ยกะราด ‑ Cười gượng.

กะลวย

danh từ.

Đôi lông đuôi dài (của gà, chim).

กะล่อน

danh từ.

Quả muỗm. (Mangifera caloneura Kurz họ Anacardiceae)
●

tính từ, trạng từ.

Xạo ; lèo lá.
เขาเป็นคนกะล่อน ‑ Hắn là một thằng xạo.
เขาพูดกะล่อนตลอดเวลา ‑ Hắn chuyên môn ăn nói lèo lá.

กะล่อมกะแล่ม

(cũng nói: กล้อมแกล้ม) động từ.

1. Trếu tráo ; trệu trạo.
ยายแก่ไม่มีฟันกะล่อมกะแล่มกลืนเนื้อเข้าไปทั้งดุ้น ‑ Bà già không còn răng, nhai trếu tráo rồi nuốt chửng cả miếng thịt.
2. Ấm à ấm ớ vài lời cho qua chuyện.
พูดจากะล่อมกะแล่ม ‑ Ăn nói ấm à ấm ớ.

กะล่อยกะหลิบ

tính từ, trạng từ.

1. Thoăn thoắt ; khéo tay ; thạo.
ถักไหมพรมได้กะล่อยกะหลิบดีทีเดียว ‑ Đan (len) khéo tay ra phết ; đan thạo ra phết.
2. Thoáng một cái.
ดูกะล่อยกะหลิบเมื่อนี่เองล่วงเข้ามาหลายเดือนแล้ว ‑ Mới thoáng một cái mà đã mấy tháng qua rồi.

กะละปังหา

(cũng gọi: กัลปังหา) danh từ. (tiếng Mã Lai)

San hô màu (đỏ, vàng, gạch, tím và đen).

กะละมัง

danh từ.

1. Chậu men.
2. Khay men.

กะละแม

danh từ. (tiếng Anh)

Kem caramen.

กะละออม

(cũng gọi: กระออม, กะออม, กัลออม) danh từ.

1. Nồi nước.
2. Tên một định tinh.

กะลัน

(thường gọi: ลัน) danh từ.

Ống trúm.

กะลา

danh từ.

1. Gáo dừa.
2. Hình gáo dừa.
หมวกกะลา ‑ Mũ hình gáo dừa.
3. Loại thô ; loại xoàng.
ถ้วยกะลา ‑ Bát sành loại thô.
4. (khẩu ngữ) Sọ.

tính từ, trạng từ. (thành ngữ)

Cổ lỗ xĩ.
เก่ากะลา ‑ Cũ kỹ ; cổ lỗ xĩ.

กะลาสี

danh từ. (tiếng Mã Lai)

Thuỷ thủ.

กะลิ้มกะเหลี่ย

tính từ, trạng từ.

1. Xun xoe.
บอกมาตรง ๆ ว่าต้องการขอยืมเงิน จะมัวกะลิ้มกะเหลี่ยอยู่ทำไม ‑ Cứ nói toạc ra là muốn vay tiền chứ việc gì phải xun xoe mãi thế.
2. Thèm thuồng.
เด็กมองดูขนมเคกด้วยท่ากะลิ้มกะเหลี่ย ‑ Cậu bé nhìn miếng bánh ga tô vẻ thèm thuồng.

กะเล่อกะล่า

tính từ, trạng từ.

Ngố ; ngớ nga ngớ ngẩn.

กะเลิด

danh từ.

Cộ.

กะเลียว

danh từ.

Màu xanh đen (của da ngựa).

กะแล

danh từ. (tiếng địa phương)

Vật trang trí hình sừng trâu ở đầu hồi nhà sàn.

กะโล่

danh từ.

1. Cơi ; âu (bằng tre đan).
2. Mũ cát ; mũ cối.

กะโลง

danh từ. (tiếng địa phương)

1. Thùng gỗ ; hòm gỗ.
2. Thể thơ 'khlông' (โคลง).

กะวะ

Phát âm

danh từ.

