วิวที่นี่สวยกว่าที่คิดนะครับPhong cảnh ở đây đẹp hơn mình nghĩ

Từ vựng

  • วิวที่นี่ = phong cảnh chỗ này
  • สวย = đẹp
  • กว่า = hơn
  • ที่คิด = mà nghĩ / mà tôi nghĩ

ขอซื้อตั๋ว 1 ใบครับCho mua 1 vé

Từ vựng

  • ขอ = xin/ cho
  • ซื้อ = mua
  • ตั๋ว = vé
  • 1 ใบ = 1 tờ/1 tấm

ช่วยถ่ายรูปให้หน่อยได้ไหมครับchụp hình giúp tôi được không?

Từ vựng

  • ช่วย = làm ơn
  • ถ่ายรูป = chụp hình
  • ให้หน่อย = cho 1 chút
  • ได้ไหม = được không?

ตรงนี้ห้ามถ่ายรูปใช่ไหมครับỞ đây không được chụp ảnh phải không ạ?

Từ vựng

  • ตรงนี้ = chỗ này
  • ห้าม = cấm
  • ถ่ายรูป = chụp hình
  • ใช่ไหม = phải không?

ขอตั๋วเข้าชมสำหรับผู้ใหญ่หนึ่งใบ และเด็กหนึ่งใบครับcho tôi mua 1 vé người lớn và 1 vé trẻ em

Từ vựng

  • ขอตั๋ว = cho tôi xin vé
  • เข้าชม = vào tham quan
  • สำหรับ = dành cho
  • ผู้ใหญ่ = người lớn
  • หนึ่งใบ = một vé
  • เด็ก = trẻ em
Quay lại