Đang tải âm thanh...
หวีผม
Chải tóc
Ví dụ 1
เธอกำลังหวีผมอยู่หน้ากระจก
Cô ấy đang chải tóc trước gương
Ví dụ 2
ควรหวีผมเบาๆ เพื่อไม่ให้ผมร่วง
Nên chải tóc nhẹ nhàng để không bị rụng tóc
ทำอาหาร
Nấu ăn
Ví dụ 1
แม่ของฉันทำอาหารอร่อยมาก
Mẹ của tôi nấu ăn rất ngon.
Ví dụ 2
เย็นนี้เราจะทำอาหารกินเองที่บ้าน
Tối nay chúng ta sẽ tự nấu ăn tại nhà
ไอ
Ho
Ví dụ 1
เขาไอไม่หยุดมาสองวันแล้ว
Anh ấy ho không ngừng suốt hai ngày rồi.
Ví dụ 2
ควันบุหรี่ทำให้ฉันรู้สึกอยากไอ
Khói thuốc làm tôi cảm thấy muốn ho.
นับ
Đếm
Ví dụ 1
เด็กกำลังเรียนรู้วิธีนับเลข
Trẻ em đang học cách đếm số
Ví dụ 2
กรุณานับเงินทอนก่อนออกจากร้าน
Vui lòng đếm tiền thừa trước khi rời cửa hàng.
คลาน
Bò / Trườn
Ví dụ 1
เด็กทารกกำลังฝึกคลานบนเตียง
Em bé đang tập bò trên giường.
Ví dụ 2
ทหารต้องคลานผ่านสิ่งกีดขวาง
Người lính phải bò qua vật cản.
ร้องไห้
Khóc
Ví dụ 1
เธอร้องไห้เพราะเสียใจที่สอบตก
Cô ấy khóc vì buồn khi thi trượt.
Ví dụ 2
เขาร้องไห้ด้วยความหวังเมื่อเห็นหน้าลูก
Anh ấy khóc vì hạnh phúc khi thấy mặt con.
ตัด
Cắt
Ví dụ 1
ฉันต้องการตัดผมสั้น
Tôi muốn cắt tóc ngắn.
Ví dụ 2
เขาใช้กรรไกรตัดกระดาษแผ่นนี้
Anh ấy dùng kéo cắt tờ giấy này.
เต้นรำ
Nhảy múa / Khiêu vũ
Ví dụ 1
คู่รักกำลังเต้นรำในงานแต่งงาน
Cặp đôi đang khiêu vũ trong đám cưới.
Ví dụ 2
เธอชอบไปเรียนเต้นรำทุกวันเสาร
Cô ấy thích đi học nhảy vào mỗi thứ Bảy.
ขุด
Đào
Ví dụ 1
เขาใช้จอบขุดดินเพื่อปลูกต้นไม้
Anh ấy dùng cuốc đào đất để trồng cây.
Ví dụ 2
สุนัขกำลังขุดรูเพื่อซ่อนกระดูก
Con chó đang đào cái lỗ để giấu cái xương.
ฝัน
Mơ / Nằm mơ
Ví dụ 1
เมื่อคืนฉันฝันว่าได้ไปเที่ยวต่างประเทศ
Đêm qua tôi nằm mơ thấy mình được đi du lịch nước ngoài.
Ví dụ 2
ความฝันของเขาคือการเป็นผู้กำกับภาพยนตร์
Ước mơ của anh ấy là trở thành đạo diễn điện ảnh.
แต่งตัว
Mặc đồ / Trang phục
Ví dụ 1
เธอใช้เวลาแต่งตัวนานมากก่อนออกจากบ้าน
Cô ấy mất rất nhiều thời gian sửa soạn trang phục trước khi ra khỏi nhà.
Ví dụ 2
เขาชอบแต่งตัวสไตล์เรียบง่าย
Anh ấy thích ăn mặc theo phong cách đơn giản.
ดื่ม
Uống
Ví dụ 1
เราควรดื่มน้ำวันละสองลิตร
Chúng ta nên uống hai lít nước mỗi ngày.
Ví dụ 2
พวกเขากำลังดื่มกาแฟและคุยกันเรื่องงาน
Họ đang uống cà phê và trò chuyện về công việc.
ปัดฝุ่น
Phủi bụi / Lau bụi
Ví dụ 1
แม่กำลังปัดฝุ่นบนโต๊ะทำงาน
Mẹ đang phủi bụi trên bàn làm việc.
