Đang tải âm thanh...
ระบบเตือนภัยผู้บุกรุก
Hệ thống báo động chống đột nhập
Ví dụ 1
ระบบเตือนภัยผู้บุกรุกทำงานทันทีเมื่อมีคนพยายามเปิดประตู
Hệ thống báo động chống đột nhập hoạt động ngay khi có người cố gắng mở cửa.
Ví dụ 2
บ้านหลังนี้ติดตั้งระบบเตือนภัยผู้บุกรุกเพื่อความปลอดภัย
Ngôi nhà này lắp đặt hệ thống báo động chống đột nhập để đảm bảo an toàn.
เสาอากาศ
anten
Ví dụ 1
สัญญาณทีวีไม่ชัดเพราะเสาอากาศมีปัญหา
Tín hiệu TV không rõ vì ăng-ten gặp sự cố.
Ví dụ 2
เขาขึ้นไปปรับเสาอากาศบนหลังคา
Anh ấy leo lên mái nhà để chỉnh lại anten.
ตู้อัตโนมัติ เปิดปิด โดยใช้รีโมทคอนโทรล
Cửa tự động đóng mở bằng điều khiển từ xa
Ví dụ 1
ประตูอัตโนมัติ เปิด-ปิด โดยใช้รีโมทคอนโทรลช่วยให้สะดวกมาก
Cửa tự động đóng mở bằng điều khiển từ xa giúp mang lại sự tiện lợi lớn.
Ví dụ 2
ช่างกำลังซ่อมประตูอัตโนมัติ เปิด-ปิด โดยใช้รีโมทคอนโทรลที่หน้าบ้าน
Thợ đang sửa cửa tự động đóng mở bằng điều khiển từ xa ở trước nhà.
อาหารประเภทปิ้งย่าง
Món nướng
Ví dụ 1
เสาร์นี้พวกเราจะไปกินอาหารประเภทปิ้งย่างด้วยกัน
Thứ Bảy này chúng tôi sẽ đi ăn món nướng cùng nhau.
Ví dụ 2
กลิ่นหอมของอาหารประเภทปิ้งย่างทำให้ทุกคนรู้สึกหิว
Mùi thơm của món nướng làm ai cũng thấy đói
ลูกบาสเก็ตบอล
Quả bóng rổ
Ví dụ 1
เด็กๆ กำลังแย่งลูกบาสเก็ตบอลกันอย่างสนุกสนาน
Bọn trẻ đang tranh nhau quả bóng rổ rất vui vẻ.
Ví dụ 2
เขาซื้อลูกบาสเก็ตบอลลูกใหม่มาฝึกซ้อม
Anh ấy mua một quả bóng rổ mới để tập luyện.
เตาสำหรับปิ้งย่างอาหาร
Bếp nướng thực phẩm
Ví dụ 1
พวกเราวางเตาสำหรับปิ้งย่างอาหารไว้กลางสนามหญ้า
Chúng tôi đặt bếp nướng thực phẩm ở giữa sân cỏ.
Ví dụ 2
ควรทำความสะอาดเตาสำหรับปิ้งย่างอาหารหลังใช้งานเสร็จ
Nên vệ sinh bếp nướng thực phẩm sau khi sử dụng xong.
รถจักรยาน
Xe đạp
Ví dụ 1
เขามักจะขี่รถจักรยานไปทำงานทุกเช้า
Anh ấy thường cưỡi xe đạp đi làm mỗi sáng.
Ví dụ 2
เด็กคนนี้เพิ่งหัดขี่รถจักรยานเป็นเมื่อวาน
Đứa trẻ này mới tập đi xe đạp thành thạo ngày hôm qua.
พุ่มไม้
Bụi cây
Ví dụ 1
มีแมวตัวหนึ่งแอบอยู่ในพุ่มไม้
Có một con mèo đang trốn trong bụi cây.
Ví dụ 2
เขาใช้กรรไกรตัดแต่งพุ่มไม้หน้าบ้านให้เรียบร้อย
Anh ấy dùng kéo cắt tỉa bụi cây trước nhà cho gọn gàng.
รถยนต์
Xe ô tô
Ví dụ 1
ครอบครัวของเราเพิ่งซื้อรถยนต์คันใหม่
Gia đình chúng tôi vừa mua một chiếc xe ô tô mới.
Ví dụ 2
การจราจรติดขัดเพราะมีรถยนต์จอดเสียอยู่บนถนน
Giao thông bị tắc nghẽ vì có xe ô tô bị hỏng dừng trên đường.
แมว
Con mèo
Ví dụ 1
แมวตัวนี้นอนหลับอยู่บนโซฟาตลอดทั้งวัน
Con mèo này nằm ngủ trên ghế sofa suốt cả ngày.
Ví dụ 2
เธอชอบเล่นกับแมวเวลาเครียด
Cô ấy thích chơi với mèo mỗi khi căng thẳng.
โซ่คล้อง
Dây xích khóa
Ví dụ 1
เขาใช้โซ่คล้องล๊อกประตูบ้านอย่างแน่นหนา
Anh ấy dùng dây xích khóa cổng nhà một cách chắc chắn.
Ví dụ 2
โซ่คล้องเส้นนี้เริ่มมีสนิมขึ้นแล้ว
Dây xích khóa này bắt đầu bị gỉ rồi.
เก้าอี้
Cái ghế
Ví dụ 1
กรุณายกเก้าอี้ตัวนี้ไปไว้ในห้องรับแขก
Xin vui lòng bê cái ghế này vào phòng khách.
Ví dụ 2
เขานั่งลงบนเก้าอี้แล้วเริ่มอ่านหนังสือ
Anh ấy ngồi xuống ghế và bắt đầu đọc sách.
ต้นโคลเวอร์
Cây cỏ ba lá
Ví dụ 1
มีความเชื่อว่าการพบต้นโคลเวอร์สี่แฉกจะนำความโชคดีมาให้
Có niềm tin rằng việc tìm thấy cây cỏ ba lá bốn cánh sẽ mang lại may mắn.
Ví dụ 2
เด็กๆ กำลังเดินหาต้นโคลเวอร์ในสวน
Bọn trẻ đang đi tìm cây cỏ ba lá trong vườn.

