Đang tải âm thanh...
ท้อง
Bụng
Ví dụ 1
หมอบอกว่าอาการปวดท้องเกิดจากอาหารไม่ย่อย
Bác sĩ nói triệu chứng đau bụng là do thức ăn không tiêu.
Ví dụ 2
การออกกำลังกายท่านี้ช่วยลดไขมันหน้าท้องได้ดี
Bài tập này giúp giảm mỡ bụng rất tốt.
น่อง
Bắp chân
Ví dụ 1
กางเกงตัวนี้แน่นเกินไปตรงช่วงน่อง
Chiếc quần này quá chật ở phần bắp chân.
Ví dụ 2
หลังจากวิ่งมาราธอนเขานวดน่องเพื่อคลายกล้ามเนื้อ
Sau khi chạy marathon, anh ấy xoa bóp bắp chân để thư giãn cơ bắp.
ลูกกระเดือก
Yết hầu
Ví dụ 1
เขาเป็นผู้ชายที่มีลูกกระเดือกชัดเจนมาก
Anh ấy là người đàn ông có phần yết hầu rất rõ ràng.
Ví dụ 2
เวลาขยับคอจะเห็นลูกกระเดือกเคลื่อนที่ขึ้นลง
Khi chuyển động cổ sẽ thấy yết hầu di chuyển lên xuống.
ต่อมหมวกไต
Tuyến thượng thận
Ví dụ 1
ต่อมหมวกไตทำหน้าที่ผลิตฮอร์โมนที่จำเป็นต่อร่างกาย
Tuyến thượng thận có chức năng sản xuất các hormone cần thiết cho cơ thể.
Ví dụ 2
การบกพร่องของต่อมหมวกไตอาจทำให้รู้สึกเหนื่อยล้าเรื้อรัง
Sự suy giảm chức năng tuyến thượng thận có thể gây ra cảm giác mệt mỏi mãn tính.
ปุ่มเหงือก
Gờ ổ răng (Nướu răng)
Ví dụ 1
หมอฟันกำลังตรวจเช็กบริเวณปุ่มเหงือก
Bác sĩ nha khoa đang kiểm tra khu vực gờ ổ răng.
Ví dụ 2
เสียงนี้เกิดจากการแตะลิ้นที่ปุ่มเหงือก
Âm này được tạo ra bằng cách chạm lưỡi vào gờ ổ răng.
ข้อเท้า
Cổ chân
Ví dụ 1
เขาประสบอุบัติเหตุทำให้ข้อเท้าแพลงระหว่างเล่นฟุตบอล
Anh ấy gặp tai nạn bị trẹo cổ chân khi đang chơi đá bóng.
Ví dụ 2
เธอใส่สายสร้อยเส้นเล็กๆ ที่ข้อเท้า
Cô ấy đeo một chiếc lắc chân nhỏ ở cổ chân.
กระดูกข้อเท้า, ตาตุ่ม
Xương cổ chân, Mắt cá chân
Ví dụ 1
บริเวณตาตุ่มของเขามีอาการบวมอย่างเห็นได้ชัด
Khu vực mắt cá chân của anh ấy bị sưng lên thấy rõ.
Ví dụ 2
ผลเอกซเรย์พบว่ากระดูกข้อเท้ามีรอยแตกร้าว
Kết quả chụp X-quang cho thấy xương cổ chân bị vết nứt.
ไส้ติ่ง
Ruột thừa
Ví dụ 1
คนไข้ต้องเข้ารับการผ่าตัดไส้ติ่งด่วน
Bệnh nhân phải tiến hành phẫu thuật ruột thừa gấp.
Ví dụ 2
อาการปวดท้องด้านขวาล่างอาจเป็นสัญญาณของไส้ติ่งอักเสบ
Cơn đau bụng ở vùng dưới bên phải có thể là dấu hiệu của viêm ruột thừa.
แขน
Cánh tay
Ví dụ 1
อากาศหนาวทำให้เขายืนกอดอกและอ้าแขนรับลม
Thời tiết lạnh khiến anh ấy đứng khoanh tay rồi lại dang rộng cánh tay đón gió.
Ví dụ 2
เธอใช้แขนบังแสงแดดที่ส่องเข้าตา
Cô ấy dùng cánh tay che ánh nắng chiếu vào mắt.
รักแร้
Nách
Ví dụ 1
ใช้ผลิตภัณฑ์ระงับกลิ่นกายบริเวณรักแร้หลังอาบน้ำ
Sử dụng sản phẩm khử mùi cho vùng nách sau khi tắm.
Ví dụ 2
หมอใช้ปรอทวัดไข้หนีบไว้ที่รักแร้
Bác sĩ dùng nhiệt kế kẹp vào nách.
ขนรักแร้
Lông nách
Ví dụ 1
หลายคนเลือกวิธีเลเซอร์เพื่อกำจัดขนรักแร้อย่างถาวร
Nhiều người chọn phương pháp laser để triệt lông nách vĩnh viễn.
Ví dụ 2
การโกนขนรักแร้ผิดวิธีอาจทำให้เกิดการอักเสบ
Tẩy lông nách sai cách có thể gây ra viêm nhiễm.
เส้นเลือดแดง
Động mạch
Ví dụ 1
เส้นเลือดแดงทำหน้าที่ลำเลียงเลือดที่มีออกซิเจนไปเลี้ยงร่างกาย
Động mạch có nhiệm vụ vận chuyển máu giàu oxy đi nuôi cơ thể.
Ví dụ 2
การอุดตันของเส้นเลือดแดงอาจนำไปสู่โรคหัวใจ
Việc tắc nghẽn động mạch có thể dẫn đến bệnh tim.
หลัง
Lưng
Ví dụ 1
นั่งทำงานนานๆ ทำให้รู้สึกปวดหลัง
Ngồi làm việc lâu khiến cảm thấy đau lưng.
Ví dụ 2
เขาสะพายกระเป๋าเป้หนักไว้ที่หลัง
Anh ấy đeo một chiếc balo nặng ở trên lưng.
กระเพาะปัสสาวะ
Bàng quang
Ví dụ 1
การกลั้นปัสสาวะนานๆ จะส่งผลเสียต่อกระเพาะปัสสาวะ
Việc nhịn tiểu lâu sẽ gây ảnh hưởng xấu đến bàng quang.
Ví dụ 2
การดื่มน้ำมากๆ ช่วยลดความเสี่ยงการอักเสบของกระเพาะปัสสาวะ
Uống nhiều nước giúp giảm nguy cơ viêm bàng quang.