Vợt (bắt cá, tôm).

กะส้าหอย

danh từ.

Đống vỏ ốc chồng chất lâu năm, dùng làm vôi.

กะหน๊องกะแหน็ง

tính từ, trạng từ.

Bi ba bi bô ; thỏ thẻ.

กะหนะ

d.Gân lá dừa nước (dùng để ngăn nhà).

กะหนุงกะหนิง

tính từ, trạng từ.

Hú hí ; nỉ non.

กะหร่อง

tính từ, trạng từ. (khẩu ngữ)

Gầy đét.

กะหร็อมกะเหร็ม

tính từ, trạng từ.

Lún phún ; thưa thớt ; lơ thơ.

กะหรี่

danh từ. (tiếng Mã Lai)

Cari.
แกงกะหรี่ ‑ Canh cari.
ผงกะหรี่ ‑ Bột cari.

กะหรี่ปั๊บ

danh từ.

Bánh bột mỳ rán.

กะหลาป๋า

danh từ.

1. Tên gọi trước đây của thủ đô Giacata của Indônêxia.
2. Tên một loại mũ nan của phụ nữ thời vua Rama V của Thái Lan.
●

danh từ.

Roi đường. (Engenia javanica Lamk)

กะหล่ำ

danh từ.

Tên gọi chung cho các loại rau cải thuộc họ Cruciferae.

กะหล่ำดอก, กะหล่ำต้น

danh từ.

Súp lơ. (B. oleracea Linn. var. botrytis Linn.)

กะหล่ำปม

danh từ.

Su hào. (B. oleracea Linn. var. gongylodes Linn.)

กะหล่ำใบ, กะหล่ำปลี

danh từ.

Bắp cải. (B. oleracea Linn. var. itata Linn.)

กะหลี่

danh từ.

Chùm hoa cần sa cái.

กะหลีกะหลอ

động từ.

Xun xoe ; nịnh bợ.

กะหำ

danh từ.

Hòn dái.

กะหูด

danh từ. (tiếng địa phương)

Te (đánh cá).

กะเหรี่ยง

danh từ.

Dân tộc Karen.

กะโหลก

danh từ.

1. Sọ.
กะโหลกมะพร้าว ‑ Sọ dừa.
กะโหลกตาด ‑ Sọ thốt nốt.
2. Gáo dừa.
3. Xương sọ ; đầu lâu.
4. Trái cây loại to, cùi dày.
ลำไยกะโหลก ‑ Nhãn cùi dày.

กะโหล้ง

danh từ. (tiếng địa phương)

→ Xem: กะโหลก

กะไหล่

(cũng gọi: กาไหล่) động từ.

Mạ.

กะออม

danh từ.

Nồi nước.

กะแอ

danh từ.

Lọng. (cán cắm xuống đất, có thể xoay được)
●

tính từ, trạng từ.

1. Non ; con ; bé.
2. (từ gọi nghé hoặc bê) Nghé ọ!

กัก

động từ.

1. Giữ ; giam. เขาถูกกักตัวอยู่ในค่าย Anh ta bị giam giữ trong trại.
2. Chặn ; ngăn.
ตำรวจจราจรกักรถไว้ ‑ Công an giao cảnh chặn xe lại.
น้ำในลำธารถูกกักไว้เพื่อการชลประทาน ‑ Dòng suối bị ngăn lại để làm thuỷ lợi.

tính từ, trạng từ.

Xịch.
หยุดกัก ‑ Đỗ xịch.

กักกัน

động từ.

Giam giữ.
ค่ายกักกัน ‑ Trại giam.

กักขัง

danh từ. (luật học)

Giam giữ ; giam cầm.
ตำรวจไม่มีอำนาจกักขังใครเกิน ๔๘ ชั่วโมง ‑ Công an không có quyền giam giữ bất cứ ai quá 48 tiếng đồng hồ.

กักคุม

động từ.

Quản chế ; quản thúc.
Quay lại