Ví dụ 2
อย่าลืมปัดฝุ่นออกจากกล้องถ่ายรูป
Đừng quên phủi bụi khỏi máy ảnh.
กัด
Cắn
Ví dụ 1
สุนัขตัวนี้ชอบกัดสิ่งของ
Con chó này thích cắn đồ vật.
Ví dụ 2
อย่ากัดริมฝีปากตัวเอง
Đừng cắn môi của mình.
เป่า
Thổi
Ví dụ 1
เด็กๆ ชอบเป่าลูกเพลินๆ
Trẻ em thích thổi bóng bay.
Ví dụ 2
ลมเป่ามาอย่างแรง
Gió thổi đến rất mạnh.
ทำตก
Làm rơi
Ví dụ 1
เขาทำแก้วน้ำตกแตก
Anh ấy làm rơi vỡ ly nước.
Ví dụ 2
ระวังทำโทรศัพท์ตก
Cẩn thận làm rơi điện thoại.
แปรง
Bàn chải, chải
Ví dụ 1
เขาใช้แปรงทำความสะอาดรองเท้า
Anh ấy dùng bàn chải làm sạch giày.
Ví dụ 2
เธอแปรงผมทุกเช้า
Cô ấy chải tóc mỗi buổi sáng.
แปรงฟัน
Đánh răng
Ví dụ 1
ฉันแปรงฟันวันละสองครั้ง
Tôi đánh răng mỗi ngày hai lần.
Ví dụ 2
เด็กๆ ควรแปรงฟันก่อนนอน
Trẻ em nên đánh răng trước khi đi ngủ.
สร้าง
Xây dựng
Ví dụ 1
พวกเขากำลังสร้างบ้านใหม่
bọn họ đang xây nhà mới
Ví dụ 2
บริษัทนี้สร้างโรงเรียนให้ชุมชน
Công ty này xây trường học cho cộng đồng.
หิ้ว
Xách
Ví dụ 1
เธอหิ้วกระเป๋าหนัก
Cô ấy xách túi nặng.
Ví dụ 2
เขาช่วยหิ้วของไปส่งที่รถ
Anh ấy giúp xách đồ ra xe.
จับ
Bắt, cầm
Ví dụ 1
ตำรวจจับคนร้ายได้แล้ว
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm.
Ví dụ 2
เด็กน้อยจับมือแม่ไว้แน่น
Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.
ไล่จับ
Rượt bắt
Ví dụ 1
เด็กๆ เล่นไล่จับกันในสนาม
Trẻ em chơi rượt bắt nhau trên sân.
Ví dụ 2
แมวกำลังไล่จับหนู
Con mèo đang rượt bắt con chuột.
เคี้ยว
Nhai
Ví dụ 1
ควรเคี้ยวอาหารให้ละเอียด
Nên nhai thức ăn cho kỹ.
Ví dụ 2
เด็กคนนั้นกำลังเคี้ยวหมากฝรั่ง
Đứa trẻ đó đang nhai kẹo cao su.
หั่น
Thái, cắt
Ví dụ 1
แม่กำลังหั่นผักในครัว
Mẹ đang thái rau trong bếp.
Ví dụ 2
ช่วยหั่นเนื้อเป็นชิ้นเล็กๆ หน่อย
Giúp thái thịt thành từng miếng nhỏ nhé.
ปรบมือ
Vỗ tay
Ví dụ 1
ผู้ชมทุกคนปรบมือเสียงดัง
Tất cả khán giả vỗ tay thật to.
Ví dụ 2
พวกเราปรบมือให้กำลังใจเขา
Chúng tôi vỗ tay cổ vũ anh ấy.
ทำความสะอาด
Làm sạch, dọn dẹp
Ví dụ 1
เธอทำความสะอาดห้องนอนทุกวันเสาร์
Cô ấy dọn dẹp phòng ngủ vào mỗi thứ Bảy.
Ví dụ 2
เราต้องทำความสะอาดแผลนี้
Chúng ta phải làm sạch vết thương này.
ปีน
Trèo, leo
Ví dụ 1
เด็กๆ ชอบปีนต้นไม้
Trẻ em thích trèo cây.
Ví dụ 2
เขาปีนภูเขาขึ้นไปถึงยอด
Anh ấy leo núi lên đến đỉnh.

