Đang tải âm thanh...
Tập trung luyện nghe phản xạ kết hợp dịch nghĩa trực tiếp giúp người Việt dễ dàng ghi nhớ từ vựng và nắm bắt ngữ cảnh.
1. Luyện Nghe Từ Vựng & Cụm Từ Cơ Bản
กา: ấm nước / con quạ
หู: tai
นา: ruộng
กา มา: Con quạ đến
ตา มา: Ông đến
มา หา: Đến tìm
ลา ตา: Tạm biệt ông
ดา รา: Ngôi sao / (tên riêng)
มา ดู: Đến xem
ดู กา: Xem con quạ
ดู หู: Xem cái tai
ดู ตา: Xem con mắt
รู หู: Lỗ tai
ถู หู: Chà tai
ถู ขา: Chà chân
2. Luyện Nghe Từ Vựng Đoạn Văn - คำศัพท์จากบทอ่าน
กล้า: Kla
แก้ว: Keo
ขึ้น: Lên
แก้ว ดู รถไฟ: Keo ngắm xe lửa
กล้า ดู รถไฟ: Kla ngắm xe lửa
3. Bài Luyện Nghe : ดูรถไฟ (Xem xe lửa)
ดู รถไฟ: Xem xe lửa
กล้า: Kla
กล้า ดู รถไฟ: Kla xem xe lửa
แก้ว: Keo
แก้ว ดู รถไฟ: Keo xem xe lửa
รถไฟ มา: Xe lửa đến
ตา ขึ้น รถไฟ: Ông lên xe lửa
ตา ขึ้น รถไฟ มา หา กล้า: Ông lên xe lửa đến tìm Kla
ตา ขึ้น รถไฟ มา หา แก้ว: Ông lên xe lửa đến tìm Keo
4. Từ Mới Cần Ghi Nhớ Khi Nghe - คำใหม่ในบทเรียน
ดู: Xem
หา: Tìm
กล้า: Kla
แก้ว: Keo
ขึ้น: Lên
5. Bài Luyện Nghe Mở Rộng: มา ดู รถไฟ (Đến xem xe lửa)
มา ดู รถไฟ: Đến xem xe lửa
ตา มา: Ông đến
ตา ขึ้น รถไฟ มา: Ông lên xe lửa đến
ตา ขึ้น รถไฟ มา หา กล้า: Ông lên xe lửa đến tìm Kla
กล้า มา: Kla đến
กล้า มา ดู รถไฟ: Kla đến xem xe lửa
กล้า มา หา ตา: Kla đến tìm ông

