👉ขอเมนูแนะนำที่ไม่เผ็ดมาก แล้วก็เครื่องดื่มเย็นหนึ่งแก้วครับ
👉เชิญเลือกได้เลยค่ะ
giới thiệu cho món ăn không cay và 1 ly đồ uống lạnh

Từ vựng

  • ขอ = xin, cho
  • เมนู = menu
  • นะนำ = giới thiệu
  • ที่ไม่เผ็ดมาก = mà không cay lắm
  • แล้วก็ = với lại
  • เครื่องดื่มเย็น = đồ uống lạnh
  • หนึ่งแก้ว = 1 ly
  • ชิญเลือก = mời chọn
  • ได้เลย = được thoải mái

เอาอันนี้ 1 ที่ครับ ไม่เผ็ดนะครับLấy món này 1 phần, không cay nhé

Từ vựng

  • เอา = lấy
  • อันนี้ = cái này
  • 1 ที่ = 1 phần
  • ไม่เผ็ด = không cay

เก็บเงินด้วยครับTính tiền với ạ

Từ vựng

  • เก็บ = thu, nhặt
  • เงิน = tiền
  • ด้วย = với
Quay lại