Đang tải âm thanh...
วันจันทร์
Thứ Hai
Ví dụ 1
วันจันทร์นี้ฉันต้องไปทำงานแต่เช้า
Thứ Hai này tôi phải đi làm từ sớm.
Ví dụ 2
ร้านกาแฟนี้ปิดทำการทุกวันจันทร์
Quán cà phê này đóng cửa vào mỗi Thứ Hai.
วันอังคาร
Thứ Ba
Ví dụ 1
วันอังคารหน้าเรามีนัดประชุมสำคัญ
Thứ Ba tuần sau chúng ta có hẹn họp quan trọng.
Ví dụ 2
น้องสาวของฉันเกิดวันอังคาร
Em gái tôi sinh vào Thứ Ba.
วันพุธ
Thứ Tư
Ví dụ 1
ทุกวันพุธโรงหนังจะมีโปรโมชั่นราคาพิเศษ
Mỗi Thứ Tư rạp chiếu phim sẽ có khuyến mãi giá đặc biệt.
Ví dụ 2
ฉันมีเรียนภาษาไทยในวันพุธช่วงเย็น
Tôi có buổi học tiếng Thái vào chiều Thứ Tư.
วันพฤหัสบดี
Thứ Năm
Ví dụ 1
ตลาดนัดกลางคืนจะมีในวันพฤหัสบดี
Chợ đêm sẽ có vào Thứ Năm.
Ví dụ 2
วันพฤหัสบดีนี้เขาจะเดินทางไปต่างจังหวัด
Thứ Năm này anh ấy sẽ đi công tác tỉnh.
วันศุกร์
Thứ Sáu
Ví dụ 1
ทุกคนรู้สึกมีความสุขเมื่อถึงวันศุกร์
Mọi người đều cảm thấy hạnh phúc khi đến Thứ Sáu.
Ví dụ 2
คืนวันศุกร์พวกเราชอบไปกินเลี้ยงกัน
Tối Thứ Sáu chúng tôi thích đi ăn tiệc cùng nhau.
วันเสาร์
Thứ Bảy
Ví dụ 1
วันเสาร์ฉันชอบตื่นสายและพักผ่อนอยู่บ้าน
Thứ Bảy tôi thích ngủ dậy muộn và nghỉ ngơi ở nhà.
Ví dụ 2
เราจะไปเที่ยวทะเลกันในวันเสาร์นี้
Chúng ta sẽ đi biển vào Thứ Bảy này.
วันอาทิตย์
Chủ Nhật
Ví dụ 1
วันอาทิตย์เป็นวันหยุดพักผ่อนของครอบครัว
Chủ Nhật là ngày nghỉ ngơi của gia đình.
Ví dụ 2
ห้างสรรพสินค้าคนเยอะมากในวันอาทิตย์
Trung tâm thương mại rất đông người vào Chủ Nhật.

