Đang tải âm thanh...
ยุคก่อนประวัติศาสตร์
Thời tiền sử
Ví dụ 1
นักโบราณคดีพบเครื่องมือหินจากยุคก่อนประวัติศาสตร์
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy các công cụ bằng đá từ thời tiền sử.
Ví dụ 2
ถ้ำแห่งนี้มีภาพเขียนสีสมัยยุคก่อนประวัติศาสตร์
Hang động này có các bức tranh vẽ màu từ thời tiền sử.
ปีพุทธศักราช (พ.ศ.)
Năm Phật lịch (P.S.)
Ví dụ 1
ประเทศไทยใช้ปีพุทธศักราชในการนับปีอย่างเป็นทางการ
Thái Lan sử dụng năm Phật lịch trong việc tính năm một cách chính thức.
Ví dụ 2
เอกสารราชการนี้ระบุปีพุทธศักราชไว้อย่างชัดเจน
Tài liệu chính thức này ghi rõ năm Phật lịch một cách rõ ràng.
ก่อนคริสต์ศักราช
Trước Công nguyên
Ví dụ 1
เมืองโบราณแห่งนี้สร้างขึ้นเมื่อสามร้อยปีก่อนคริสต์ศักราช
Thành phố cổ này được xây dựng vào ba trăm năm trước Công nguyên.
Ví dụ 2
เหตุการณ์นี้เกิดขึ้นหลายร้อยปีก่อนคริสต์ศักราช
Sự kiện này đã xảy ra hàng trăm năm trước Công nguyên.
ปีคริสต์ศักราช (ค.ศ.)
Năm Công nguyên (A.D.)
Ví dụ 1
ระบบปีคริสต์ศักราชถูกใช้อย่างแพร่หลายทั่วโลก
Hệ thống năm Công nguyên được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.
Ví dụ 2
ปีคริสต์ศักราชนี้มีเหตุการณ์สำคัญเกิดขึ้นมากมาย
Năm Công nguyên này có nhiều sự kiện quan trọng xảy ra.
ปี ค.ศ. หนึ่งพันเก้าร้อยห้าสิบห้า
Năm 1955
Ví dụ 1
เขาเกิดในปี ค.ศ. หนึ่งพันเก้าร้อยห้าสิบห้า
Anh ấy sinh vào năm 1955.
Ví dụ 2
บริษัทนี้ก่อตั้งขึ้นในปี ค.ศ. หนึ่งพันเก้าร้อยห้าสิบห้า
Công ty này được thành lập vào năm 1955.
ปี ค.ศ. หนึ่งพันเก้าร้อยเก้าสิบเจ็ด
Năm 1997
Ví dụ 1
วิกฤตการณ์ทางการเงินเกิดขึ้นในปี ค.ศ. หนึ่งพันเก้าร้อยเก้าสิบเจ็ด
Cuộc khủng hoảng tài chính đã xảy ra vào năm 1997.
Ví dụ 2
ฉันเรียนจบชั้นมัธยมในปี ค.ศ. หนึ่งพันเก้าร้อยเก้าสิบเจ็ด
Tôi tốt nghiệp trung học vào năm 1997.
ปี ค.ศ.สองพัน
Năm 2000
Ví dụ 1
โลกของเราก้าวเข้าสู่ยุคใหม่ในปี ค.ศ.สองพัน
Thế giới của chúng ta bước sang một kỷ nguyên mới vào năm 2000.
Ví dụ 2
ภาพยนตร์เรื่องนี้ออกฉายในปี ค.ศ.สองพัน
Bộ phim này được công chiếu vào năm 2000.
ปี ค.ศ. สองพันสิบสอง
Năm 2012
Ví dụ 1
การแข่งขันกีฬาโอลิมปิกจัดขึ้นในปี ค.ศ. สองพันสิบสอง
Đại hội Thể thao Olympic được tổ chức vào năm 2012.
Ví dụ 2
ลูกสาวของเขาเกิดในปี ค.ศ. สองพันสิบสอง
Con gái của anh ấy sinh vào năm 2012.
ปีชวด (หนู)
Năm Tý (Con chuột)
Ví dụ 1
คนเกิดปีชวดมักมีความฉลาดและคล่องแคล่ว
Người sinh năm Tý thường thông minh và linh hoạt.
Ví dụ 2
ปีหน้าจะเป็นปีชวดตามปฏิทินนักษัตร
Năm sau sẽ là năm Tý theo lịch 12 con giáp.
