Đang tải âm thanh...

Tập trung luyện nghe phản xạ kết hợp dịch nghĩa trực tiếp giúp người Việt dễ dàng ghi nhớ từ vựng và nắm bắt ngữ cảnh.

Nội dung bài học
▸1. Luyện Nghe Từ Vựng & Cụm Từ Cơ Bản▸2. Luyện Nghe Từ Vựng Đoạn Văn - คำศัพท์จากบทอ่าน▸3. Bài Luyện Nghe : ดูรถไฟ (Xem xe lửa)▸4. Từ Mới Cần Ghi Nhớ Khi Nghe - คำใหม่ในบทเรียน▸5. Bài Luyện Nghe Mở Rộng: มา ดู รถไฟ (Đến xem xe lửa)

1. Luyện Nghe Từ Vựng & Cụm Từ Cơ Bản

Phát audio

กา: ấm nước / con quạ

หู: tai

นา: ruộng

กา มา: Con quạ đến

ตา มา: Ông đến

มา หา: Đến tìm

ลา ตา: Tạm biệt ông

ดา รา: Ngôi sao / (tên riêng)

มา ดู: Đến xem

ดู กา: Xem con quạ

ดู หู: Xem cái tai

ดู ตา: Xem con mắt

รู หู: Lỗ tai

ถู หู: Chà tai

ถู ขา: Chà chân

2. Luyện Nghe Từ Vựng Đoạn Văn - คำศัพท์จากบทอ่าน

Phát audio

กล้า: Kla

แก้ว: Keo

ขึ้น: Lên

แก้ว ดู รถไฟ: Keo ngắm xe lửa

กล้า ดู รถไฟ: Kla ngắm xe lửa

3. Bài Luyện Nghe : ดูรถไฟ (Xem xe lửa)

Phát audio

ดู รถไฟ: Xem xe lửa

กล้า: Kla

กล้า ดู รถไฟ: Kla xem xe lửa

แก้ว: Keo

แก้ว ดู รถไฟ: Keo xem xe lửa

รถไฟ มา: Xe lửa đến

ตา ขึ้น รถไฟ: Ông lên xe lửa

ตา ขึ้น รถไฟ มา หา กล้า: Ông lên xe lửa đến tìm Kla

ตา ขึ้น รถไฟ มา หา แก้ว: Ông lên xe lửa đến tìm Keo

4. Từ Mới Cần Ghi Nhớ Khi Nghe - คำใหม่ในบทเรียน

Phát audio

ดู: Xem

หา: Tìm

กล้า: Kla

แก้ว: Keo

ขึ้น: Lên

5. Bài Luyện Nghe Mở Rộng: มา ดู รถไฟ (Đến xem xe lửa)

Phát audio

มา ดู รถไฟ: Đến xem xe lửa

ตา มา: Ông đến

ตา ขึ้น รถไฟ มา: Ông lên xe lửa đến

ตา ขึ้น รถไฟ มา หา กล้า: Ông lên xe lửa đến tìm Kla

กล้า มา: Kla đến

กล้า มา ดู รถไฟ: Kla đến xem xe lửa

กล้า มา หา ตา: Kla đến tìm ông

Quay lại