Mục lục
▸Phong cảnh ở đây đẹp hơn mình nghĩ▸Cho mua 1 vé▸chụp hình giúp tôi được không?▸Ở đây không được chụp ảnh phải không ạ?▸cho tôi mua 1 vé người lớn và 1 vé trẻ emวิวที่นี่สวยกว่าที่คิดนะครับPhong cảnh ở đây đẹp hơn mình nghĩ
Từ vựng
- วิวที่นี่ = phong cảnh chỗ này
- สวย = đẹp
- กว่า = hơn
- ที่คิด = mà nghĩ / mà tôi nghĩ
ขอซื้อตั๋ว 1 ใบครับCho mua 1 vé
Từ vựng
- ขอ = xin/ cho
- ซื้อ = mua
- ตั๋ว = vé
- 1 ใบ = 1 tờ/1 tấm
ช่วยถ่ายรูปให้หน่อยได้ไหมครับchụp hình giúp tôi được không?
Từ vựng
- ช่วย = làm ơn
- ถ่ายรูป = chụp hình
- ให้หน่อย = cho 1 chút
- ได้ไหม = được không?
ตรงนี้ห้ามถ่ายรูปใช่ไหมครับỞ đây không được chụp ảnh phải không ạ?
Từ vựng
- ตรงนี้ = chỗ này
- ห้าม = cấm
- ถ่ายรูป = chụp hình
- ใช่ไหม = phải không?
ขอตั๋วเข้าชมสำหรับผู้ใหญ่หนึ่งใบ และเด็กหนึ่งใบครับcho tôi mua 1 vé người lớn và 1 vé trẻ em
Từ vựng
- ขอตั๋ว = cho tôi xin vé
- เข้าชม = vào tham quan
- สำหรับ = dành cho
- ผู้ใหญ่ = người lớn
- หนึ่งใบ = một vé
- เด็ก = trẻ em