ปีฉลู (วัว)
Năm Sửu (Con trâu)
Ví dụ 1
เขาเกิดปีฉลูจึงเป็นคนขยันและอดทนมาก
Anh ấy sinh năm Sửu nên là người rất chăm chỉ và kiên trì.
Ví dụ 2
ปีฉลูถือเป็นปีแห่งความมั่นคงและทำงานหนัก
Năm Sửu được coi là năm của sự ổn định và làm việc chăm chỉ.
ปีขาล (เสือ)
Năm Dần (Con hổ)
Ví dụ 1
คนเกิดปีขาลมักมีความมั่นใจและเป็นผู้นำ
Người sinh năm Dần thường tự tin và có tính lãnh đạo.
Ví dụ 2
ปีขาลเป็นปีนักษัตรที่แสดงถึงความเข้มแข็ง
Năm Dần là năm con giáp thể hiện sự mạnh mẽ.
ปีเถาะ (กระต่าย)
Năm Mão (Con thỏ)
theo văn hóa Trung Quốc năm mão là năm con thỏ, và người Thái ảnh hưởng văn hóa này
Ví dụ 1
เด็กที่เกิดปีเถาะมักมีนิสัยอ่อนโยนและน่ารัก
Trẻ em sinh năm Mão thường có tính cách dịu dàng và đáng yêu.
Ví dụ 2
ปีเถาะเป็นปีแห่งความสงบสุขและโชคดี
Năm Mão là năm của sự bình yên và may mắn.
ปีมะโรง (มังกร / งูใหญ่)
Năm Thìn (Con rồng)
Ví dụ 1
ตามความเชื่อปีมะโรงเป็นปีแห่งพลังและอำนาจ
Theo niềm tin thì năm Thìn là năm của sức mạnh và quyền lực.
Ví dụ 2
หลายคนนิยมมีลูกในปีมะโรง
Nhiều người thích sinh con vào năm Thìn.
ปีมะเมีย (ม้า)
Năm Ngọ (Con ngựa)
Ví dụ 1
คนที่เกิดปีมะเมียชอบอิสระและการเดินทาง
Người sinh năm Ngọ thích sự tự do và những chuyến đi.
Ví dụ 2
ปีมะเมียสื่อถึงความรวดเร็วและความมุ่งมั่น
Năm Ngọ thể hiện sự nhanh nhẹน và quyết tâm.
ปีมะแม (แพะ)
Năm Mùi (Con dê)
Ví dụ 1
คนเกิดปีมะแมมักมีใจดีและมีจิตใจอ่อนโยน
Người sinh năm Mùi thường tốt bụng và có tâm hồn dịu dàng.
Ví dụ 2
ปีมะแมเป็นปีแห่งความสร้างสรรค์และศิลปะ
Năm Mùi là năm của sự sáng tạo và nghệ thuật.
ปีวอก (ลิง)
Năm Thân (Con khỉ)
Ví dụ 1
คนเกิดปีวอกมีความฉลาดหลักแหลมและขี้เล่น
Người sinh năm Thân rất thông minh nhanh trí và tinh nghịch.
Ví dụ 2
ปีวอกเป็นปีที่เต็มไปด้วยความเคลื่อนไหว
Năm Thân là năm tràn đầy sự chuyển động.
ปีระกา (ไก่)
Năm Dậu (Con gà)
Ví dụ 1
คนเกิดปีระกาเป็นคนตรงต่อเวลาและเจ้าระเบียบ
Người sinh năm Dậu là người đúng giờ và ngăn nắp.
Ví dụ 2
ปีระกาถือเป็นปีแห่งการเริ่มต้นวันใหม่
Năm Dậu được coi là năm của sự bắt đầu ngày mới.
ปีจอ (หมา)
Năm Tuất (Con chó)
Ví dụ 1
คนเกิดปีจอมักมีความซื่อสัตย์และรักเพื่อนฝูง
Người sinh năm Tuất thường trung thực và yêu thương bạn bè.
Ví dụ 2
ปีจอเป็นปีแห่งความจงรักภักดีและปกป้อง
Năm Tuất là năm của sự trung thành và bảo vệ.
ปีกุน (หมู)
Năm Hợi (Con heo)
Ví dụ 1
คนเกิดปีกุนมักมีใจกว้างและโชคดีเรื่องอาหารการกิน
Người sinh năm Hợi thường rộng lượng và may mắn trong chuyện ăn uống.
Ví dụ 2
ปีกุนถือเป็นปีแห่งความอุดมสมบูรณ์และมั่งคั่ง
Năm Hợi được coi là năm của sự dồi dào và giàu có.

